QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:53
Thông tin bài thi
Người chơi
ddgg
Số điện thoại
24542
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
108 Đường Điện Biên
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
a11f38ef-0c59-45f5-ba95-857b3d5de664
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
03:39
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Tăng acid uric
B
Giảm men gan đặc hiệu
C
Hạ calci máu
D
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
Câu 2
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
B
Chỉ uống ít nước
C
Chỉ nằm điều hòa
D
Chỉ tập đi
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Chỉ gặp ở trẻ em
C
Tiêu chuẩn chính
D
Không phải tiêu chuẩn
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
B
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
C
Dấu hiệu chống chẩn đoán
D
Chỉ gặp ở nấm da
Câu 5
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chỉ bóng nước ở môi
D
Chàm ở vú
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Diệt vi khuẩn
B
Giảm ngứa
C
Diệt nấm
D
Làm liền vết trợt ngay
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Không bao giờ dùng kháng sinh
B
Quinolon cho mọi ca
C
Cephalosporin thế hệ 1
D
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A
Chà xát cho khô hoàn toàn
B
Không cần làm gì
C
Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
D
Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
Câu 9
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau cơ
B
Chỉ có sốt
C
Chỉ có đau khớp
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Câu 10
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Vàng da
B
Tăng cân nhanh
C
Rối loạn thính lực
D
Suy dinh dưỡng
Câu 11
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Diệt tụ cầu vàng
B
Làm bong vảy thật nhanh
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Câu 12
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
B
Chỉ truyền từ bố
C
Không liên quan di truyền
D
Chỉ truyền từ mẹ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A
20%
B
40%
C
100%
D
70%
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Ngoài kháng histamin và kháng sinh, thuốc toàn thân khác có thể dùng trong viêm da cơ địa là:
A
Amphotericin B, nystatin
B
Acyclovir, famciclovir
C
Cyclosporin, methotrexat
D
Permethrin, ivermectin
Câu 15
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
B
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
C
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
D
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
Câu 16
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Chỉ lòng bàn chân
B
Chỉ da đầu
C
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
D
Chỉ vùng lưng
Câu 17
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
B
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
C
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
D
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
Câu 18
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Không ảnh hưởng gì
B
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
Câu 19
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
C
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
D
Dày sừng dưới móng
Câu 20
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
B
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
C
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
D
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
Câu 21
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Sau 5 tuổi
B
Khoảng 3 tuần sau sinh
C
Ngay trong ngày đầu sau sinh
D
Chỉ khi dậy thì
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Chỉ có mụn mủ ở mặt
B
Chỉ có dát trắng ở lưng
C
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
D
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
Câu 23
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Zona
B
Chốc
C
Nấm da
D
Viêm da cơ địa
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A
Chống chỉ định chẩn đoán
B
Tiêu chuẩn chính
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Dấu hiệu ngoại lệ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Da đầu
B
Quanh móng
C
Các nếp gấp
D
Mu bàn chân
Câu 26
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Đầu gối
B
Vùng thắt lưng đơn độc
C
Lòng bàn tay
D
Móng chân
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
B
Tự khỏi sau vài giờ
C
Chỉ cấp tính ngắn ngày
D
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Dấu hiệu loại trừ
B
Tiêu chuẩn chính
C
Không liên quan
D
Tiêu chuẩn phụ
Câu 29
- EASY
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Luôn để sẹo vĩnh viễn
B
Hay tái phát, mạn tính và nhạy cảm với nhiều yếu tố khởi động
C
Chỉ xảy ra một lần rồi khỏi hẳn
D
Không liên quan môi trường
Câu 30
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
1 lần/ngày
B
2-3 lần/ngày
C
Chỉ mùa hè
D
1 lần/tuần
Câu 31
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Mặc cotton
B
Tắm nước ấm đúng mức
C
Tránh dị nguyên
D
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Chỉ tế bào ác tính
B
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
C
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
D
Chỉ hoại tử bã đậu
Câu 33
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
B
Không cần để ý
C
Băng kín suốt ngày
D
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A
Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
B
Chỉ sốt cao
C
Chỉ viêm quanh móng
D
Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
Câu 35
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Đường hầm ghẻ
C
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
D
Vảy màu mật ong
Câu 36
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Mụn cóc phẳng
B
Chỉ tăng tiết mồ hôi
C
Sạm da dạng lưới
D
Vảy màu mật ong
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
1 tháng
B
3-5 ngày
C
7 ngày
D
10-14 ngày
Câu 38
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ nước lạnh
B
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
C
Chỉ thức ăn cay
D
Chỉ ánh sáng mặt trời
Câu 39
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Móng
B
Lòng bàn chân đơn thuần
C
Da đầu đơn độc
D
Các nếp gấp
Câu 40
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
B
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
C
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
D
Bệnh do nấm da lan tỏa
Câu 41
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
10%
B
80%
C
30%
D
50%
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
20-80%
B
1-5%
C
5-10%
D
90-100%
Câu 43
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ nhắc uống nước nhiều
B
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
C
Chỉ bán thuốc chống ngứa
D
Chờ bệnh tự khỏi
Câu 44
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
B
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C
Khi có tăng sắc tố sau viêm
D
Khi da khô đơn thuần
Câu 45
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Nấm da mặt
B
Zona mắt
C
Viêm da do côn trùng
D
Viêm da cơ địa
Câu 46
- EASY
Sai
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Da đầu
B
Vùng tã lót
C
Trán
D
Cổ
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Loại nhiều hương liệu
B
Loại ít kích ứng
C
Bất kỳ loại nào
D
Loại tẩy rửa mạnh
Câu 48
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
B
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
C
Không ngứa
D
Chỉ có ở bẹn
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ sưng mi cấp tính
B
Chỉ khô mắt đơn thuần
C
Chỉ lác mắt
D
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
Câu 50
- MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
30-50%
B
5-10%
C
10-20%
D
80-90%