QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:34
Thông tin bài thi
Người chơi
M Phương
Số điện thoại
08658
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
a2df7a00-7fe5-4515-a1fe-e6d21d250e6c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
26:40
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
80-90%
B
5-10%
C
30-50%
D
10-20%
Câu 2
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
15 tuổi
B
10 tuổi
C
18 tuổi
D
5 tuổi
Câu 3
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Móng
B
Lòng bàn chân đơn thuần
C
Các nếp gấp
D
Da đầu đơn độc
Câu 4
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
B
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
C
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
D
Không có vai trò
Câu 5
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
B
Chờ bệnh tự khỏi
C
Chỉ bán thuốc chống ngứa
D
Chỉ nhắc uống nước nhiều
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
10-14 ngày
B
3-5 ngày
C
7 ngày
D
1 tháng
Câu 7
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Mụn cóc phẳng
B
Vảy màu mật ong
C
Sạm da dạng lưới
D
Chỉ tăng tiết mồ hôi
Câu 8
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chàm ở vú
C
Chỉ bóng nước ở môi
D
Chỉ mụn đầu đen
Câu 9
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
B
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C
Khi da khô đơn thuần
D
Khi có tăng sắc tố sau viêm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
B
Chỉ điều trị khi bùng phát
C
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
D
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
Câu 11
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Chốc
B
Viêm da cơ địa
C
Zona
D
Nấm da
Câu 12
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Trán
B
Da đầu
C
Cổ
D
Vùng tã lót
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu mắt có thể gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Đục thủy tinh thể
B
Bong võng mạc cấp
C
Xuất huyết kết mạc sau chấn thương
D
Tăng nhãn áp cấp luôn luôn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Chỉ có mụn mủ ở mặt
B
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
C
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
D
Chỉ có dát trắng ở lưng
Câu 15
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
B
Diệt tụ cầu vàng
C
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
D
Làm bong vảy thật nhanh
Câu 16
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có sốt
B
Chỉ có đau khớp
C
Chỉ có đau cơ
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tiền sử cá nhân hoặc gia đình mắc bệnh dị ứng thuộc:
A
Biến chứng
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Yếu tố tiên lượng
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Biến chứng
D
Dấu hiệu không đặc hiệu
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ trong viêm da cơ địa cần chú ý thuốc nào?
A
Chỉ chống nấm bôi
B
Chỉ kháng sinh bôi
C
Chỉ sát khuẩn
D
Corticoid bôi và thuốc dưỡng ẩm
Câu 20
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
2-3 lần/ngày
B
Chỉ mùa hè
C
1 lần/ngày
D
1 lần/tuần
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khô da trong viêm da cơ địa chủ yếu do:
A
Tăng tiết bã
B
Tăng mất nước qua biểu bì
C
Chỉ do tuổi cao
D
Giảm bài tiết mồ hôi hoàn toàn
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Giảm ngứa
B
Diệt nấm
C
Diệt vi khuẩn
D
Làm liền vết trợt ngay
Câu 23
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
B
Bệnh do nấm da lan tỏa
C
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
D
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
Câu 24
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
10%
B
30%
C
50%
D
80%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Khô da, vảy cá, dày sừng nang lông, tăng đường kẻ lòng bàn tay trong Hanifin-Rajka thuộc:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Chống chỉ định chẩn đoán
C
Dấu hiệu ngoại lệ
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A
20%
B
70%
C
40%
D
100%
Câu 27
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
B
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
C
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
D
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ lác mắt
B
Chỉ sưng mi cấp tính
C
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
D
Chỉ khô mắt đơn thuần
Câu 29
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Chỉ có ích với người lớn
B
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
C
Không ảnh hưởng gì
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Xác định dị nguyên
B
Đánh giá men gan
C
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
D
Định lượng IgE toàn phần
Câu 31
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Móng chân
B
Đầu gối
C
Vùng thắt lưng đơn độc
D
Lòng bàn tay
Câu 32
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Chỉ lòng bàn chân
B
Chỉ vùng lưng
C
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
D
Chỉ da đầu
Câu 33
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Mày đay
B
Viêm da cơ địa nhũ nhi
C
Viêm da dầu
D
Chốc
Câu 34
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
B
Không cần để ý
C
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
D
Băng kín suốt ngày
Câu 35
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Vảy màu mật ong
B
Đường hầm ghẻ
C
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Câu 36
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
B
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
C
Dày sừng dưới móng
D
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Dạ thô
B
Sợi tổng hợp bí nóng
C
Len dày
D
Vải cotton
Câu 38
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ cơm trắng
B
Chỉ rau xanh
C
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
D
Chỉ trái cây ít ngọt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Chỉ vùng lưng
B
Chỉ da đầu
C
Chỉ mu tay
D
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
Câu 40
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
B
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
C
Chỉ có ở bẹn
D
Không ngứa
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Chỉ tế bào ác tính
B
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
C
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
D
Chỉ hoại tử bã đậu
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Quinolon cho mọi ca
B
Cephalosporin thế hệ 1
C
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
D
Không bao giờ dùng kháng sinh
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
B
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
C
Không bao giờ được dùng
D
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
Câu 44
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tắm nước ấm đúng mức
B
Tránh dị nguyên
C
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
D
Mặc cotton
Câu 45
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Chỉ uống ít nước
B
Chỉ tập đi
C
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
D
Chỉ nằm điều hòa
Câu 46
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
B
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Câu 47
- EASY
Đúng
Bệnh viêm da cơ địa thường xuất hiện ở những người có tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc nhóm bệnh nào?
A
Bệnh gan mật
B
Bệnh cơ xương khớp
C
Bệnh tim mạch
D
Các bệnh có yếu tố dị ứng như hen, viêm mũi xoang dị ứng, mày đay, dị ứng thuốc
Câu 48
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Nấm da mặt
B
Viêm da do côn trùng
C
Viêm da cơ địa
D
Zona mắt
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
B
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
C
Permethrin, lindan, sulfur
D
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
Câu 50
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
B
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
D
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát