Chi tiết đáp án bài thi
truongdonha - 69696969
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
05:28
Thứ hạng
#9
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 1 tuần duy nhất
C. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 12 tháng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bôi liều duy nhất
C. Bôi cách giờ
D. Bôi ngày 3 lần
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 4
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ công thức máu
B. Chỉ cấy máu
C. Chỉ sinh thiết PAS
D. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A. Nấm men, hiếm gặp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Vi khuẩn gram âm
C. Dermatophyte
D. Nấm mốc không dermatophyte
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Trophic distal onycholysis
B. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Total distal osteomyelitis
D. Terminal distal onycholysis
Câu 8
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mảng trợt ướt
B. Bọng nước
C. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mụn mủ vệ tinh
Câu 9
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nam giới trẻ khỏe
C. Người không có bệnh nền
D. Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Sẩn ngứa
B. U mềm lây
C. Hạt cơm phẳng
D. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 viên duy nhất
C. 100 mg/ngày x 1 tuần
D. 500 mg/tuần
Câu 12
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 16 tuần
B. 6 tuần
C. 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 8 tuần
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Hiếm khi gây nấm móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không bao giờ gây bệnh
C. Là nguyên nhân chính
D. Chỉ gây ở trẻ em
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
B. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D. Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 15
Mức độ: EASY
Sai
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Trichophyton rubrum
Đáp án đúng
B. Malassezia furfur
C. Fusarium spp.
D. Candida albicans
Người chơi chọn
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi 2 lần/tuần cố định
B. Chỉ bôi khi ngứa
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ lâm sàng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ màu móng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Ít được chỉ định
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Bắt buộc mọi ca
C. Không bao giờ làm
D. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A. Permethrin 5%
B. Mupirocin 2%
C. Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Acyclovir 5%
Câu 20
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
B. 26 tuần
C. 6 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 18 tuần
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 1 viên/ngày cố định
C. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
D. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mùa trong năm
C. Nhóm máu
D. Chiều cao người bệnh
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ giới tính
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ màu móng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Chỉ đau thoáng qua
D. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chích máu đầu ngón
D. Cạo tóc
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Nước muối ưu trương
B. Cồn 70 độ
C. KOH 2% đơn độc
D. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A. Dị ứng móng thoáng qua
B. Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D. Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 28
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 10–15°C
B. 22–25°C
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 30–37°C bắt buộc
D. 40–45°C
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm phổi
C. Nhọt
D. Ghẻ
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Chỉ chườm lạnh
C. Bào mòn móng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ xoa bóp
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/tuần x 12 tuần
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 500 mg/ngày x 3 ngày
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D. Chỉ ở móng tay
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 36
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
B. Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
C. Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 375 mg/ngày
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 250 mg liều duy nhất
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Hồng ban đa dạng
B. Ghẻ Na Uy
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Mày đay
Câu 41
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 100 mg/ngày
C. 300 mg/ngày
D. 400 mg/ngày
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Peripheral superficial onychomycosis
C. Posterior subungual onycholysis
D. Proximal superficial osteomycosis
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ dùng oxy già
B. Chỉ chiếu đèn Wood
C. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 44
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Secondary white onycholysis
B. Subungual white overgrowth
C. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Severe white onychomycosis
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 500 mg/ngày
D. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: EASY
Đúng
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đỏ tím đồng đều
B. Đen hoàn toàn
C. Xanh rêu duy nhất
D. Trắng hoặc vàng cam
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
D. 50 mg/ngày x 12 tuần
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi có sốt cao
B. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C. Chỉ khi đau khớp
D. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ E. floccosum
B. Chỉ T. rubrum
C. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ Aspergillus spp.
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 1–3 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 3–5 ngày
C. 24 giờ
D. 2 tuần