Chi tiết đáp án bài thi
Vth - 0984
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi về bệnh Zona
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nghi zona mắt, điều gì không nên làm?
A. Đánh giá sớm nguy cơ biến chứng mắt
B. Nhắc người bệnh đi khám chuyên khoa mắt
C. Trì hoãn chuyển khám mắt vì nghĩ chỉ là bệnh da đơn thuần
Đáp án đúng
D. Nhận diện đây là thể nặng cần lưu ý
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhóm bệnh nhân nào cần thận trọng hơn khi đánh giá zona?
A. Chỉ trẻ mẫu giáo
B. Người già, HIV/AIDS, ung thư, hóa trị, suy giảm miễn dịch
Đáp án đúng
C. Người trẻ khỏe mạnh không bệnh nền
D. Chỉ phụ nữ có thai khỏe mạnh
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Rối loạn nào sau đây có thể gặp nhưng hiếm trong zona?
A. Rối loạn bài tiết mồ hôi, vận mạch, phản xạ dựng lông
Đáp án đúng
B. Vàng da
C. Xuất huyết tiêu hóa
D. Viêm khớp mủ
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona vùng xương cùng có thể gây triệu chứng giống bệnh ngoại khoa nào?
A. Đau ngực kiểu mạch vành
B. Đau quặn bụng dưới, bí trung đại tiện
Đáp án đúng
C. Viêm họng cấp
D. Ho ra máu
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp zona suy giảm miễn dịch hoặc tổn thương lan rộng nên dùng:
A. Chỉ hồ nước
B. Chỉ kháng histamin
C. Chỉ valacyclovir bôi
D. Acyclovir tĩnh mạch
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
PCR trong zona được dùng với bệnh phẩm nào?
A. Dịch trong mụn nước và mô
Đáp án đúng
B. Chỉ dịch khớp
C. Chỉ phân
D. Chỉ nước tiểu
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nhà thuốc, bệnh nhân đau rát một bên trán, quanh mắt rồi nổi mụn nước, cần ưu tiên nghĩ đến:
A. Nấm da mặt
B. Viêm da tiếp xúc do côn trùng
C. Chốc
D. Zona mắt
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona tai thường gây cảm giác gì?
A. Chỉ ù tai thoáng qua
B. Rát bỏng, đau tai từng cơn kéo dài
Đáp án đúng
C. Ho khan
D. Ngứa nhẹ vùng tai
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Acyclovir nên được dùng tốt nhất trong khoảng thời gian nào?
A. Sau 7 ngày
B. Sau khi đóng vảy hoàn toàn
C. Trong 72 giờ đầu
Đáp án đúng
D. Chỉ khi có sốt
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn khởi phát chưa có mụn nước, zona có thể dễ bị chẩn đoán nhầm với:
A. Viêm ruột thừa hoặc viêm túi mật
Đáp án đúng
B. Lang ben
C. Chấy đầu
D. Nấm móng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nhà thuốc, bệnh nhân đến muộn sau 5 ngày khởi phát zona, điều quan trọng vẫn là:
A. Kết luận không phải zona
B. Chỉ cho kháng histamin
C. Đánh giá đau, biến chứng và hướng khám phù hợp chứ không chỉ nhìn thời điểm dùng thuốc
Đáp án đúng
D. Không cần làm gì thêm
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona có tổn thương mắt cần lưu ý gì?
A. Không cần xử trí đặc biệt
B. Kết hợp khám chuyên khoa mắt và điều trị acyclovir đường tĩnh mạch
Đáp án đúng
C. Chỉ dùng thuốc chống nấm
D. Chỉ nhỏ nước mắt nhân tạo
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết da trong zona thường được chỉ định khi nào?
A. Luôn làm cho mọi bệnh nhân
B. Chỉ khi có đau sau zona
C. Chỉ khi zona mắt
D. Khi lâm sàng không điển hình
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng hay gặp zona hơn là:
A. Vận động viên trẻ
B. Trẻ sơ sinh khỏe mạnh
C. Người già và người suy giảm miễn dịch
Đáp án đúng
D. Người không từng mắc thủy đậu
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ đến đau sau zona?
A. Khi có bọng nước mới
B. Khi dùng acyclovir
C. Khi đau xuất hiện 1 giờ đầu
D. Khi đau kéo dài trên 1 tháng sau khi tổn thương đã lành
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương da điển hình của zona là:
A. Ban đỏ, mụn nước, bọng nước thành đám, thành chùm
Đáp án đúng
B. Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C. Mụn mủ nang lông rải rác
D. Mảng vảy bạc dày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona hạch gối còn gọi là hội chứng gì?
A. Reiter
B. Behçet
C. Stevens-Johnson
D. Ramsay Hunt
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Valacyclovir trong zona có thể dùng liều:
A. 250 mg mỗi 12 giờ x 3 ngày
B. 100 mg mỗi 8 giờ x 10 ngày
C. 500 mg/ngày x 1 ngày
D. 1000 mg mỗi 8 giờ x 7 ngày
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình huống nào gợi ý herpes simplex hơn zona?
A. Mụn nước nhỏ thành chùm ở môi hoặc sinh dục
Đáp án đúng
B. Đau sau lành sẹo
C. Tổn thương thần kinh cùng
D. Mụn nước chạy dọc liên sườn một bên
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lidocain gel hoặc kem lidocain-prilocain trong zona chủ yếu nhằm:
A. Làm sạch vảy
B. Chống bội nhiễm
C. Giảm đau tại chỗ
Đáp án đúng
D. Diệt virus
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong thực hành, zona mắt cần chuyển khám sớm vì:
A. Không đau nên khó nhận ra
B. Có thể đe dọa thị lực
Đáp án đúng
C. Luôn gây mù trong 24 giờ
D. Chỉ là vấn đề thẩm mỹ
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona liên sườn và ngực bụng chiếm khoảng bao nhiêu trường hợp?
A. 80%
B. 50%
Đáp án đúng
C. 10%
D. 25%
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu bệnh nhân xuất hiện tổn thương ngoài da đã lành sẹo nhưng vẫn đau kéo dài từng cơn, nên nghĩ:
A. Bội nhiễm nấm
B. Dị ứng thuốc
C. Viêm da tiếp xúc
D. Đau sau zona
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều acyclovir uống thường dùng trong zona là:
A. 500 mg x 1 lần/ngày trong 5 ngày
B. 1 g x 1 lần/ngày trong 2 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày trong 3 ngày
D. 800 mg x 5 lần/ngày trong 7-10 ngày
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona ở người HIV giai đoạn sớm thường:
A. Tương tự người bình thường
Đáp án đúng
B. Chỉ biểu hiện bằng đau
C. Không có mụn nước
D. Nặng hơn rất nhiều ngay từ đầu
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona có phải là bệnh do nhiễm mới VZV từ bên ngoài ở đa số trường hợp không?
A. Chỉ ở trẻ em
B. Có
C. Chỉ ở người già
D. Không, chủ yếu là tái hoạt virus tiềm ẩn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bản chất bệnh sinh quan trọng nhất của zona là:
A. Tái hoạt virus tiềm ẩn ở hạch thần kinh cảm giác
Đáp án đúng
B. Nhiễm mới virus từ môi trường
C. Bội nhiễm tụ cầu ở da
D. Dị ứng miễn dịch với thuốc
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong trường hợp zona không biến chứng ở người miễn dịch bình thường, điều trị tại chỗ có thể gồm:
A. Chỉ kháng sinh uống
B. Chỉ thuốc chống nấm
C. Hồ nước, dung dịch màu, mỡ acyclovir
Đáp án đúng
D. Chỉ bột talc
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong điều trị đau sau zona, nhóm thuốc nào có thể được dùng đường uống?
A. Kháng sinh beta-lactam
B. Thuốc lợi tiểu
C. Thuốc chống nấm azol
D. Thuốc chống trầm cảm ba vòng
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn khởi phát, zona cần phân biệt với:
A. Chỉ ghẻ
B. Chỉ nấm da
C. Đau thần kinh tọa, đau quặn thận, viêm màng phổi, viêm ruột thừa...
Đáp án đúng
D. Chỉ viêm da dầu
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong nhà thuốc, người bệnh đau rát một bên liên sườn rồi nổi mụn nước thành chùm, hướng xử trí phù hợp là:
A. Nghĩ nhiều đến zona và tư vấn khám/điều trị sớm
Đáp án đúng
B. Chẩn đoán ghẻ
C. Chỉ cho thuốc chống dị ứng
D. Chẩn đoán nấm da
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Xét nghiệm tế bào Tzanck trong zona có thể thấy:
A. Tinh thể urat
B. Cầu khuẩn xếp chùm
C. Tế bào gai lệch hình và tế bào đa nhân khổng lồ
Đáp án đúng
D. Bào tử nấm
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dấu hiệu Charler Bell trong zona hạch gối gợi ý:
A. Co giật toàn thân
B. Hở mi do liệt mặt ngoại biên
Đáp án đúng
C. Co quắp cơ mặt
D. Song thị do liệt vận nhãn
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thể lâm sàng hay gặp nhất của zona theo vị trí là:
A. Zona mắt
B. Zona liên sườn và ngực bụng
Đáp án đúng
C. Zona vùng cùng
D. Zona tai
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo hình thái tổn thương, các thể zona nào thường gặp hơn ở người suy giảm miễn dịch?
A. Chỉ zona mắt
B. Chỉ đau sau zona
C. Chỉ zona liên sườn nhẹ
D. Zona lan tỏa, zona nhiều dây thần kinh, zona tái phát
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu zona liên quan vùng sinh dục một bên kèm đau nhức và tổn thương da điển hình, có thể gợi ý:
A. Viêm da do côn trùng
B. Zona vùng cùng
Đáp án đúng
C. Herpes simplex chắc chắn
D. Chốc
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong thực hành nhà thuốc, tình huống nào gợi ý zona hơn viêm da tiếp xúc do côn trùng?
A. Xuất hiện sau đập kiến ba khoang
B. Mụn nước thành chùm dọc theo một dải thần kinh, đau rát nhiều
Đáp án đúng
C. Tổn thương hôn nhau ở nếp gấp
D. Vệt đỏ dài như vết cào sau chà xát côn trùng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố nào sau đây là điều kiện thuận lợi làm virus zona tái hoạt?
A. Cả A, B và C
Đáp án đúng
B. Ung thư hoặc tia xạ
C. Suy giảm miễn dịch
D. Stress
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Zona là bệnh gì?
A. Nhiễm khuẩn da cấp tính
B. Nhiễm trùng da do tái hoạt virus Varicella zoster
Đáp án đúng
C. Viêm da tiếp xúc do côn trùng
D. Bệnh nấm da mạn tính
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều acyclovir tĩnh mạch trong zona nặng là:
A. 3 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 30 mg/kg/ngày chia 3 lần x 7 ngày
Đáp án đúng
C. 10 mg/ngày
D. 300 mg/ngày chia 2 lần
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đau sau zona là gì?
A. Đau dai dẳng sau khi tổn thương da đã lành
Đáp án đúng
B. Đau chỉ xuất hiện khi có bội nhiễm
C. Đau do dùng thuốc kháng virus
D. Đau trong 24 giờ đầu
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn mụn nước, zona cần phân biệt với viêm da tiếp xúc dị ứng do:
A. Béo phì
B. Thiếu vitamin
C. Đái tháo đường
D. Cây cỏ hoặc côn trùng
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị zona là:
A. Chỉ làm khô da
B. Chỉ dự phòng bội nhiễm
C. Chỉ giảm ngứa
D. Làm liền tổn thương, giảm đau, ngăn ngừa biến chứng
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người nhiễm HIV/AIDS giai đoạn muộn, zona có xu hướng:
A. Nhẹ hơn bình thường
B. Tái phát thường xuyên, lan rộng, hoại tử, kéo dài
Đáp án đúng
C. Chỉ khu trú một đốt
D. Không gây sẹo
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Corticoid trong zona được nhắc đến với vai trò:
A. Có thể giảm đau trong giai đoạn cấp, có tác giả cho rằng giảm đau sau zona
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng tại chỗ cho mọi ca
C. Luôn chống chỉ định tuyệt đối
D. Diệt virus trực tiếp
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một nguyên tắc đúng khi gặp zona ở nhà thuốc là:
A. Chỉ bán thuốc bôi bất kỳ
B. Nhận diện đúng thể bệnh và biết ngưỡng chuyển khám chuyên khoa
Đáp án đúng
C. Chờ bệnh tự hết hoàn toàn
D. Luôn ưu tiên thuốc chống nấm
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virus gây bệnh zona cũng chính là virus gây bệnh nào?
A. Sởi
B. Rubella
C. Quai bị
D. Thủy đậu
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương zona thường phân bố như thế nào?
A. Chỉ ở vùng nếp gấp
B. Rải rác toàn thân như mày đay
C. Dọc theo đường phân bố của thần kinh ngoại biên
Đáp án đúng
D. Đối xứng hai bên
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Famciclovir trong zona có thể dùng liều:
A. 500 mg mỗi 8 giờ x 7 ngày
Đáp án đúng
B. 150 mg/tuần x 2 tuần
C. 1000 mg/ngày x 1 ngày
D. 200 mg/ngày x 10 ngày
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dấu hiệu nào dưới đây khiến nghĩ đến zona lan tỏa?
A. Tổn thương xuất hiện trên diện rộng
Đáp án đúng
B. Chỉ một cụm nhỏ ở môi
C. Chỉ ngứa nhẹ
D. Chỉ một dải liên sườn khu trú