QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:05
Thông tin bài thi
Người chơi
Minh Phương
Số điện thoại
0865810
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
680ab13e-3622-4055-b2ee-c0cfad158736
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
37:54
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
B
Deep lateral superficial onychomycosis
C
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D
Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Acyclovir 5%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Mupirocin 2%
D
Permethrin 5%
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Ghẻ
B
Nhọt
C
Vảy nến thể móng
D
Viêm phổi
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
1–3 giờ
C
24 giờ
D
3–5 ngày
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
2–3 tuần
C
3–6 giờ
D
1 ngày
Câu 7
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Trichophyton rubrum
C
Malassezia furfur
D
Candida albicans
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Không bao giờ làm
B
Bắt buộc mọi ca
C
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
D
Ít được chỉ định
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
B
KOH 2% đơn độc
C
Cồn 70 độ
D
Nước muối ưu trương
Câu 11
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1 viên duy nhất
B
500 mg/tuần
C
100 mg/ngày x 1 tuần
D
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ tuổi của người bệnh
D
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
C
Chỉ kẽ ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 14
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/tuần x 12 tuần
B
250 mg/ngày x 12 tuần
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Lowenstein-Jensen
C
MacConkey
D
Thạch chocolate
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Chỉ T. rubrum
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 17
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
250 mg liều duy nhất
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 18
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ chiếu đèn Wood
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 19
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
50 mg/ngày x 2 tuần
C
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Chỉ dày sừng bề mặt
B
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
C
Hoàn toàn không thay đổi
D
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Chọc dịch khớp
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo da đầu
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 22
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
1 viên/ngày cố định
C
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D
200 mg/tuần
Câu 23
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
22–25°C
C
30–37°C bắt buộc
D
10–15°C
Câu 25
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ T. rubrum
B
Candida albicans và Candida tropicalis
C
Chỉ E. floccosum
D
Chỉ Aspergillus spp.
Câu 26
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
C
Chỉ ở móng tay
D
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 28
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
B
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
C
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 29
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người chỉ bị một móng nhẹ
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
D
Người không có bệnh nền
Câu 30
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Zona
C
Lichen móng
D
Chốc
Câu 32
- EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A
Xuất huyết dưới móng
B
Hoại tử do thiếu máu
C
Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
D
Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Câu 33
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
B
Dị ứng móng thoáng qua
C
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 34
- EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm men, hiếm gặp
B
Vi khuẩn gram âm
C
Nấm mốc không dermatophyte
D
Dermatophyte
Câu 35
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
C
Chỉ màu móng đẹp hơn
D
Chỉ giảm đau
Câu 36
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
12 tuần
B
6 tuần
C
26 tuần
D
18 tuần
Câu 37
- EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ virus
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Một số chủng nấm mốc
Câu 38
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 39
- EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Chỉ xảy ra ở gốc móng
C
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
D
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
Câu 40
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
12 tháng
B
2 tháng liên tiếp
C
1 tuần duy nhất
D
6 tháng
Câu 41
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Mảng trợt ướt
B
Bọng nước
C
Mụn mủ vệ tinh
D
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Câu 42
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
D
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Peripheral superficial onychomycosis
B
Posterior subungual onycholysis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Proximal superficial osteomycosis
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi ngày 3 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi 1 tuần 1 lần
D
Bôi liều duy nhất
Câu 46
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
7–10 ngày
C
2–3 tuần
D
1–2 tháng
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi đau khớp
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi có sốt cao
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 49
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
100 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
200 mg/ngày x 12 tuần
D
50 mg/ngày x 1 tháng
Câu 50
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
12 tuần
C
6 tuần
D
16 tuần