QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:34
Thông tin bài thi
Người chơi
Ngô Thu Trà
Số điện thoại
0328274900
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
79842b6b-b5cd-4fbd-a2be-ca3f69dba9f3
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
07:38
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ mụn mủ nang lông
B
Chỉ dát tăng sắc tố
C
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
D
Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ ký sinh trùng
B
Họ nấm
C
Họ virus
D
Họ kim loại
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A
Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
B
Chỉ có dát giảm sắc tố
C
Không ngứa
D
Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A
Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
B
Chỉ nấm da
C
Chỉ virus
D
Chỉ vi khuẩn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ cần sát khuẩn
B
Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
C
Chỉ cần kháng histamin
D
Chỉ cần bôi corticoid mạnh
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
B
Viêm da cơ địa
C
Chốc mí
D
Zona mắt
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ bôi corticoid khi ngứa
B
Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
C
Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
D
Chỉ dùng kem bảo vệ
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A
Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
B
Chỉ mụn mủ sâu
C
Chỉ loét sâu
D
Chỉ tăng sắc tố
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ tăng sắc tố
B
Chỉ đau sâu
C
Chỉ khô da không đỏ
D
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nấm móng
B
Viêm da tiếp xúc kích ứng
C
Sẩn ngứa
D
Zona
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có bị cận thị không?
B
Có nhóm máu gì?
C
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
D
Có đau lưng không?
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A
Chỉ có mụn nước thành chùm
B
Không bao giờ đau rát
C
Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
D
Chỉ loét sâu bờ cứng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
10-15%
B
1,5-5,4%
C
20-30%
D
0,1-0,5%
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Chỉ thuốc chống nấm
B
Chỉ dung dịch màu
C
Chỉ kháng virus
D
Các chế phẩm có corticoid
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A
Tuổi nghề nghiệp
B
Giới tính
C
Nhóm máu
D
Giai đoạn của bệnh
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A
Chỉ nấm
B
Chỉ thức ăn
C
Chỉ dầu gội
D
Thuốc nhỏ mắt
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
B
Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
C
Zona luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ thuộc tên thuốc
B
Chỉ nhớ test áp
C
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
D
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Chỉ mụn mủ
B
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
C
Chỉ bọng nước
D
Chỉ dát trắng
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Không thay đổi gì
B
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
C
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
D
Bệnh luôn nhẹ hơn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Chốc bọng nước
B
Herpes môi
C
Zona cấp
D
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
B
Khuyên tránh tiếp xúc lại
C
Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
D
Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Không tái phát
B
Chỉ ở da đầu
C
Xuất hiện chậm hơn
D
Xuất hiện nhanh hơn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Sau 5-10 phút cố định
B
Sau 48 giờ trở lên
C
Sau 1 tháng
D
Ngay lập tức trong vài phút
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Bọng nước lớn căng trên da lành
B
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
C
Chỉ loét hoại tử sâu
D
Chỉ sẩn mủ nang lông
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
40 mg/ngày trong 1 tháng
B
5 mg/ngày kéo dài
C
1 liều duy nhất
D
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ sốt
B
Ngứa
C
Không cảm giác gì
D
Đau sâu trong cơ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
B
Không có khác biệt
C
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
D
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A
Tổn thương móng
B
Tổn thương màng nhĩ
C
Tổn thương hạch bạch huyết
D
Tổn thương giác mạc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ ghẻ
B
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
C
Chỉ chốc
D
Chỉ zona
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Canxi
B
Magie
C
Nickel
D
Natri
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Chỉ có tính thẩm mỹ
B
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
C
Không có tác dụng
D
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A
Chỉ vảy phấn mịn
B
Chỉ dày sừng khô
C
Mụn nước và tiết dịch
D
Chỉ nứt móng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
B
Không bao giờ có ích
C
Chỉ dùng trong zona
D
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A
Chỉ xuất hiện một lần
B
Luôn để lại sẹo xấu
C
Tự hết rất nhanh
D
Dai dẳng và hay tái phát
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
B
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
C
Chỉ loét sâu
D
Chỉ đau cơ
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Nhiễm khuẩn da
D
Nấm da
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ do tác nhân sinh học
B
Không liên quan đến phơi nhiễm
C
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
D
Không bao giờ mạn tính
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
B
Chứng tỏ bệnh do nấm
C
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
D
Không có ý nghĩa gì
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thức ăn
B
Chỉ vaccin
C
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
D
Chỉ thuốc uống
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A
Không có vai trò gì
B
Tuyệt đối trong mọi trường hợp
C
Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
D
Chỉ dùng cho zona
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Nấm da
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
D
Ghẻ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A
Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
B
Chỉ uống kháng histamin
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Đường hầm dưới da
B
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
C
Mảng trắng mất sắc tố
D
Sẹo lõm sâu ngay
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A
Chỉ khi sốt
B
Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
C
Chỉ khi ăn thức ăn lạ
D
Chỉ khi nhiễm khuẩn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Không liên quan
B
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
D
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chẩn đoán zona
B
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
C
Chẩn đoán nấm
D
Định lượng mức độ ngứa
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ đau cơ
B
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
C
Chỉ sạm da
D
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A
Chỉ chống nấm
B
Chỉ kháng sinh
C
Chỉ vitamin
D
Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Băng dính, chất dẻo, cao su
B
Chỉ cotton
C
Chỉ nước muối
D
Chỉ gỗ tự nhiên