QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 22:54
Thông tin bài thi
Người chơi
Trần Mỹ Linh
Số điện thoại
0392203535
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
6b2a1862-c9b8-42de-a56b-a3750efe0ad5
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
46
Số câu sai
4
Thời gian
12:45
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
B
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
C
Cắt móng tay, vệ sinh da
D
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
Câu 2
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Tiền sử ghẻ
B
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
C
Ngứa nhẹ
D
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
Câu 3
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chỉ điều trị chấy là đủ
B
Chấy không liên quan gì đến chốc
C
Chốc ở đầu luôn do nấm
D
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
Câu 4
- EASY
Đúng
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
A
Giảm nguy cơ quái thai
B
Giúp khỏi nấm nhanh
C
Giảm đau tức thì
D
Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng
Câu 5
- EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A
1-2 ngày
B
3 ngày
C
14-21 ngày cho mọi ca
D
5-7 ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
B
Chốc khu trú
C
Herpes môi
D
Nấm da
Câu 7
- EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
B
Có thể tự lây khi gãi
C
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
D
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
Câu 8
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A
Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
B
Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
C
Chế độ ăn nhiều đạm
D
Thiếu ngủ đơn thuần
Câu 9
- EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A
Permethrin
B
Acyclovir
C
Mupirocin
D
Ketoconazol
Câu 10
- EASY
Đúng
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A
Herpes simplex
B
SSSS
C
Chốc bóng nước
D
Thủy đậu
Câu 11
- EASY
Đúng
Vị trí nào điển hình cho herpes simplex hơn chốc?
A
Cẳng chân
B
Môi hoặc sinh dục
C
Da đầu có chấy
D
Mặt ngoài cẳng tay
Câu 12
- EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Nấm da
B
Chốc
C
Herpes simplex
D
Chốc loét
Câu 13
- EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A
Đắp mỡ salicylic 20%
B
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
C
Bôi corticoid mạnh đơn độc
D
Chỉ băng kín
Câu 14
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
U sùi chảy máu
B
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
C
Loét sâu bẩn
D
Da lành bình thường
Câu 15
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc giãn phế quản
B
Thuốc tránh thai
C
Kháng histamine tổng hợp
D
Thuốc lợi tiểu
Câu 16
- EASY
Đúng
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
A
Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó
B
Chỉ để xác định có nấm hay không
C
Mọi ca nhẹ phải làm ngay
D
Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh
Câu 17
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh chốc là:
A
Mất cảm giác tại chỗ
B
Ngứa nhiều hoặc ít
C
Tê bì kéo dài
D
Đau buốt dữ dội
Câu 18
- EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A
Uống
B
Bôi tại chỗ
C
Truyền tĩnh mạch chậm
D
Khí dung
Câu 19
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
A
Vảy tiết làm bết tóc
B
Vảy tiết mật ong
C
Bọng mủ nhanh
D
Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa
Câu 20
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A
Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
B
Chốc chỉ ở người lớn
C
Chốc luôn đau rát dữ dội
D
Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
Câu 21
- EASY
Đúng
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
A
Thường sốt cao liên tục
B
Tiêu chảy
C
Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng
D
Co giật
Câu 22
- EASY
Đúng
Tại sao không nên chỉ chú ý bôi thuốc mà bỏ qua điều trị biến chứng của chốc?
A
Vì biến chứng luôn tự khỏi
B
Vì biến chứng không liên quan vi khuẩn
C
Vì chốc có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân nếu không xử trí kịp
D
Vì biến chứng chỉ xảy ra ở người già
Câu 23
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Vết trợt nông dưới vảy tiết
B
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
C
Vảy mật ong, ngứa
D
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 24
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Hạt cơm quanh móng
B
Ban cánh bướm
C
Loét sinh dục không đau
D
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
Câu 25
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A
Vảy tiết mật ong
B
Ngứa
C
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
D
Bọng nước nông
Câu 26
- EASY
Đúng
Chỉ định dùng kháng sinh toàn thân trong chốc theo tài liệu là khi:
A
Mọi trường hợp có ngứa
B
Chỉ khi có hạch
C
Chỉ khi có sốt
D
Tổn thương nhiều, lan tỏa
Câu 27
- EASY
Sai
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Chỉ ngứa ít
B
Vảy mật ong khu trú
C
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
D
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
Câu 28
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Khí dung
B
Bôi tại chỗ
C
Chỉ tiêm
D
Chỉ uống
Câu 29
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Vùng môi
B
Chi dưới
C
Lòng bàn tay
D
Da đầu
Câu 30
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
B
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
C
Trợt nông ở môi
D
Vảy da ở bờ đa cung
Câu 31
- EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A
Chườm nóng khô
B
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
C
Bôi ngay corticoid
D
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Câu 32
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
B
Hầu như không tự lành nếu không mổ
C
Luôn khỏi trong 24 giờ
D
Luôn để lại sẹo xấu
Câu 33
- EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A
Chỉ cần dùng corticoid
B
Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
C
Chỉ cần sát khuẩn
D
Chỉ cần chống ngứa
Câu 34
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
B
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
C
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
D
Chốc ở đầu kèm chấy
Câu 35
- EASY
Đúng
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A
Nấm da
B
Ghẻ
C
Chốc
D
Pemphigus vulgaris
Câu 36
- EASY
Đúng
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A
1/1.000
B
1/100.000
C
1/10.000
D
10%
Câu 37
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do HSV
B
Chỉ do nấm sợi
C
Chỉ do Pseudomonas
D
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Câu 38
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Chàm hóa
B
Nấm da
C
Chốc
D
Herpes simplex
Câu 39
- EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
B
Thường sau côn trùng cắn
C
Liên quan ghẻ
D
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
Câu 40
- EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Viêm cơ
B
Chốc loét
C
Viêm màng não
D
Chàm hóa
Câu 41
- EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A
Đo điện tim
B
Soi tươi tìm nấm
C
Chụp X-quang phổi
D
Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
Câu 42
- EASY
Đúng
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A
Tiêm vaccine cúm
B
Mùa hè nóng ẩm
C
Điều kiện vệ sinh kém
D
Ghẻ
Câu 43
- EASY
Sai
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A
Bọng nước theo dây thần kinh
B
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
C
Chỉ dát hồng sau bong vảy
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 44
- EASY
Sai
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A
Da lành cạnh tổn thương
B
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
C
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
D
Tóc
Câu 45
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Metronidazole
B
Ivermectin
C
Fluconazole
D
Cephalexin
Câu 46
- EASY
Đúng
Nếu một bệnh nhân trưởng thành có bọng nước, dấu hiệu Nikolsky dương tính và tổn thương niêm mạc miệng, lựa chọn nào sau đây là nhận định hợp lý nhất?
A
Phải nghĩ nhiều đến pemphigus vulgaris hơn chốc
B
Chỉ cần mỡ kháng sinh
C
Rất điển hình cho chốc
D
Chắc chắn là zona
Câu 47
- EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A
Công thức máu
B
Xét nghiệm nấm dương tính
C
ANA
D
Đường huyết
Câu 48
- EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A
Ghẻ
B
Nám má
C
Bạch biến
D
Vảy cá
Câu 49
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Trẻ dưới 6 tuổi
B
Tuổi dậy thì
C
Người trên 70
D
Tuổi 20-30
Câu 50
- EASY
Đúng
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
Trên 30%
B
<1%
C
10-15%
D
2-5%