QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:47
Thông tin bài thi
Người chơi
truongdonha
Số điện thoại
888888
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm nang lông
Mã lượt thi
9a59352b-a0f9-4be9-bed5-d3bb01680be0
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
04:45
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A
Acyclovir
B
Griseofulvin
C
Vancomycin
D
Miconazol
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi cách ngày
B
2-3 lần/ngày
C
4 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A
Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
C
Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
D
Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A
Dung dịch acid boric 3%
B
Povidon-iodin 10%
C
Calamine lotion
D
Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A
Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
B
Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C
Luôn tự nặn bỏ thương tổn
D
Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A
Luôn đối xứng tuyệt đối
B
Chỉ có một tổn thương đơn độc
C
Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
D
Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A
3-4 ngày cố định
B
7-10 ngày
C
1-2 ngày
D
Tối thiểu 6 tuần
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A
Chỉ lan khi có sốt
B
Chỉ lan qua đường hô hấp
C
Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
D
Viêm nang lông không bao giờ lan
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A
Molluscum contagiosum virus
B
Human papilloma virus
C
Herpes simplex virus
D
Varicella-zoster virus
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A
Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B
Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
C
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D
Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A
Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
B
Khi bệnh nhân không ngứa
C
Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D
Khi trường hợp nặng
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A
Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
B
Tư vấn tránh gãi cào
C
Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D
Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A
Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B
Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C
Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
D
Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A
Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
B
Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C
Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
D
Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A
Imiquimod 5%
B
Kem hoặc mỡ acid fucidic
C
Podophyllotoxin
D
Cantharidin
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A
Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
B
Suy thận giúp bảo vệ nang lông
C
Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
D
Đây không phải nhóm nguy cơ
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A
Doxycyclin
B
Cloxacillin
C
Vancomycin
D
Ceftriaxon
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A
Vì luôn khô tuyệt đối
B
Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
C
Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
D
Vì vùng này không có nang lông
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A
Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
B
Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C
Luôn đau hơn nhọt
D
Chỉ đau khi có sốt cao
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A
Mỡ salicylic 10%
B
Kem acyclovir 5%
C
Hồ nước đơn thuần
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A
Tăng hồng cầu
B
Thiếu vitamin K đơn độc
C
Cường aldosteron
D
Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A
Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
B
Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C
Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D
Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Cận thị
B
Béo phì
C
Hạ acid uric máu
D
Tăng chiều cao
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A
Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B
Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
C
Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D
Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A
Nhân viên văn phòng
B
Nhạc công
C
Công nhân lọc dầu, thợ máy
D
Giáo viên mầm non
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A
Lưỡi
B
Kết mạc
C
Sinh dục
D
Niêm mạc miệng
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A
Tiêm vắc xin
B
Cạo râu
C
Nhổ lông
D
Tăng tiết mồ hôi
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A
Nhọt
B
Viêm nang lông
C
Sẩn ngứa
D
Chốc
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A
Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B
Tiếp tục dùng để da thích nghi
C
Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
D
Chỉ uống vitamin
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A
Kiêng tắm kéo dài
B
Chỉ thay đổi chế độ học tập
C
Tránh uống sữa hoàn toàn
D
Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A
Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B
Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C
Chỉ có vài tổn thương đơn độc
D
Luôn gây đau dữ dội
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A
Chủ yếu dựa vào lâm sàng
B
Chỉ dựa vào sinh thiết da
C
Chỉ dựa vào công thức máu
D
Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A
Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B
Bắt buộc phải truyền vancomycin
C
Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
D
Chỉ dùng thuốc chống histamine
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A
Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
B
Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
C
Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D
Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A
875/125 mg x 2 lần/ngày
B
500/125 mg ngày 1 lần
C
250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D
1 g liều duy nhất
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A
1-2 ngày
B
7-10 ngày
C
1 tháng cố định cho mọi trường hợp
D
3 ngày
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B
40 mg/kg/ngày chia 2 lần
C
50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D
12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A
Mặt ngoài cánh tay, đùi
B
Đầu, mặt, cổ
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Cẳng tay, cẳng chân
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A
Chỉ do vi nấm Candida
B
Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
C
Chỉ do liên cầu tan huyết beta
D
Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A
Aspergillus fumigatus đơn độc
B
Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
C
Candida albicans là chủ yếu
D
Chỉ có vi nấm sợi ở móng
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A
Không cần điều trị
B
Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A
Chỉ gặp ở người cao tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
D
Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A
Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
B
Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C
Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
D
Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A
Permethrin 5%
B
Podophyllin
C
Mỡ lưu huỳnh
D
Silver sulfadiazine 1%
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A
Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
B
Tránh quần áo quá chật
C
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D
Rửa tay thường xuyên
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A
Bôi trước rồi mới rửa sạch
B
Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
C
Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D
Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A
Đo chức năng hô hấp
B
Đo điện não đồ
C
Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
D
Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A
Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
B
Không được làm sạch vùng da tổn thương
C
Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
D
Tắm nước đá mỗi ngày
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A
Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
B
Jarish
C
Chlorhexidine 4%
D
DEP
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A
Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B
Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C
Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D
Dùng corticoid kéo dài