Chi tiết đáp án bài thi
45 - 1234576545
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
06:17
Thứ hạng
#22
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Bào mòn móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 2
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ dùng oxy già
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 1 viên/ngày cố định
B. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 200 mg/tuần
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 1 viên duy nhất
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Viêm từ 3 móng trở lên
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tổn thương nhiều móng lan rộng
D. TDO toàn bộ
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Móng chân hơn móng tay
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ móng chân
C. Móng tay hơn móng chân
D. Chỉ móng tay
Câu 7
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Chiều cao người bệnh
B. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhóm máu
D. Mùa trong năm
Câu 8
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 375 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A. Chỉ trẻ sơ sinh
B. Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
C. Chỉ phụ nữ có thai
D. Người suy giảm miễn dịch
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 10
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ giảm đau
C. Chỉ màu móng đẹp hơn
D. Chỉ hết ngứa
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Người không có bệnh nền
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 3–5 ngày
B. 24 giờ
C. 1–3 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 2 tuần
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B. Bắt buộc mọi ca
C. Ít được chỉ định
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Không bao giờ làm
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ màu móng
B. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ giới tính
D. Chỉ tuổi của người bệnh
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1–2 tháng
C. 7–10 ngày
D. 2–3 tuần
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Secondary white onycholysis
B. Severe white onychomycosis
C. Subungual white overgrowth
D. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 250 mg/ngày x 3 ngày
B. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Chích máu đầu ngón
C. Cạo tóc
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 300 mg/ngày
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Peripheral superficial onychomycosis
B. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Posterior subungual onycholysis
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 8 tuần
B. 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 16 tuần
D. 6 tuần
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Permethrin 5%
C. Acyclovir 5%
D. Mupirocin 2%
Câu 24
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 18 tuần
B. 6 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 26 tuần
D. 12 tuần
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 500 mg/ngày
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. U mềm lây
B. Sẩn ngứa
C. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Hạt cơm phẳng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D. Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 tuần duy nhất
C. 6 tháng
D. 12 tháng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt
C. Ghẻ
D. Viêm phổi
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bôi cách giờ
C. Bôi liều duy nhất
D. Bôi ngày 3 lần
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 50 mg/ngày x 3 ngày
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
D. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Ghẻ Na Uy
B. Mày đay
C. Hồng ban đa dạng
D. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Malassezia
B. Nấm sợi dermatophyte
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 34
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mảng trợt ướt
C. Mụn mủ vệ tinh
D. Bọng nước
Câu 35
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ Aspergillus spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Chỉ E. floccosum
D. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Chỉ Candida spp.
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ Trichophyton spp.
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 37
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250 mg liều duy nhất
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ở móng tay
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 40
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
B. Xanh rêu duy nhất
C. Đen hoàn toàn
Người chơi chọn
D. Đỏ tím đồng đều
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 3–6 giờ
C. 1 ngày
D. 2–3 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ cấy máu
B. Chỉ sinh thiết PAS
C. Chỉ công thức máu
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 100 mg/ngày
C. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 6 tuần
C. 2 tháng liên tiếp
D. 1 tháng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ vi khuẩn gram âm
C. Chỉ Candida spp.
D. Chỉ Malassezia spp.
Câu 47
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 250 mg/tuần x 12 tuần
Người chơi chọn
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. KOH 2% đơn độc
B. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nước muối ưu trương
D. Cồn 70 độ
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Hoàn toàn không thay đổi
B. Chỉ dày sừng bề mặt
C. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Lupus dạng đĩa
B. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm da dầu
D. Hạt cơm