Chi tiết đáp án bài thi
nguyễn thị sâm - 0348553909
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
08:04
Thứ hạng
#7
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Kết mạc
C. Lưỡi
D. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì luôn khô tuyệt đối
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhạc công
B. Giáo viên mầm non
C. Nhân viên văn phòng
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 100 mg/ngày
C. 600 mg liều duy nhất
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hydrocortison và betamethason
C. Rifampicin và isoniazid
D. Fluconazol và itraconazol
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
B. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D. Chỉ do vi nấm Candida
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Tiếp tục dùng để da thích nghi
B. Chỉ uống vitamin
C. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cường aldosteron
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Lang ben
B. Vảy nến thể giọt
C. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chàm đồng tiền
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
C. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Cẳng tay, cẳng chân
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Đầu, mặt, cổ
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Không có yếu tố nguy cơ nào
B. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
D. Chỉ khô da thoáng qua
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Doxycyclin
C. Vancomycin
D. Ceftriaxon
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Đây không phải nhóm nguy cơ
B. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
D. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Đo chức năng hô hấp
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì
C. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D. Chỉ gây biến chứng ở tim
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
B. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
C. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 3 ngày
B. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
C. 1-2 ngày
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chắc chắn là herpes
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông vùng sinh dục
D. Viêm nang lông do cạo râu
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
D. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Có mủ ở trung tâm nang lông
B. Tổn thương nằm ở nang lông
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Chỉ dùng thuốc giảm đau
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không cần điều trị
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
B. Luôn để lại sẹo lõm sâu
C. Luôn để lại sẹo lồi
D. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Cạo râu
C. Nhổ lông
D. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
B. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
D. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ lan qua đường hô hấp
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan khi có sốt
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
B. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải truyền vancomycin
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
B. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
D. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Chỉ định VDRL
B. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Đáp án đúng
B. Hen dị ứng nhẹ
Người chơi chọn
C. Viêm gan virus
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Benzyl benzoat 25%
B. Nước thuốc tím 1/10.000
C. Dung dịch milian
D. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Luôn lan tỏa toàn thân
D. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 1-2 ngày
C. 3-4 ngày cố định
D. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Miconazol
C. Acyclovir
D. Griseofulvin
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Calamine lotion
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 1 g liều duy nhất
B. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 500/125 mg ngày 1 lần
D. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào sinh thiết da
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chỉ dựa vào công thức máu
D. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng