Chi tiết đáp án bài thi
Bùi thị trà my - 0397146006
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
25:45
Thứ hạng
#53
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Đáp án đúng
B. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Chỉ đau khi có sốt cao
C. Luôn đau hơn nhọt
D. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Đáp án đúng
B. Ceftriaxon
C. Vancomycin
D. Doxycyclin
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hai dạng kháng sinh bôi nào sau đây giúp giảm kích thích da khi dùng tại chỗ theo lựa chọn tài liệu?
A. Dung dịch erythromycin và dung dịch clindamycin
Đáp án đúng
B. Hydrocortison và betamethason
C. Fluconazol và itraconazol
D. Rifampicin và isoniazid
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Tăng hồng cầu
B. Cường aldosteron
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
D. Thiếu vitamin K đơn độc
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông do nhổ lông
C. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Đáp án đúng
C. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Đáp án đúng
B. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
C. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi cách ngày
C. 4 lần/ngày
D. 1 lần/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Đáp án đúng
B. Tránh uống sữa hoàn toàn
C. Chỉ thay đổi chế độ học tập
D. Kiêng tắm kéo dài
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp viêm nang lông do nấm hoặc do nguyên nhân khác thì nguyên tắc là:
A. Vẫn chỉ dùng kháng sinh vi khuẩn kéo dài
B. Không cần điều trị
C. Điều trị theo nguyên nhân cụ thể
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng thuốc giảm đau
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở người cao tuổi
B. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Đáp án đúng
C. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
D. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Đáp án đúng
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng thuốc chống histamine
B. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Dùng corticoid kéo dài
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Đáp án đúng
C. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
D. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Đáp án đúng
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
B. Luôn bôi corticoid dự phòng
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
C. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
D. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì luôn khô tuyệt đối
B. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
C. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
D. Vì vùng này không có nang lông
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Đáp án đúng
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Nhân viên văn phòng
B. Nhạc công
C. Giáo viên mầm non
D. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian điều trị bôi tại chỗ thường được nêu là:
A. 1 tháng cố định cho mọi trường hợp
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Đáp án đúng
D. 3 ngày
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Đáp án đúng
D. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Calamine lotion
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Povidon-iodin 10%
Đáp án đúng
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Niêm mạc miệng
B. Lưỡi
C. Sinh dục
Đáp án đúng
D. Kết mạc
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Đáp án đúng
D. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Imiquimod 5%
B. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Đáp án đúng
C. Cantharidin
D. Podophyllotoxin
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Tắm nước đá mỗi ngày
B. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
C. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Đáp án đúng
D. Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông vùng sinh dục
D. Viêm nang lông Decalvans
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Đáp án đúng
B. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Truyền vancomycin ngay
B. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
C. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Đáp án đúng
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Cường giáp đơn thuần
C. Hen dị ứng nhẹ
D. Tiểu đường
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Cạo râu
B. Nhổ lông
C. Tiêm vắc xin
Đáp án đúng
D. Tăng tiết mồ hôi
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Đáp án đúng
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
D. Khi bệnh nhân không ngứa
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan khi có sốt
B. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông không bao giờ lan
D. Chỉ lan qua đường hô hấp
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
B. Siêu âm phần mềm
C. Chỉ định VDRL
D. Soi nấm trực tiếp
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Nhuộm Gram máu ngoại vi
B. Đo điện não đồ
C. Đo chức năng hô hấp
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Thường khỏi không để lại sẹo
Đáp án đúng
C. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
D. Luôn để lại sẹo lồi
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
B. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Đáp án đúng
D. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Varicella-zoster virus
B. Herpes simplex virus
Đáp án đúng
C. Human papilloma virus
D. Molluscum contagiosum virus
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Kem acyclovir 5%
B. Mỡ mupirocin 2%
Đáp án đúng
C. Hồ nước đơn thuần
D. Mỡ salicylic 10%
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Podophyllin
C. Silver sulfadiazine 1%
Đáp án đúng
D. Permethrin 5%
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ uống vitamin
B. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Sai
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 100 mg/ngày
B. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Đáp án đúng
C. 600 mg liều duy nhất
D. 1,5 g x 4 lần/ngày
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Đáp án đúng
C. Chắc chắn là herpes
D. Chỉ là sẩn ngứa
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Chắc chắn là zona
B. Không liên quan viêm nang lông
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ gây biến chứng ở tim
B. Không ảnh hưởng gì
C. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Đáp án đúng