OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

yến - 032888499
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
09:28
Thứ hạng
#11
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
B. Dải nâu dọc móng từ gốc
C. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Permethrin 5%
B. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mupirocin 2%
D. Acyclovir 5%
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. Cồn 70 độ
C. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. KOH 2% đơn độc
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dùng oxy già
D. Chỉ chiếu đèn Wood
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Bắt buộc mọi ca
D. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Lupus dạng đĩa
B. Viêm da dầu
C. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Hạt cơm
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ ký sinh trùng
B. Chỉ tụ cầu
C. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ virus
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
Người chơi chọn
B. 50 mg/ngày x 2 tuần
C. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ công thức máu
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ sinh thiết PAS
D. Chỉ cấy máu
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 125 mg/ngày
C. 500 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
C. Chỉ xảy ra ở gốc móng
D. Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 13
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 25 mg/ngày x 12 tuần
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 14
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 8 tuần
D. 16 tuần
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm men, hiếm gặp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dermatophyte
C. Nấm mốc không dermatophyte
D. Vi khuẩn gram âm
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu đầu móng
D. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Chỉ phụ nữ có thai
C. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. MacConkey
B. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Lowenstein-Jensen
D. Thạch chocolate
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cạo tóc
D. Chích máu đầu ngón
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 7–10 ngày
C. 2–3 tuần
D. 1–2 tháng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Chỉ giới tính
C. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 62,5 mg/ngày
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dị ứng móng thoáng qua
C. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
D. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Terminal distal onycholysis
B. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Total distal osteomyelitis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ ở móng tay
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 10–15°C
C. 40–45°C
D. 30–37°C bắt buộc
Câu 27
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 viên/ngày cố định
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi 2 lần/tuần cố định
C. Chỉ bôi khi ngứa
D. Bôi 1 lần/tháng
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 125 mg/ngày
C. 500 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Chỉ giảm đau
B. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Chỉ hết ngứa
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 250 mg/ngày x 3 ngày
D. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. TDO toàn bộ
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm từ 3 móng trở lên
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Nhọt
B. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm phổi
D. Ghẻ
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nấm men
C. Nấm mốc
D. Malassezia
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ kẽ ngón
B. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ đầu ngón
D. Chỉ bờ tự do móng
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 1 tuần duy nhất
C. 12 tháng
D. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người không có bệnh nền
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Nam giới trẻ khỏe
D. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Trắng hoặc vàng cam
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Đen hoàn toàn
C. Đỏ tím đồng đều
D. Xanh rêu duy nhất
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ chườm lạnh
D. Chỉ xoa bóp
Câu 41
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 400 mg/ngày
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 2 tuần
B. 24 giờ
C. 1–3 giờ
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 3–5 ngày
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Hồng ban đa dạng
B. Mày đay
C. Ghẻ Na Uy
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
B. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 3 ngày
D. 300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 46
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 500 mg/tuần
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 1 viên duy nhất
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 48
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mùa trong năm
C. Nhóm máu
D. Chiều cao người bệnh
Câu 49
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Deep lateral superficial onychomycosis
C. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
D. Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 125 mg/ngày x 2 ngày
B. 250 mg liều duy nhất
C. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày x 1 tuần