QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
Út
Số điện thoại
43450
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
a5a9d8e8-9a5b-4450-b799-1ae5f9d12c03
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
09:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
B
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
C
Không có tác dụng
D
Chỉ có tính thẩm mỹ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thuốc uống
B
Chỉ thức ăn
C
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
D
Chỉ vaccin
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Không có khác biệt
B
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
C
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
D
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ nấm
B
Họ kim loại
C
Họ ký sinh trùng
D
Họ virus
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Chỉ người bị HIV
B
Bệnh da nghề nghiệp
C
Chỉ trẻ sơ sinh
D
Chỉ người cao tuổi
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ nấm da
C
Chỉ vi khuẩn
D
Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A
Chỉ dày sừng khô
B
Chỉ vảy phấn mịn
C
Chỉ nứt móng
D
Mụn nước và tiết dịch
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có bị cận thị không?
B
Có đau lưng không?
C
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
D
Có nhóm máu gì?
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Ngứa
B
Không cảm giác gì
C
Đau sâu trong cơ
D
Chỉ sốt
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Không có ngứa
B
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
C
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
D
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Xuất hiện nhanh hơn
B
Xuất hiện chậm hơn
C
Chỉ ở da đầu
D
Không tái phát
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Sai lầm hay gặp khi xử trí viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nghĩ đến test áp/test lẩy khi cần
B
Chỉ điều trị triệu chứng mà không truy tìm căn nguyên
C
Khuyên tránh tiếp xúc lại
D
Hỏi kỹ tiền sử tiếp xúc
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính lan tỏa toàn thân, có thể chỉ định:
A
Chỉ chống nấm
B
Chỉ vitamin
C
Chỉ kháng sinh
D
Corticoid toàn thân liều thấp ngắn ngày
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Nhiễm khuẩn da
C
Nấm da
D
Zona
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Zona cấp
B
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
C
Chốc bọng nước
D
Herpes môi
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
B
5 mg/ngày kéo dài
C
40 mg/ngày trong 1 tháng
D
1 liều duy nhất
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
0,1-0,5%
B
20-30%
C
1,5-5,4%
D
10-15%
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A
Không liên quan nghề nghiệp
B
Chỉ nghĩ zona
C
Chỉ nghĩ nấm da
D
Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Chỉ thuốc chống nấm
B
Chỉ dung dịch màu
C
Các chế phẩm có corticoid
D
Chỉ kháng virus
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
C
Bọng nước căng trên da lành không ngứa
D
Dát nâu vàng có vảy mỏng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Nấm da
D
Chốc
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A
Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
B
Chỉ khi nhiễm khuẩn
C
Chỉ khi sốt
D
Chỉ khi ăn thức ăn lạ
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Mặt
B
Cẳng chân
C
Da đầu
D
Bàn chân
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Thương tổn thứ phát trong viêm da tiếp xúc dị ứng thường có tính chất:
A
Chỉ mụn mủ nang lông
B
Chỉ dát tăng sắc tố ở một bên
C
Mảng sẩn ngứa, dát đỏ lan tỏa hơi thâm nhiễm ở xa, có tính đối xứng
D
Chỉ loét sâu
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A
Tổn thương móng
B
Tổn thương hạch bạch huyết
C
Tổn thương giác mạc
D
Tổn thương màng nhĩ
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A
Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
B
Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
C
Không ngứa
D
Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A
Chỉ nấm
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Tác nhân hóa học, lý học
D
Chỉ virus
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A
Chỉ vi khuẩn
B
Chỉ nấm mốc
C
Thực vật
D
Chỉ côn trùng
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
B
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
C
Không bao giờ có ích
D
Chỉ dùng trong zona
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
B
Chỉ thuộc tên thuốc
C
Chỉ nhớ test áp
D
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Kim loại như nickel ở khuyên tai
B
Chỉ bụi nhà
C
Chỉ vi khuẩn
D
Chỉ lông súc vật
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Một dị nguyên kim loại thường gặp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Canxi
B
Natri
C
Magie
D
Nickel
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Lòng bàn tay luôn luôn
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ quanh móng
D
Mu tay
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào khiến bạn nên nghĩ tới viêm da tiếp xúc dị ứng hơn nấm da ở mu tay?
A
Không ngứa
B
Chỉ có dát giảm sắc tố
C
Bờ hoạt động rõ dạng vòng cung và xét nghiệm nấm dương tính
D
Liên quan rõ với tiếp xúc dị nguyên, có thể mụn nước tiết dịch hoặc khô bong vảy tái phát
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A
Giới tính
B
Giai đoạn của bệnh
C
Nhóm máu
D
Tuổi nghề nghiệp
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở da đầu có thể biểu hiện:
A
Chỉ bọng nước sâu
B
Da đỏ bong vảy khô, đôi khi bong vảy phấn nhiều, rất ngứa
C
Chỉ dát trắng
D
Chỉ rụng tóc sẹo
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Ở lòng bàn tay, bàn chân, viêm da tiếp xúc dị ứng cần phân biệt với:
A
Zona
B
Nấm tóc
C
Lang ben
D
Bệnh vảy nến
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ bôi corticoid khi ngứa
B
Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
C
Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
D
Chỉ dùng kem bảo vệ
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A
Chỉ dùng kháng sinh
B
Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
C
Không cần xử trí
D
Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chẩn đoán zona
B
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
C
Định lượng mức độ ngứa
D
Chẩn đoán nấm
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Không có ý nghĩa gì
B
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
C
Chứng tỏ bệnh do nấm
D
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ bóng nước căng trên da lành
B
Chỉ mụn mủ nang lông
C
Chỉ dát tăng sắc tố
D
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ do tác nhân sinh học
B
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
C
Không bao giờ mạn tính
D
Không liên quan đến phơi nhiễm
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A
Chỉ thức ăn
B
Chỉ dầu gội
C
Thuốc nhỏ mắt
D
Chỉ nấm
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ bán thuốc bôi
B
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
C
Chờ bệnh tự hết
D
Chỉ giảm ngứa tạm thời
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân hỏi vì sao bệnh cứ lặp đi lặp lại, câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có vi khuẩn
B
Vì chưa xác định và loại trừ được dị nguyên gây bệnh
C
Vì thuốc bôi quá mạnh
D
Vì da tự yếu đi không rõ lý do
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ đau cơ
B
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
C
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
D
Chỉ sạm da
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Sẹo lõm sâu ngay
B
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
C
Mảng trắng mất sắc tố
D
Đường hầm dưới da
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ ghẻ
B
Chỉ chốc
C
Chỉ zona
D
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
B
Chỉ đau cơ
C
Chỉ loét sâu
D
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi