QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 12:12
Thông tin bài thi
Người chơi
Thuha
Số điện thoại
0867332312
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
9cd2bf03-92ac-407f-9285-8973554723d8
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
16:29
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Cắt móng tay không có ý nghĩa
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
1 g/ngày chia 2
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Chốc chắc chắn
C
Bệnh ghẻ chắc chắn
D
Nhọt chắc chắn
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
5 viên/ngày chia 5
B
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
C
1 viên/tháng
D
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Không liên quan gì bệnh nền
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 8
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
Cách ngày
C
3 lần/ngày
D
2 lần/ngày
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Chỉ có vảy da khô
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Liên cầu tan huyết beta
B
Trực khuẩn mủ xanh
C
Candida albicans
D
Tụ cầu vàng
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
1–2 ngày
C
3–4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Viêm tuyến mồ hôi mủ
C
Hậu bối hoặc nhọt bầy
D
Chốc loét
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Chắc chắn là nấm
B
Không bao giờ tiến triển thành mủ
C
Chắc chắn là chốc
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Mỗi giờ một lần
B
1–2 lần/ngày
C
4–6 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi đau
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Test Tzanck dương tính
C
Giảm bạch cầu ngoại vi
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
C
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
D
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Nên nặn sớm cho thoát độc
C
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
D
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
B
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
C
Viêm nang lông luôn có sốt cao
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Acyclovir
B
Cloxacilin
C
Azithromycin
D
Roxithromycin
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
Chỉ tiêm bắp
C
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Một mụn đầu đen ở mũi
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
250 mg duy nhất
C
500 mg x 4 lần/ngày
D
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
C
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
D
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Xanh methylen uống
C
Dung dịch nitrat bạc 1%
D
Povidon-iodin 10%
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Không liên quan miễn dịch
D
Chắc chắn là trứng cá
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
B
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
C
Chỉ chườm lạnh là đủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
C
1 lần/tuần
D
1–2 lần/ngày
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Không liên quan nhọt
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Chỉ đúng với trẻ em
B
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
C
Đúng hoàn toàn
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ dùng corticoid bôi
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau khiến loại trừ nhọt
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Không cần rửa tay
B
Chỉ uống vitamin
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Không mọc vi khuẩn
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến herpes
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Chỉ là ngứa đơn thuần
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem permethrin 5%
B
Mỡ mupirocin 2%
C
Kem ketoconazol 2%
D
Hồ nước
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Viêm nang lông
D
Zona mắt