QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:41
Thông tin bài thi
Người chơi
quỳnh
Số điện thoại
0987888860
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
a5b68558-cd17-43ba-9a98-9a21c05b1574
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
06:17
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Quanh móng
B
Mu bàn chân
C
Các nếp gấp
D
Da đầu
Câu 2
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
B
Tránh dị nguyên
C
Mặc cotton
D
Tắm nước ấm đúng mức
Câu 3
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
B
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
C
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
D
Bệnh do nấm da lan tỏa
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Viêm da ở tay, chân trong Hanifin-Rajka được xếp vào:
A
Dấu hiệu bắt buộc
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Biến chứng
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A
Chỉ vùng lưng
B
Chỉ da đầu
C
Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
D
Chỉ mu tay
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
5-10%
B
1-5%
C
90-100%
D
20-80%
Câu 7
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
B
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
C
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
D
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Câu 8
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có đau cơ
B
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
C
Chỉ có đau khớp
D
Chỉ có sốt
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A
Hoại tử mạch máu
B
Vôi hóa da
C
Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
D
Tăng sản thượng bì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ sưng mi cấp tính
B
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
C
Chỉ lác mắt
D
Chỉ khô mắt đơn thuần
Câu 11
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chỉ nhắc uống nước nhiều
B
Chờ bệnh tự khỏi
C
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
D
Chỉ bán thuốc chống ngứa
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Chỉ thức ăn ngọt
B
Chỉ nước nóng
C
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
D
Chỉ ánh sáng mặt trời
Câu 13
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
B
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
C
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
D
Chỉ có mụn mủ ở mặt
Câu 14
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chàm ở vú
C
Chỉ bóng nước ở môi
D
Chỉ mụn đầu đen
Câu 15
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Diệt tụ cầu vàng
B
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Làm bong vảy thật nhanh
Câu 16
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
2-3 lần/ngày
B
1 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ mùa hè
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Loại tẩy rửa mạnh
B
Loại nhiều hương liệu
C
Loại ít kích ứng
D
Bất kỳ loại nào
Câu 18
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Chỉ có ở bẹn
B
Không ngứa
C
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
D
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A
Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
B
Chỉ sốt cao
C
Chỉ viêm quanh móng
D
Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
Câu 20
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Tăng cân nhanh
B
Suy dinh dưỡng
C
Rối loạn thính lực
D
Vàng da
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Không phải tiêu chuẩn
C
Chỉ gặp ở trẻ em
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 22
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Dày sừng dưới móng
B
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
C
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
D
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
Câu 23
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
B
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
C
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
D
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 24
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
C
Đường hầm ghẻ
D
Vảy màu mật ong
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
B
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
C
Không bao giờ được dùng
D
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
Câu 26
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Viêm da do côn trùng
B
Viêm da cơ địa
C
Zona mắt
D
Nấm da mặt
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A
Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
B
Chỉ có mụn mủ ở mặt
C
Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
D
Chỉ có dát trắng ở lưng
Câu 28
- EASY
Đúng
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A
80%
B
30%
C
50%
D
10%
Câu 29
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Băng kín suốt ngày
B
Không cần để ý
C
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
D
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
Câu 30
- EASY
Đúng
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A
7 tuổi
B
12 tháng
C
6 tháng
D
18-24 tháng
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
B
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
C
Biến chứng do thuốc
D
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
Câu 32
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Lòng bàn tay
B
Móng tay
C
Hai má
D
Vùng tã lót
Câu 33
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
B
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
D
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học viêm da cơ địa có thể thấy:
A
Chỉ bọng nước dưới thượng bì
B
Thượng bì có xốp bào xen á sừng; trung bì có thâm nhiễm tế bào viêm
C
Chỉ tế bào ác tính
D
Chỉ hoại tử bã đậu
Câu 35
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ em thường là giai đoạn tiếp nối từ:
A
Viêm da dầu
B
Mày đay
C
Viêm da cơ địa nhũ nhi
D
Chốc
Câu 36
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Móng chân
B
Lòng bàn tay
C
Đầu gối
D
Vùng thắt lưng đơn độc
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
B
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
C
Permethrin, lindan, sulfur
D
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
Câu 38
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Chốc
C
Nấm da
D
Zona
Câu 39
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Chỉ khi dậy thì
B
Ngay trong ngày đầu sau sinh
C
Khoảng 3 tuần sau sinh
D
Sau 5 tuổi
Câu 40
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ trái cây ít ngọt
B
Chỉ cơm trắng
C
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
D
Chỉ rau xanh
Câu 41
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Không có vai trò
B
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
C
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
D
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
Câu 42
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
B
Chỉ có ích với người lớn
C
Không ảnh hưởng gì
D
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Không liên quan
C
Dấu hiệu loại trừ
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 44
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Móng
B
Da đầu đơn độc
C
Lòng bàn chân đơn thuần
D
Các nếp gấp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
B
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
C
Chỉ cấp tính ngắn ngày
D
Tự khỏi sau vài giờ
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
7 ngày
B
1 tháng
C
10-14 ngày
D
3-5 ngày
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Dấu hiệu chống chẩn đoán
B
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
C
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
D
Chỉ gặp ở nấm da
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở môi trong viêm da cơ địa có thể là:
A
Viêm môi bong vảy
B
Không bao giờ có tổn thương môi
C
Chỉ mụn nước thành chùm
D
Chỉ loét áp tơ
Câu 49
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
B
Khi có tăng sắc tố sau viêm
C
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
D
Khi da khô đơn thuần
Câu 50
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Sạm da dạng lưới
B
Chỉ tăng tiết mồ hôi
C
Mụn cóc phẳng
D
Vảy màu mật ong