Chi tiết đáp án bài thi
Nguyễn thị nhi - 0334144458
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
14:10
Thứ hạng
#31
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn phải chích lễ tại nhà
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
B. Candida albicans là chủ yếu
C. Aspergillus fumigatus đơn độc
D. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông vùng sinh dục
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì viêm nang lông không có mủ
D. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu do đội mũ
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Quanh rốn do ẩm ướt
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Chỉ có một tổn thương đơn độc
B. Luôn lan tỏa toàn thân
C. Luôn đối xứng tuyệt đối
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hydrocortison và betamethason
C. Fluconazol và itraconazol
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Nhọt
B. Viêm nang lông
C. Chốc
D. Sẩn ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C. Chắc chắn là zona
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Truyền vancomycin ngay
C. Chỉ dùng corticoid bôi
D. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Varicella-zoster virus
B. Human papilloma virus
C. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Luôn bôi corticoid dự phòng
B. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
D. Không cần điều trị sớm tổn thương da
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
B. Tăng hồng cầu
C. Thiếu vitamin K đơn độc
Người chơi chọn
D. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Có mủ ở trung tâm nang lông
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
C. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 1 g liều duy nhất
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Không cần điều trị
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan khi có sốt
C. Chỉ lan qua đường hô hấp
D. Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Người chơi chọn
B. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi cách ngày
C. 4 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
B. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 4 lần/ngày
C. 1 lần/ngày
D. 2 lần/ngày
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Chỉ uống vitamin
C. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tiếp tục dùng để da thích nghi
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhổ lông
C. Cạo râu
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cận thị
B. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng chiều cao
D. Hạ acid uric máu
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Kiêng tắm kéo dài
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Podophyllotoxin
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cantharidin
D. Imiquimod 5%
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông do nhổ lông
C. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
C. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tránh quần áo quá chật
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Siêu âm phần mềm
B. Chỉ định VDRL
C. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Acyclovir
B. Griseofulvin
C. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Miconazol
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
Người chơi chọn
B. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
D. Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Đo chức năng hô hấp
C. Nhuộm Gram máu ngoại vi
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Chỉ khô da thoáng qua
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng