QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 12:56
Thông tin bài thi
Người chơi
Mai
Số điện thoại
0986617311
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
8bfdb983-18bd-4cc3-8332-315d680d4f09
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
15:09
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A
Tăng sản thượng bì
B
Vôi hóa da
C
Hoại tử mạch máu
D
Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
Câu 2
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
B
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
C
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
D
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
Câu 3
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Không có vai trò
B
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
C
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
D
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
Câu 4
- EASY
Sai
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Trán
B
Vùng tã lót
C
Cổ
D
Da đầu
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
B
Loét sâu dưới da
C
Hạt cơm sinh dục
D
Dát tăng sắc tố sau nấm
Câu 6
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Vùng thắt lưng đơn độc
B
Lòng bàn tay
C
Móng chân
D
Đầu gối
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A
Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
B
Không cần làm gì
C
Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
D
Chà xát cho khô hoàn toàn
Câu 8
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Vùng tã lót
B
Móng tay
C
Lòng bàn tay
D
Hai má
Câu 9
- HARD
Sai
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Mụn cóc phẳng
B
Sạm da dạng lưới
C
Chỉ tăng tiết mồ hôi
D
Vảy màu mật ong
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
B
Chỉ hoại tử bã đậu
C
Chỉ tế bào ác tính
D
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
Câu 11
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Dày sừng dưới móng
B
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
C
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
D
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
Câu 12
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Chỉ nằm điều hòa
B
Chỉ uống ít nước
C
Chỉ tập đi
D
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
Câu 13
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/ngày
B
Chỉ mùa hè
C
2-3 lần/ngày
D
1 lần/tuần
Câu 14
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
B
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
C
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
D
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
Câu 15
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ thức ăn cay
B
Chỉ ánh sáng mặt trời
C
Chỉ nước lạnh
D
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Loại tẩy rửa mạnh
B
Loại ít kích ứng
C
Loại nhiều hương liệu
D
Bất kỳ loại nào
Câu 17
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có sốt
B
Chỉ có đau cơ
C
Chỉ có đau khớp
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Câu 18
- EASY
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Luôn để sẹo vĩnh viễn
B
Không liên quan môi trường
C
Chỉ xảy ra một lần rồi khỏi hẳn
D
Hay tái phát, mạn tính và nhạy cảm với nhiều yếu tố khởi động
Câu 19
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Nấm da mặt
B
Viêm da do côn trùng
C
Zona mắt
D
Viêm da cơ địa
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Không bao giờ được dùng
B
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
C
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
D
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
Câu 21
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
B
Khi da khô đơn thuần
C
Khi có tăng sắc tố sau viêm
D
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Câu 22
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
B
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
C
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
D
Chỉ có mụn mủ ở mặt
Câu 23
- MEDIUM
Sai
Một dấu hiệu mắt có thể gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Xuất huyết kết mạc sau chấn thương
B
Bong võng mạc cấp
C
Tăng nhãn áp cấp luôn luôn
D
Đục thủy tinh thể
Câu 24
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Chốc
B
Zona
C
Viêm da cơ địa
D
Nấm da
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
B
Chỉ cấp tính ngắn ngày
C
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
D
Tự khỏi sau vài giờ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
B
Chỉ vùng lưng
C
Chỉ da đầu
D
Chỉ mu tay
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Mu bàn chân
B
Các nếp gấp
C
Da đầu
D
Quanh móng
Câu 28
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Chỉ có ích với người lớn
B
Không ảnh hưởng gì
C
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
D
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Chỉ sát khuẩn
B
Chỉ kháng sinh bôi
C
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
D
Chỉ chống nấm bôi
Câu 30
- EASY
Sai
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A
6 tháng
B
18-24 tháng
C
12 tháng
D
7 tuổi
Câu 31
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
B
Đường hầm ghẻ
C
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D
Vảy màu mật ong
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở môi trong viêm da cơ địa có thể là:
A
Viêm môi bong vảy
B
Chỉ loét áp tơ
C
Chỉ mụn nước thành chùm
D
Không bao giờ có tổn thương môi
Câu 33
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tắm nước ấm đúng mức
B
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
C
Tránh dị nguyên
D
Mặc cotton
Câu 34
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
B
Chỉ có ở bẹn
C
Không ngứa
D
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Câu 35
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ bóng nước ở môi
B
Chỉ loét sâu ở chân
C
Chàm ở vú
D
Chỉ mụn đầu đen
Câu 36
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
B
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
C
Làm bong vảy thật nhanh
D
Diệt tụ cầu vàng
Câu 37
- EASY
Đúng
Yếu tố nào làm viêm da cơ địa ở trẻ em dễ trở nên cấp tính?
A
Ăn rau xanh
B
Tiếp xúc lông súc vật, gia cầm, mặc đồ len hoặc dạ
C
Ngủ đủ giấc
D
Tắm nước ấm đúng cách
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
1 tháng
B
7 ngày
C
10-14 ngày
D
3-5 ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
B
Chỉ điều trị khi bùng phát
C
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
D
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
Câu 40
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
B
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
C
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
D
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
Câu 41
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
B
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
D
Bóng nước lớn căng đơn độc
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Chỉ có mụn mủ ở mặt
B
Chỉ có dát trắng ở lưng
C
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
D
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
Câu 43
- MEDIUM
Sai
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
C
Dấu hiệu không đặc hiệu
D
Biến chứng
Câu 44
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Băng kín suốt ngày
B
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
C
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
D
Không cần để ý
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
B
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
C
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
D
Permethrin, lindan, sulfur
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc quan trọng của corticoid bôi trong viêm da cơ địa là:
A
Bôi càng lâu càng tốt
B
Chỉ bôi khi có bội nhiễm
C
Dùng đúng mức độ, đúng vị trí, không lạm dụng kéo dài
D
Bôi mọi vùng da như nhau
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Ngoài kháng histamin và kháng sinh, thuốc toàn thân khác có thể dùng trong viêm da cơ địa là:
A
Acyclovir, famciclovir
B
Amphotericin B, nystatin
C
Cyclosporin, methotrexat
D
Permethrin, ivermectin
Câu 48
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Lòng bàn chân đơn thuần
B
Da đầu đơn độc
C
Các nếp gấp
D
Móng
Câu 49
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ nhắc uống nước nhiều
B
Chờ bệnh tự khỏi
C
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
D
Chỉ bán thuốc chống ngứa
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A
Tăng mất nước qua biểu bì
B
Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
C
Tăng tiết bã
D
Chỉ do tuổi cao