Chi tiết đáp án bài thi
Vũ Thị Huyền - 0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Kết quả
43/50
Thời gian làm bài
28:48
Thứ hạng
#37
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
A. Giảm đau tức thì
B. Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Giúp khỏi nấm nhanh
D. Giảm nguy cơ quái thai
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A. Chỉ cần chống ngứa
B. Chỉ cần sát khuẩn
C. Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ cần dùng corticoid
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A. Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vệ sinh tốt và da khô
C. Uống nhiều nước
D. Tập thể dục thường xuyên
Câu 4
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A. Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ngứa ít
C. Vảy mật ong khu trú
D. Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
Câu 5
Mức độ: EASY
Đúng
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A. Hạn chế tự lây truyền do gãi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
C. Giảm sốt
D. Ngừa sẹo lõm
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A. Herpes simplex
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nấm da
C. Chốc
D. Chàm hóa
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A. Củ chắc → loét sâu
B. Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
D. Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A. Mùa hè nóng ẩm
B. Ghẻ
C. Tiêm vaccine cúm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Điều kiện vệ sinh kém
Câu 9
Mức độ: EASY
Sai
Pemphigus vulgaris khác chốc ở điểm nào quan trọng?
A. Luôn có vảy mật ong
Người chơi chọn
B. Luôn gặp ở trẻ em
C. Không có bọng nước
D. Thường có tổn thương niêm mạc và Nikolsky dương tính
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A. Xét nghiệm nấm dương tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. ANA
C. Công thức máu
D. Đường huyết
Câu 11
Mức độ: EASY
Sai
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A. Pemphigus vulgaris
Đáp án đúng
B. Chốc
Người chơi chọn
C. Nấm da
D. Ghẻ
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu chốc kháng thuốc hoặc chốc loét, hướng xử trí đúng là:
A. Ngừng mọi thuốc
B. Điều trị theo kháng sinh đồ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tăng liều corticoid
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A. Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
B. Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
C. Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Có thể tự lây khi gãi
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A. Cắt móng tay, vệ sinh da
B. Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
D. Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
Câu 15
Mức độ: EASY
Sai
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A. Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
Người chơi chọn
B. Tóc
C. Da lành cạnh tổn thương
D. Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A. Chỉ do nấm sợi
B. Chỉ do HSV
C. Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ do Pseudomonas
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A. 2-3 cm
B. 0,5-1 cm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1-3 mm
D. Trên 5 cm
Câu 18
Mức độ: EASY
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào sau đây có giá trị đặc biệt ở tuần thứ 3 sau khởi phát chốc ở trẻ em?
A. Soi tươi tìm nấm
B. Xét nghiệm nước tiểu để phát hiện viêm cầu thận cấp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chụp X-quang phổi
D. Đo điện tim
Câu 19
Mức độ: EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh chốc là:
A. Ngứa nhiều hoặc ít
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mất cảm giác tại chỗ
C. Tê bì kéo dài
D. Đau buốt dữ dội
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A. Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
B. Bôi mỹ phẩm che tổn thương
C. Tự nặn bọng mủ
D. Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A. Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Loét sâu bờ tím
C. Vảy tiết màu trắng bạc
D. Mụn nước lõm giữa
Câu 22
Mức độ: EASY
Sai
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A. Truyền tĩnh mạch chậm
Đáp án đúng
B. Khí dung
C. Bôi tại chỗ
D. Uống
Người chơi chọn
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A. 2-3 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 2-3 tháng
C. 5-7 ngày
D. 1-2 ngày
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A. 2-5%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Trên 30%
C. 10-15%
D. <1%
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
A. Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tiêu chảy
C. Co giật
D. Thường sốt cao liên tục
Câu 26
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
A. Bọng mủ nhanh
B. Vảy tiết mật ong
C. Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vảy tiết làm bết tóc
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A. Chốc chỉ ở người lớn
B. Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc luôn đau rát dữ dội
D. Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi sau đây phù hợp nhất với bệnh chốc là:
A. Chế độ ăn nhiều đạm
B. Thiếu ngủ đơn thuần
C. Tuổi nhỏ, thời tiết nóng ẩm, vệ sinh kém
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khí hậu lạnh khô, vệ sinh tốt
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A. Chỉ băng kín
B. Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Đắp mỡ salicylic 20%
D. Bôi corticoid mạnh đơn độc
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A. Dày sừng
B. Viêm quầng/viêm mô bào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chàm hóa
D. Hắc lào
Câu 31
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A. Thuốc lợi tiểu
B. Thuốc giãn phế quản
C. Thuốc tránh thai
D. Kháng histamine tổng hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: EASY
Sai
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A. Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
Đáp án đúng
B. Ngứa nhẹ
Người chơi chọn
C. Tiền sử ghẻ
D. Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Nhuộm Gram dịch hoặc mủ tại tổn thương chốc thường thấy:
A. Cầu khuẩn Gram dương kèm bạch cầu đa nhân trung tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Sợi nấm phân nhánh
C. Tế bào ái toan
D. Trực khuẩn Gram âm
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A. Tuổi 20-30
B. Người trên 70
C. Tuổi dậy thì
D. Trẻ dưới 6 tuổi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A. Vảy cá
B. Nám má
C. Ghẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bạch biến
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A. 1/10.000
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1/1.000
C. 1/100.000
D. 10%
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A. Chỉ uống
B. Bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khí dung
D. Chỉ tiêm
Câu 38
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A. Vảy da ở bờ đa cung
B. Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
C. Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Trợt nông ở môi
Câu 39
Mức độ: EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A. Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nấm da
C. Herpes môi
D. Chốc khu trú
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm đối tượng hay gặp bệnh chốc nhất là:
A. Nam giới tuổi trung niên
B. Phụ nữ có thai
C. Trẻ nhỏ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Người cao tuổi
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A. Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
C. Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
D. Chốc ở đầu kèm chấy
Câu 42
Mức độ: EASY
Sai
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A. Bệnh da dị ứng
B. Bệnh da nhiễm khuẩn
Đáp án đúng
C. Bệnh da do vi rút
D. Bệnh da tự miễn
Người chơi chọn
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A. Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ uống vitamin
C. Bôi mỹ phẩm thường xuyên
D. Kiêng tắm hoàn toàn
Câu 44
Mức độ: EASY
Sai
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A. Viêm màng não
B. Chốc loét
Người chơi chọn
C. Viêm cơ
D. Chàm hóa
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A. Chàm
B. Nấm da
C. Herpes simplex
D. Thủy đậu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A. Metronidazole
B. Ivermectin
C. Cephalexin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Fluconazole
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A. Bọng nước theo dây thần kinh
B. Chỉ dát hồng sau bong vảy
C. Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mụn nước lõm giữa
Câu 48
Mức độ: EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A. Vì luôn có suy giảm miễn dịch
B. Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
C. Vì phải can thiệp ngoại khoa
D. Tự lây truyền và vệ sinh kém
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: EASY
Đúng
Ở trường hợp chốc nghi do tụ cầu vàng kháng methicilin, lựa chọn nào được nêu trong tài liệu?
A. Trimetroprim-sulfamethoxazol
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nystatin
C. Acyclovir
D. Podophyllotoxin
Câu 50
Mức độ: EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A. Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
B. Bôi ngay corticoid
C. Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chườm nóng khô