QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:36
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị sâm
Số điện thoại
0974393489
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
9f01ced4-45af-42cd-8600-e522bebe0373
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
10:46
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
B
Chỉ có ngứa mà không đau
C
Chỉ xuất hiện khi do nấm
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Có thể tự chích miễn là kim mới
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
D
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ bôi khi có sốt
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Chắc chắn là chốc
C
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
D
Chắc chắn là nấm
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
5 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
1–2 lần/ngày
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
500 mg duy nhất
B
Chỉ tiêm tĩnh mạch
C
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
1 viên/tuần
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn nhọt đã có mủ, xử trí được khuyến cáo là:
A
Chỉ dùng thuốc chống nấm
B
Chỉ bôi dưỡng ẩm
C
Cần phẫu thuật rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Không can thiệp gì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Thủy đậu
B
Nhọt
C
Lang ben
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Chỉ tiêm bắp
C
250 mg/ngày duy nhất
D
5 g/ngày
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
B
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
C
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Giảm bạch cầu ngoại vi
C
Soi nấm dương tính
D
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
D
Nhọt không bao giờ có mủ
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Lang ben
B
Zona mắt
C
Viêm nang lông
D
Bạch biến
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chắc chắn do virus
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông luôn có sốt cao
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
D
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Cồn iod 90%
C
Povidon-iodin 10%
D
Xanh methylen uống
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Chỉ bôi khi đau
B
Mỗi giờ một lần
C
4–6 lần/ngày
D
1–2 lần/ngày
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Hexamidin 0,1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Permethrin 5%
D
Chlorhexidin 4%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Kem ketoconazol 2%
B
Kem permethrin 5%
C
Hồ nước
D
Mỡ mupirocin 2%
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Nhọt và trứng cá là một bệnh
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
D
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Candida albicans
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Trực khuẩn mủ xanh
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Đúng hoàn toàn
C
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
D
Chỉ đúng với trẻ em
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
1 tháng
B
3–4 ngày
C
7–10 ngày
D
1–2 ngày
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
C
Không dùng cho trẻ em
D
1 g/ngày chia 2
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
B
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
C
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
D
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Chỉ nghĩ đến herpes
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
D
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Chỉ cần uống vitamin
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Cùng liên quan nang lông
B
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Nhọt không đau
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Chỉ mọc nấm men
C
Không mọc vi khuẩn
D
Tụ cầu vàng phát triển
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
B
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
C
Chỉ dùng thuốc giảm đau
D
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Lupus và pemphigus
B
Trứng cá và herpes da lan tỏa
C
Nấm móng và lang ben
D
Zona và ghẻ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Bôi ngay lên da bẩn
B
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
C
Chỉ bôi khi đã hết đau
D
Bôi thật dày một lần là đủ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Cắt móng tay không có ý nghĩa
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
B
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
C
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
D
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Chắc chắn là trứng cá
C
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Đây là vị trí không đáng lo
B
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
B
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
C
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
D
Nặn mọi nốt viêm sớm
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
Câu 49
- MEDIUM
Sai
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
C
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
D
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ aminoglycosid