QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
msa
Số điện thoại
23663
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
7556b4c3-c6c5-4919-9d63-10f474682e5e
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Kem acyclovir 5%
B
Mỡ salicylic 10%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Khi bệnh nhân không ngứa
B
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C
Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
D
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
B
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
C
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Đáp án đúng
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A
Hexamidine 0,1%
Đáp án đúng
B
Benzyl benzoat 25%
C
Dung dịch milian
D
Nước thuốc tím 1/10.000
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
B
Permethrin 5%
C
Podophyllin
D
Mỡ lưu huỳnh
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Đây không phải nhóm nguy cơ
D
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Đáp án đúng
Câu 7 - MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A
2 lần/ngày
B
4 lần/ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
B
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Chốc
C
Viêm nang lông
D
Sẩn ngứa
Đáp án đúng
Câu 10 - MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
7-10 ngày
Đáp án đúng
C
Tối thiểu 6 tuần
D
1-2 ngày
Câu 11 - MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
B
Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
C
Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
D
Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A
Cường giáp đơn thuần
B
Tiểu đường
Đáp án đúng
C
Hen dị ứng nhẹ
D
Viêm gan virus
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Niêm mạc miệng
B
Sinh dục
Đáp án đúng
C
Kết mạc
D
Lưỡi
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A
Ăn mặn
B
Thiếu ngủ một đêm
C
Uống ít nước
D
Mặc quần áo quá chật
Đáp án đúng
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A
Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
B
Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
C
Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
D
Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Đáp án đúng
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Tắm nước đá mỗi ngày
B
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
C
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D
Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A
Chắc chắn là herpes
B
Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C
Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
D
Chỉ là sẩn ngứa
Câu 18 - MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
B
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ
B
Mặt ngoài cánh tay, đùi
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Đáp án đúng
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 20 - MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B
Vì luôn khô tuyệt đối
C
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D
Vì vùng này không có nang lông
Đáp án đúng
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A
Vì viêm nang lông không có mủ
B
Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Đáp án đúng
C
Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D
Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A
Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B
Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
C
Viêm nang lông giả do cạo râu
D
Viêm nang lông do nhổ lông
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương nằm ở nang lông
B
Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C
Có mủ ở trung tâm nang lông
D
Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Đáp án đúng
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Dùng corticoid kéo dài
B
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Đáp án đúng
D
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan qua đường hô hấp
B
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Đáp án đúng
C
Viêm nang lông không bao giờ lan
D
Chỉ lan khi có sốt
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A
Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
B
Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ định VDRL
D
Siêu âm phần mềm
Câu 27 - MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
C
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
D
Calamine lotion
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A
Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B
Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C
Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Đáp án đúng
D
Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 29 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A
Luôn để lại sẹo lồi
B
Luôn để lại sẹo lõm sâu
C
Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D
Thường khỏi không để lại sẹo
Đáp án đúng
Câu 30 - MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Nhổ lông
B
Tăng tiết mồ hôi
C
Tiêm vắc xin
Đáp án đúng
D
Cạo râu
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
500/125 mg ngày 1 lần
B
1 g liều duy nhất
C
875/125 mg x 2 lần/ngày
Đáp án đúng
D
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B
Chỉ gặp ở người cao tuổi
C
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Đáp án đúng
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Đáp án đúng
C
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D
Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Thiếu vitamin K đơn độc
B
Tăng hồng cầu
C
Cường aldosteron
D
Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Đáp án đúng
C
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
D
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do vi nấm Candida
D
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
Câu 37 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A
Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B
Truyền vancomycin ngay
C
Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Jarish
B
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C
Chlorhexidine 4%
Đáp án đúng
D
DEP
Câu 39 - MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A
Hydrocortison và betamethason
B
Fluconazol và itraconazol
C
Rifampicin và isoniazid
D
Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A
Nuôi cấy vi khuẩn
Đáp án đúng
B
Men gan
C
Điện tim
D
Khí máu động mạch
Câu 41 - MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Human papilloma virus
C
Herpes simplex virus
Đáp án đúng
D
Varicella-zoster virus
Câu 42 - MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Tư vấn tránh gãi cào
B
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
Câu 44 - MEDIUM
Sai
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
B
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Đáp án đúng
C
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Cloxacillin
Đáp án đúng
B
Doxycyclin
C
Ceftriaxon
D
Vancomycin
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B
Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
C
Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
D
Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 47 - MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải truyền vancomycin
B
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
C
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 48 - MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhạc công
B
Giáo viên mầm non
C
Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
D
Nhân viên văn phòng
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Đáp án đúng
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Không cần điều trị
D
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
Câu 50 - MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A
Luôn phải chích lễ tại nhà
B
Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C
Nên nặn mạnh để ra hết mủ
D
Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Đáp án đúng