QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:24
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
1234576
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
90d2020b-e246-4eb3-8723-d818ce1bb898
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
06:33
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
B
Không có ngứa
C
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
D
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A
Chỉ Tzanck
B
Chỉ Gram
C
Chỉ PCR
D
Test lẩy da, test áp
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
B
Không bao giờ có ích
C
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
D
Chỉ dùng trong zona
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ dát tăng sắc tố
B
Chỉ bóng nước căng trên da lành
C
Chỉ mụn mủ nang lông
D
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Nấm tóc
C
Zona
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ do tác nhân sinh học
B
Không liên quan đến phơi nhiễm
C
Không bao giờ mạn tính
D
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A
Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
B
Không cần xử trí
C
Chỉ dùng kháng sinh
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
B
Chỉ nhớ test áp
C
Chỉ thuộc tên thuốc
D
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A
Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
B
Chỉ khuyên uống nhiều nước
C
Không cần theo dõi gì thêm
D
Chỉ dùng vitamin dài ngày
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A
Dát nâu vàng có vảy mỏng
B
Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
C
Bọng nước căng trên da lành không ngứa
D
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A
Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B
Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
C
Không ngứa
D
Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nickel
B
Canxi
C
Magie
D
Natri
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Herpes
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
C
Lang ben
D
Viêm nang lông
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
B
Có đau lưng không?
C
Có nhóm máu gì?
D
Có bị cận thị không?
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Cẳng chân
B
Mặt
C
Da đầu
D
Bàn chân
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
B
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
C
Bệnh luôn nhẹ hơn
D
Không thay đổi gì
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
B
Chỉ giảm ngứa tạm thời
C
Chỉ bán thuốc bôi
D
Chờ bệnh tự hết
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A
Chốc mí
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
C
Zona mắt
D
Viêm da cơ địa
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
5 mg/ngày kéo dài
B
40 mg/ngày trong 1 tháng
C
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
D
1 liều duy nhất
Câu 20
- MEDIUM
Sai
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Lòng bàn tay luôn luôn
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ quanh móng
D
Mu tay
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A
Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
B
Chỉ vi khuẩn
C
Chỉ nấm da
D
Chỉ virus
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ chốc
B
Chỉ zona
C
Chỉ ghẻ
D
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ tăng sắc tố
B
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
C
Chỉ đau sâu
D
Chỉ khô da không đỏ
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A
Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
B
Zona luôn ngứa nhiều hơn
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Herpes môi
B
Zona cấp
C
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
D
Chốc bọng nước
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Chỉ đau cơ
B
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
C
Chỉ loét sâu
D
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Chỉ vi khuẩn
B
Chỉ bụi nhà
C
Kim loại như nickel ở khuyên tai
D
Chỉ lông súc vật
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Xuất hiện nhanh hơn
B
Chỉ ở da đầu
C
Không tái phát
D
Xuất hiện chậm hơn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Zona
B
Chốc
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Nấm da
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Mảng trắng mất sắc tố
B
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
C
Sẹo lõm sâu ngay
D
Đường hầm dưới da
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ sốt
B
Đau sâu trong cơ
C
Không cảm giác gì
D
Ngứa
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A
Tổn thương màng nhĩ
B
Tổn thương móng
C
Tổn thương hạch bạch huyết
D
Tổn thương giác mạc
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ cần kháng histamin
B
Chỉ cần sát khuẩn
C
Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
D
Chỉ cần bôi corticoid mạnh
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
B
Liên quan nickel ở khuyên tai
C
Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
D
Khu trú ở vùng tiếp xúc
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Chỉ mảng sừng hóa
B
Chỉ sẩn chắc
C
Chỉ dát khô
D
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Chỉ mụn mủ
B
Chỉ bọng nước
C
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
D
Chỉ dát trắng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Chỉ sẩn mủ nang lông
B
Chỉ loét hoại tử sâu
C
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
D
Bọng nước lớn căng trên da lành
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Chỉ trẻ sơ sinh
B
Chỉ người bị HIV
C
Bệnh da nghề nghiệp
D
Chỉ người cao tuổi
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Ghẻ
B
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
C
Nấm da
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Phản ứng tự miễn typ II
B
Quá mẫn chậm
C
Nhiễm khuẩn trực tiếp
D
Quá mẫn tức thì typ I
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Sau 48 giờ trở lên
B
Sau 5-10 phút cố định
C
Ngay lập tức trong vài phút
D
Sau 1 tháng
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Ghẻ
D
Lang ben
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Viêm da tiếp xúc kích ứng
B
Nấm móng
C
Zona
D
Sẩn ngứa
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A
Chỉ mụn mủ sâu
B
Chỉ loét sâu
C
Chỉ tăng sắc tố
D
Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A
Zona
B
Nấm tóc
C
Bệnh vảy nến
D
Lang ben
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Các chế phẩm có corticoid
B
Chỉ dung dịch màu
C
Chỉ kháng virus
D
Chỉ thuốc chống nấm
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ gỗ tự nhiên
B
Chỉ nước muối
C
Chỉ cotton
D
Băng dính, chất dẻo, cao su
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thuốc uống
B
Chỉ vaccin
C
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
D
Chỉ thức ăn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A
Chỉ nghĩ nấm da
B
Không liên quan nghề nghiệp
C
Chỉ nghĩ zona
D
Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A
Chỉ khi sốt
B
Chỉ khi nhiễm khuẩn
C
Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
D
Chỉ khi ăn thức ăn lạ