QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:58
Thông tin bài thi
Người chơi
phương tl
Số điện thoại
0339730176
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
64 Trần Đình Trọng
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
a4a56886-8791-481e-a0bb-326dc8949cf2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
42
Số câu sai
8
Thời gian
31:22
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
C
Chỉ rửa nước muối
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 2
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Fusarium spp.
B
Malassezia furfur
C
Candida albicans
D
Trichophyton rubrum
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Chọc dịch khớp
B
Lấy nước tiểu
C
Cạo da đầu
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 4
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
D
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 5
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
250 mg liều duy nhất
C
500 mg/ngày x 1 tuần
D
125 mg/ngày x 2 ngày
Câu 6
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
250 mg/ngày x 3 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 7
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 8
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
C
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Rối loạn phát triển móng và teo móng
Câu 10
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal lesion superficial onychomycosis
B
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C
Deep lateral superficial onychomycosis
D
Distal and lateral subungual onychomycosis
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Ghẻ Na Uy
B
Hồng ban đa dạng
C
Mày đay
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 12
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Bắt buộc mọi ca
B
Không bao giờ làm
C
Ít được chỉ định
D
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Viêm phổi
B
Vảy nến thể móng
C
Nhọt
D
Ghẻ
Câu 14
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Proximal subungual onychomycosis
B
Peripheral superficial onychomycosis
C
Proximal superficial osteomycosis
D
Posterior subungual onycholysis
Câu 16
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
100 mg/ngày x 1 tuần
B
500 mg/tuần
C
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
D
1 viên duy nhất
Câu 17
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Superficial white onychomycosis
B
Subungual white overgrowth
C
Severe white onychomycosis
D
Secondary white onycholysis
Câu 18
- EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ vi khuẩn gram âm
C
Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
D
Chỉ Candida spp.
Câu 19
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
300 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cạo tóc
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi có sốt cao
B
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
C
Chỉ khi đau khớp
D
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Câu 22
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
2 tháng liên tiếp
C
3 tháng liên tiếp
D
1 tháng
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi tại chỗ được nêu đầu tiên trong điều trị nấm móng là:
A
Permethrin 5%
B
Ciclopiroxolamin dung dịch 8%
C
Mupirocin 2%
D
Acyclovir 5%
Câu 24
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Hiếm khi gây nấm móng
D
Là nguyên nhân chính
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Cồn 70 độ
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
Nước muối ưu trương
D
KOH 2% đơn độc
Câu 26
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/tuần x 12 tuần
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ dày sừng bề mặt
D
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
Câu 28
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
200 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Chỉ màu móng
D
Chỉ giới tính
Câu 30
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
2 tháng liên tiếp
B
12 tháng
C
1 tuần duy nhất
D
6 tháng
Câu 31
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 32
- MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ lâm sàng
B
Chỉ mức độ ngứa
C
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 33
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
18 tuần
D
26 tuần
Câu 34
- EASY
Đúng
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A
Nấm sợi dermatophyte
B
Nấm mốc
C
Malassezia
D
Nấm men
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lang ben
B
Zona
C
Lichen móng
D
Chốc
Câu 36
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ xoa bóp
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ tăng uống nước
Câu 37
- MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 2 lần/tuần cố định
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi 1 lần/tháng
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Câu 38
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
B
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
C
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
D
Dị ứng móng thoáng qua
Câu 39
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
125 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Câu 40
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở gốc móng
B
Ở nếp gấp sau
C
Ở phía xa bờ bên của móng
D
Ở trung tâm bản móng
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ virus
D
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Hội chứng vàng móng
B
Lupus dạng đĩa
C
Hạt cơm
D
Viêm da dầu
Câu 43
- HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
300 mg/tuần x 2 tuần
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 44
- EASY
Sai
Malassezia furfur trong nấm móng thuộc nhóm nào?
A
Nấm mốc không dermatophyte
B
Vi khuẩn gram âm
C
Nấm men, hiếm gặp
D
Dermatophyte
Câu 45
- HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày
B
400 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 46
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Bọng nước
B
Mảng trợt ướt
C
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
D
Mụn mủ vệ tinh
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
3–5 ngày
C
24 giờ
D
2 tuần
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi cách giờ
C
Bôi liều duy nhất
D
Bôi ngày 3 lần
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 50
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
250 mg/ngày
D
500 mg/ngày