QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
Luýen
Số điện thoại
23456
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
8a298350-69fe-4392-9079-0a354e5d9f49
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 2 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Không cần rửa tay
C
Chỉ uống vitamin
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
Câu 3 - MEDIUM
Sai
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Đáp án đúng
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
250 mg duy nhất
D
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
Câu 4 - MEDIUM
Sai
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Tụ cầu vàng phát triển
Đáp án đúng
B
Chỉ mọc nấm men
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Không mọc vi khuẩn
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Zona và ghẻ
C
Nấm móng và lang ben
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Đáp án đúng
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
B
Hồ nước
C
Kem permethrin 5%
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 7 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Đáp án đúng
Câu 8 - MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày chia 2
B
Không dùng cho trẻ em
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 10 - MEDIUM
Sai
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Đáp án đúng
D
Đắp kem dưỡng ẩm dày
Câu 11 - MEDIUM
Sai
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
Đáp án đúng
B
Bôi ngay lên da bẩn
C
Bôi thật dày một lần là đủ
D
Chỉ bôi khi đã hết đau
Câu 12 - MEDIUM
Sai
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Đáp án đúng
D
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Đáp án đúng
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm gan virus
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 14 - MEDIUM
Sai
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Có thể tự chích miễn là kim mới
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
Đáp án đúng
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Đáp án đúng
C
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
D
Chỉ nam giới mới mắc
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt ở môi trên hoặc má
Đáp án đúng
Câu 17 - MEDIUM
Sai
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
Đáp án đúng
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
1 lần/tuần
D
5 lần/ngày
Câu 18 - MEDIUM
Sai
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
Đáp án đúng
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Xanh methylen uống
B
Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
C
Cồn iod 90%
D
Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 20 - MEDIUM
Sai
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Chốc loét
C
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Đáp án đúng
D
Trứng cá bọc
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
3 lần/ngày
Đáp án đúng
D
Cách ngày
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Zona mắt
B
Bạch biến
C
Lang ben
D
Viêm nang lông
Đáp án đúng
Câu 23 - MEDIUM
Sai
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Nhọt chắc chắn
B
Chốc chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
Đáp án đúng
Câu 24 - MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
B
Chỉ khuyên đắp lá
C
Không liên quan nhọt
D
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
Đáp án đúng
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Đáp án đúng
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 27 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Đáp án đúng
D
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Acyclovir
Đáp án đúng
C
Roxithromycin
D
Azithromycin
Câu 29 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Đáp án đúng
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 30 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
C
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Đáp án đúng
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
C
Nhọt hầu như không đau
D
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
Đáp án đúng
Câu 32 - MEDIUM
Sai
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Đáp án đúng
Câu 33 - MEDIUM
Sai
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
Đáp án đúng
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Chỉ tetracyclin
D
Chỉ aminoglycosid
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
Đáp án đúng
B
Candida albicans
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
Câu 36 - MEDIUM
Sai
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Nặn mọi nốt viêm sớm
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Đáp án đúng
Câu 37 - MEDIUM
Sai
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Chỉ dùng thuốc giảm đau
C
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
Đáp án đúng
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 38 - MEDIUM
Sai
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Lang ben
C
Thủy đậu
D
Nhọt
Đáp án đúng
Câu 39 - MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Đáp án đúng
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 40 - MEDIUM
Sai
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Đáp án đúng
Câu 41 - MEDIUM
Sai
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Permethrin 5%
Đáp án đúng
C
Povidon-iodin 10%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 42 - MEDIUM
Sai
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Đáp án đúng
B
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Rạch ngay thương tổn
Câu 43 - MEDIUM
Sai
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Đáp án đúng
B
5 viên/ngày chia 5
C
1 viên/tháng
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 44 - MEDIUM
Sai
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
B
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
C
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
Đáp án đúng
D
Không liên quan tiên lượng
Câu 45 - MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Test Tzanck dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Đáp án đúng
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Đáp án đúng
Câu 47 - MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng
B
10 mg/kg/ngày
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
Đáp án đúng
D
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
Câu 48 - MEDIUM
Sai
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Đáp án đúng
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
Đáp án đúng
B
Chỉ dùng thuốc chống nấm
C
Chỉ bôi dưỡng ẩm
D
Không can thiệp gì
Câu 50 - MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Nhọt không đau
C
Cùng liên quan nang lông
Đáp án đúng
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn