OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

tien - 99
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
19:35
Thứ hạng
#23
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A. Chốc
B. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nấm da
D. Zona
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong phòng ngừa tái phát, biện pháp nào có giá trị thực tế nhất tại nhà thuốc?
A. Chỉ khuyên uống nhiều nước
B. Hướng dẫn tránh dị nguyên nghi ngờ và dùng phương tiện bảo hộ phù hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ dùng vitamin dài ngày
D. Không cần theo dõi gì thêm
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
B. Liên quan nickel ở khuyên tai
C. Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Khu trú ở vùng tiếp xúc
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A. Zona cấp
B. Chốc bọng nước
C. Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Herpes môi
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A. Chỉ nước muối
B. Băng dính, chất dẻo, cao su
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ gỗ tự nhiên
D. Chỉ cotton
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A. Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Zona
C. Nấm da
D. Nhiễm khuẩn da
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A. Chỉ Gram
B. Chỉ Tzanck
C. Chỉ PCR
D. Test lẩy da, test áp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A. Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đau sâu
C. Chỉ tăng sắc tố
D. Chỉ khô da không đỏ
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A. Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
B. Ghẻ
C. Viêm da tiếp xúc dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nấm da
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A. Chỉ dung dịch màu
B. Các chế phẩm có corticoid
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ kháng virus
D. Chỉ thuốc chống nấm
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A. Không tái phát
B. Xuất hiện chậm hơn
C. Xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ ở da đầu
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A. Chỉ người cao tuổi
B. Chỉ người bị HIV
C. Chỉ trẻ sơ sinh
D. Bệnh da nghề nghiệp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A. Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm nang lông
C. Herpes
D. Lang ben
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A. Chỉ vi khuẩn
B. Chỉ lông súc vật
C. Chỉ bụi nhà
D. Kim loại như nickel ở khuyên tai
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Natri
B. Nickel
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Magie
D. Canxi
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A. Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
C. Chỉ loét sâu
D. Chỉ đau cơ
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đa số trường hợp thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng:
A. Chỉ lan vào niêm mạc
B. Có thể vượt qua giới hạn vùng da tiếp xúc và rải rác nơi khác
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không bao giờ đối xứng
D. Chỉ khu trú đúng vùng tiếp xúc
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A. Chỉ loét sâu
B. Chỉ mụn mủ nang lông
C. Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
D. Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A. Dưới 100
B. Khoảng 500
C. Trên 3700
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Trên 10000
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A. Chỉ ký sinh trùng
B. Chỉ virus
C. Chỉ nấm
D. Tác nhân hóa học, lý học
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A. Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
B. Chỉ có dát giảm sắc tố
C. Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ngứa
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A. Mu tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đầu ngón
C. Chỉ quanh móng
D. Lòng bàn tay luôn luôn
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A. Chỉ sẩn chắc
B. Chỉ dát khô
C. Bọng nước kết hợp lại thành mảng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ mảng sừng hóa
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A. Phản ứng tự miễn typ II
B. Nhiễm khuẩn trực tiếp
C. Quá mẫn tức thì typ I
D. Quá mẫn chậm
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A. Chỉ dày sừng khô
B. Chỉ nứt móng
C. Mụn nước và tiết dịch
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ vảy phấn mịn
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A. Chỉ loét sâu
B. Chỉ tăng sắc tố
C. Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ mụn mủ sâu
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A. Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không có ý nghĩa gì
C. Chứng tỏ bệnh do nấm
D. Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A. Tự hết rất nhanh
B. Luôn để lại sẹo xấu
C. Dai dẳng và hay tái phát
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ xuất hiện một lần
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A. Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên da lành
C. Chỉ sẩn mủ nang lông
D. Chỉ loét hoại tử sâu
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Định lượng mức độ ngứa
B. Chẩn đoán zona
C. Chẩn đoán nấm
D. Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A. Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
D. Chỉ uống kháng histamin
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
B. Chỉ đau cơ
C. Chỉ sạm da
D. Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán phân biệt quan trọng đầu tiên của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Sẩn ngứa
B. Viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nấm móng
D. Zona
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A. Tuyệt đối trong mọi trường hợp
B. Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không có vai trò gì
D. Chỉ dùng cho zona
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A. Zona mắt
B. Chốc mí
C. Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Viêm da cơ địa
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A. Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có tính thẩm mỹ
C. Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
D. Không có tác dụng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A. Lang ben
B. Zona
C. Nấm tóc
D. Bệnh vảy nến
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung quan trọng nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Chỉ cần kháng histamin
B. Chỉ cần sát khuẩn
C. Chỉ cần bôi corticoid mạnh
D. Tất cả điều trị triệu chứng sẽ thất bại nếu không loại bỏ được căn nguyên
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A. Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Sẹo lõm sâu ngay
C. Mảng trắng mất sắc tố
D. Đường hầm dưới da
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A. Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Không cần xử trí
C. Chỉ dùng kháng sinh
D. Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A. Có đau lưng không?
B. Có nhóm máu gì?
C. Có bị cận thị không?
D. Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A. Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
C. Không thay đổi gì
D. Bệnh luôn nhẹ hơn
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A. Chỉ nấm mốc
B. Thực vật
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ côn trùng
D. Chỉ vi khuẩn
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A. Da đầu
B. Mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bàn chân
D. Cẳng chân
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A. 1,5-5,4%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 10-15%
C. 0,1-0,5%
D. 20-30%
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A. Sau 48 giờ trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ngay lập tức trong vài phút
C. Sau 1 tháng
D. Sau 5-10 phút cố định
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A. Không bao giờ mạn tính
B. Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Không liên quan đến phơi nhiễm
D. Chỉ do tác nhân sinh học
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A. Dát nâu vàng có vảy mỏng
B. Bọng nước căng trên da lành không ngứa
C. Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D. Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A. Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B. Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
C. Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Không ngứa
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở môi có thể biểu hiện:
A. Đỏ da bong vảy khô, đôi khi nứt, tiết dịch, ngứa hoặc đau rát
Đáp án đúng
B. Chỉ có mụn nước thành chùm
C. Không bao giờ đau rát
D. Chỉ loét sâu bờ cứng