QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:50
Thông tin bài thi
Người chơi
Tô thị dung
Số điện thoại
0963810189
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
855a5535-8c0e-4440-964d-96a138a329da
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
41
Số câu sai
9
Thời gian
11:54
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 2
- MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Không liên quan tiên lượng
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
C
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Bôi ngay lên da bẩn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Permethrin 5%
C
Mupirocin 2%
D
Ketoconazol 2%
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
1–2 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi đau
D
Mỗi giờ một lần
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Ngứa dữ dội về đêm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Không liên quan miễn dịch
C
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
Không dùng
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Nhọt hầu như không đau
B
Đau khiến loại trừ nhọt
C
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 16
- MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
5 viên/ngày chia 5
B
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
C
1 viên/tháng
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
Chỉ tiêm bắp
C
250 mg/ngày duy nhất
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Nhọt chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Chốc chắc chắn
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến herpes
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc nấm men
B
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
B
Nhọt không đau
C
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 22
- MEDIUM
Sai
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Hậu bối hoặc nhọt bầy
B
Chốc loét
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Trứng cá bọc
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Không liên quan nhọt
C
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
D
Chỉ khuyên đắp lá
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Ngứa là triệu chứng chính
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
D
Chỉ cần đổi dầu gội
Câu 27
- MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
B
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
C
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Azithromycin
C
Acyclovir
D
Cloxacilin
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Chỉ tetracyclin
D
Betalactam và macrolid
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên rửa tay thường xuyên
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1 viên/tuần
B
500 mg duy nhất
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ dùng thuốc chống nấm
B
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Không can thiệp gì
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Chỉ uống vitamin
C
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
D
Không cần rửa tay
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nốt viêm nang lông nông
B
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
4 ngày
B
2 ngày
C
7–10 ngày
D
21 ngày bắt buộc
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 39
- MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
1 g/ngày chia 2
D
50 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm gan virus
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
C
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Đắp kem dưỡng ẩm dày
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 48
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
B
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
C
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
D
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ phụ nữ có thai
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ người làm việc ngoài trời
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
250 mg duy nhất
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng