QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:29
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị giang
Số điện thoại
0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
90d9073d-fbe1-4809-8d3d-9ef8d5009947
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
57
Số câu sai
3
Thời gian
12:38
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
B
Tăng dùng corticoid
C
Bôi kháng sinh kéo dài
D
Chỉ tắm nước nóng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Tổn thương dát có vảy mỏng
B
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
C
Có ngòi mủ ở giữa
D
Đau nhức nhiều
Câu 3
- EASY
Sai
Điều kiện khí hậu nào thuận lợi rõ nhất cho lang ben phát triển?
A
Lạnh ẩm
B
Lạnh khô
C
Ấm và ẩm
D
Nóng khô hoàn toàn
Câu 4
- HARD
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao tổn thương 'lúc nâu, lúc nhạt màu'. Giải thích phù hợp là:
A
Vì luôn có xuất huyết dưới da
B
Lang ben có thể biểu hiện tăng sắc tố hoặc giảm sắc tố
C
Vì do vi khuẩn sinh mủ
D
Vì là bệnh mạch máu
Câu 5
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
B
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
C
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
D
Prednisolon 40 mg/ngày
Câu 6
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
B
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
C
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng
Câu 7
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
B
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
C
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
D
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 8
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi hay gặp lang ben nhất là:
A
Thiếu niên và người trẻ
B
Người rất cao tuổi
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Trẻ sơ sinh
Câu 9
- HARD
Đúng
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
1 lần/ngày trong 1 ngày
B
4 lần/ngày trong 3 ngày
C
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
D
Chỉ bôi khi ngứa
Câu 10
- EASY
Đúng
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Tím bầm
B
Đỏ tươi đồng nhất
C
Nâu hoặc nâu vàng
D
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
B
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
C
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
D
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
Câu 12
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Thuốc chống loạn thần
B
Thuốc kháng virus
C
Kháng sinh beta-lactam
D
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
Câu 13
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Định lượng đường huyết ngay
B
Chỉ hỏi có đau bụng không
C
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
D
Chụp X-quang ngực
Câu 14
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
B
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
C
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
D
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
Câu 15
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
B
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
C
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
D
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
Câu 16
- EASY
Đúng
Bệnh phẩm soi trực tiếp lang ben thường được lấy bằng cách:
A
Chọc hút dịch khớp
B
Sinh thiết cơ
C
Lấy máu tĩnh mạch
D
Băng dính hoặc cạo vảy da ở thương tổn
Câu 17
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Lòng bàn tay
B
Lòng bàn chân
C
Niêm mạc miệng
D
Vùng ngực và liên bả vai
Câu 18
- EASY
Đúng
Vị trí nào có thể gặp lang ben ở trẻ em tương đối thường hơn người lớn?
A
Mặt
B
Móng
C
Niêm mạc mũi
D
Lòng bàn tay
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Nhọt
B
Chốc
C
Viêm mô bào
D
Lang ben
Câu 20
- HARD
Đúng
Trong phòng tái phát, mục tiêu của dầu gội ketoconazol dùng như xà phòng là:
A
Thay thế hoàn toàn mọi thuốc điều trị
B
Giảm sự phát triển lại của nấm trên da
C
Làm trắng da nhanh
D
Kháng khuẩn đường ruột
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
B
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
C
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
D
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
Câu 22
- EASY
Đúng
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Sẩn mủ ở nang lông
B
Mụn nước thành chùm đau rát
C
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
D
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
Câu 23
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có thể làm lang ben dễ xuất hiện hoặc kéo dài?
A
Tăng huyết áp độ 1
B
Suy giảm miễn dịch
C
Cận thị
D
Viêm amidan mạn
Câu 24
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Chỉ cần hết ngứa là đủ
B
Không cần theo dõi gì
C
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
D
Có thể đổi sang corticoid
Câu 25
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về thuốc chống nấm đường toàn thân trong lang ben?
A
Hoàn toàn an toàn, không cần lưu ý gì
B
Có thể tự dùng kéo dài không cần theo dõi
C
Chỉ gây tác dụng phụ ngoài da
D
Có thể gây tác dụng phụ, đặc biệt với gan thận
Câu 26
- EASY
Đúng
Khi nuôi cấy Malassezia, cần lưu ý điều gì?
A
Phải để thật khô
B
Phải phủ một lớp dầu
C
Không cần môi trường đặc biệt
D
Phải cho kháng sinh liều cao
Câu 27
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Luôn trắng sữa đồng nhất
B
Chỉ có ở đầu chi
C
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Hoàn toàn không vảy
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Không liên quan thời tiết
B
Chỉ khi trời lạnh sâu
C
Chỉ khi nhịn ăn
D
Khi trời nóng bức
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
B
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
C
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
D
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
Câu 30
- HARD
Đúng
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều có thể ngứa
B
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
C
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
D
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 31
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
B
Hay gặp ở vùng da tiết bã
C
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
D
Do Malassezia gây ra
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Lòng bàn tay
B
Liên bả vai
C
Ngực
D
Bẹn
Câu 33
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Permethrin 5%
B
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
C
Mupirocin 2%
D
Acyclovir 5%
Câu 34
- HARD
Đúng
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Herpes
C
Chốc
D
Nhọt
Câu 35
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
B
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
C
Chỉ cần hỏi tuổi
D
Không cần khai thác gì thêm
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Sởi
B
Chốc
C
Viêm phổi
D
Bạch biến
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Đeo kính cận
B
Ăn ít muối
C
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
D
Uống nhiều nước
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Nhọt
B
Hạt cơm
C
Lang ben
D
Chốc
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
B
Luôn có sốt cao
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Bắt buộc nhập viện
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Chụp CT
B
Điện tâm đồ
C
Siêu âm bụng
D
Đèn Wood
Câu 41
- HARD
Đúng
Người bán thuốc thấy tổn thương nghi lang ben nhưng khách đang có bệnh gan chưa rõ mức độ và đòi dùng thuốc uống ngay. Cách ứng xử phù hợp nhất là:
A
Ưu tiên khuyên khám bác sĩ để đánh giá trước, vì thuốc toàn thân có nguy cơ cho gan thận
B
Bán thuốc uống ngay cho đủ mạnh
C
Cho dùng gấp hai liều
D
Chuyển sang kháng sinh
Câu 42
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Chắc chắn là chốc
B
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
C
Không liên quan
D
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
B
Đây là vùng da tiết bã
C
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
D
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
Câu 44
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
500 mg/ngày x 10 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 ngày
D
100-200 mg/ngày x 5 ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
B
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
C
Lang ben không bao giờ ngứa
D
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là ghẻ
B
Chắc chắn là herpes
C
Một bệnh giảm sắc tố khác
D
Chắc chắn vẫn là lang ben
Câu 47
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
B
Bôi corticoid định kỳ
C
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
D
Chỉ cần bôi khi ngứa
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Không thể thấy dưới kính hiển vi
B
Chỉ sống trong máu
C
Ưa dầu
D
Chỉ sống ở niêm mạc
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Chắc chắn là chàm
B
Luôn là bội nhiễm nặng
C
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
D
Chắc chắn là giang mai II
Câu 50
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Permethrin 5% x 1 lần/tháng
B
Cefixim 400 mg x 1 lần/tháng
C
Ketoconazol 400 mg x 1 lần/tháng
D
Prednisolon 5 mg x 1 lần/tháng
Câu 51
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben gây đau nhiều
B
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
C
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
D
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
Câu 52
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
B
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
C
Chỉ làm trắng da
D
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
Câu 53
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Hồng
B
Xanh tím đen
C
Nâu
D
Nâu vàng
Câu 54
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
B
Uống acyclovir hàng tuần
C
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
D
Uống kháng sinh mỗi tháng
Câu 55
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
B
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
C
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
D
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
Câu 56
- EASY
Đúng
Màu huỳnh quang dưới đèn Wood của lang ben thường thấy rõ ở:
A
Trung tâm tổn thương
B
Chỉ ở da lành
C
Rìa tổn thương
D
Chỉ ở niêm mạc
Câu 57
- HARD
Sai
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
10-15 phút
B
30-60 phút
C
1-2 phút
D
Để qua đêm
Câu 58
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Acyclovir uống
B
Thuốc chống nấm tại chỗ
C
Corticoid bôi
D
Kháng sinh uống
Câu 59
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Chốc
B
Nhọt
C
Bạch biến
D
Zona
Câu 60
- HARD
Sai
Nếu tổn thương chủ yếu là sẩn hoặc mụn mủ quanh nang lông, hướng chẩn đoán ít phù hợp nhất là:
A
Viêm nang lông
B
Lang ben
C
Trứng cá
D
Folliculitis do nguyên nhân khác