QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:28
Thông tin bài thi
Người chơi
Tien
Số điện thoại
89
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
8ab71d0a-7073-4a5a-9bc1-a60d998ebd7a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
20:33
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm nang lông
B
Zona mắt
C
Bạch biến
D
Lang ben
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
B
Chắc chắn là zona
C
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
D
Không liên quan bệnh nền
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chắc chắn do virus
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
B
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
C
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
D
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Azithromycin
C
Cloxacilin
D
Acyclovir
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ tetracyclin
B
Chỉ aminoglycosid
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Betalactam và macrolid
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Hồ nước
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem permethrin 5%
D
Kem ketoconazol 2%
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
D
Chỉ bôi mỡ là được
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thiếu ngủ
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm gan virus
D
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Chắc chắn do nấm
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Nặn mọi nốt viêm sớm
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
3 lần/ngày
C
Cách ngày
D
2 lần/ngày
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
C
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
10 mg/kg/ngày
C
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
D
Không dùng
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là chốc
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
D
Chắc chắn là nấm
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
C
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
D
Nốt viêm nang lông nông
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
1–2 lần/ngày
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Nấm móng và lang ben
B
Zona và ghẻ
C
Lupus và pemphigus
D
Trứng cá và herpes da lan tỏa
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
Chỉ bôi khi đau
D
1–2 lần/ngày
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Viêm da tiếp xúc
C
Nhọt
D
Thủy đậu
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
2 ngày
C
4 ngày
D
21 ngày bắt buộc
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
250 mg/ngày duy nhất
C
Chỉ tiêm bắp
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
1 viên/tuần
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Không liên quan nhọt
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
B
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Đúng hoàn toàn
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Chỉ đúng với trẻ em
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Chốc loét
C
Trứng cá bọc
D
Hậu bối hoặc nhọt bầy
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Permethrin 5%
B
Ketoconazol 2%
C
Mupirocin 2%
D
Selenium sulfide 2,5%
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Permethrin 5%
B
Povidon-iodin 10%
C
Chlorhexidin 4%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
B
250 mg duy nhất
C
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
D
500 mg x 4 lần/ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Candida albicans
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Tụ cầu vàng
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì mặt ít nang lông
C
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
D
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
3–4 ngày
C
7–10 ngày
D
1–2 ngày
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Ngứa dữ dội về đêm
B
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Không đau, không ngứa
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Chỉ có vảy da khô
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
B
Không cần phân biệt với viêm nang lông
C
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
D
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân