Chi tiết đáp án bài thi
chu thị châm - 0961701355
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
04:46
Thứ hạng
#29
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cận thị
C. Tăng chiều cao
D. Hạ acid uric máu
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 2 lần/ngày
Người chơi chọn
D. 4 lần/ngày
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Cantharidin
C. Podophyllotoxin
D. Imiquimod 5%
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
C. Luôn phải chích lễ tại nhà
D. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
Người chơi chọn
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Đáp án đúng
C. Tư vấn tránh gãi cào
D. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tình huống nào dưới đây phù hợp nhất với viêm nang lông chứ không phải nhọt?
A. Một sẩn nhỏ quanh nang lông, ít đau hoặc không đau, vài ngày có thể lui
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Sốt, mệt mỏi, đau nhiều vùng mũi
C. Khối viêm đỏ cứng, đau nhức, sau vài ngày hóa mủ thành ổ áp xe có ngòi
D. Tổn thương sâu để lại sẹo do loét
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
B. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chắc chắn là zona
C. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lứa tuổi nào dễ gặp viêm nang lông nhất theo tài liệu?
A. Chỉ gặp ở phụ nữ có thai
B. Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C. Chỉ gặp ở người cao tuổi
D. Có thể gặp ở bất kỳ lứa tuổi nào, nhất là thanh thiếu niên và người trẻ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ceftriaxon
C. Doxycyclin
D. Vancomycin
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
B. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh dùng mỹ phẩm gây kích ứng và nổi sẩn viêm quanh nang lông. Điều nào sau đây là tư vấn đúng?
A. Chỉ che phủ bằng mỹ phẩm khác
B. Chỉ uống vitamin
C. Tiếp tục dùng để da thích nghi
D. Ngừng yếu tố kích ứng và xử trí tổn thương theo mức độ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn đối xứng tuyệt đối
B. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ có một tổn thương đơn độc
D. Luôn lan tỏa toàn thân
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ăn mặn
C. Uống ít nước
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp viêm nang lông do tụ cầu vàng kháng methicillin, thuốc được nêu là:
A. Miconazol
B. Vancomycin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Acyclovir
D. Griseofulvin
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông do cạo râu
C. Viêm nang lông vùng sinh dục
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
C. Tổn thương nằm ở nang lông
D. Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Men vi sinh
C. Vitamin tổng hợp
D. Dung dịch oresol
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
B. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
D. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Dùng corticoid kéo dài
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
C. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
D. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Tình trạng nào sau đây có thể liên quan đến viêm nang lông mạn tính?
A. Cường aldosteron
Người chơi chọn
B. Thiếu vitamin K đơn độc
C. Thiếu máu do thiếu sắt
Đáp án đúng
D. Tăng hồng cầu
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
C. DEP
D. Jarish
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ngoài povidon-iodin, dung dịch sát khuẩn nào khác được nêu trong tài liệu?
A. Dung dịch milian
B. Benzyl benzoat 25%
C. Nước thuốc tím 1/10.000
D. Hexamidine 0,1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Mỡ lưu huỳnh
B. Permethrin 5%
C. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Podophyllin
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo điện não đồ
B. Đo chức năng hô hấp
C. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nhuộm Gram máu ngoại vi
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Chỉ đau khi có sốt cao
B. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn đau hơn nhọt
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 g liều duy nhất
C. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
D. 500/125 mg ngày 1 lần
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu phòng bệnh quan trọng ở người hay tái phát là:
A. Tránh uống sữa hoàn toàn
B. Lưu ý vệ sinh tốt, loại bỏ các ổ vi khuẩn trên da như rãnh mũi má, rãnh liên mông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Kiêng tắm kéo dài
D. Chỉ thay đổi chế độ học tập
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
C. Viêm nang lông do nhổ lông
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh nam xuất hiện tổn thương vùng cằm sau cạo râu. Điểm cần nghĩ thêm ngoài viêm nang lông vi khuẩn là:
A. Vảy nến thể giọt
B. Giả viêm nang lông do lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Lang ben
D. Chàm đồng tiền
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
D. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Bắt buộc phải truyền vancomycin
D. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Điện tim
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Men gan
D. Khí máu động mạch
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
B. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi bệnh nhân không ngứa
B. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chỉ dựa vào công thức máu
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
C. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ dựa vào sinh thiết da
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Cạo râu
C. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Nhổ lông
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
B. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
C. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 1-2 ngày
B. 3-4 ngày cố định
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Lưỡi
B. Niêm mạc miệng
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Kết mạc
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn để lại sẹo lõm sâu
C. Luôn để lại sẹo lồi
D. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Rửa tay thường xuyên
B. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
C. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tránh quần áo quá chật
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
B. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
C. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh suy thận, chạy thận nhân tạo xuất hiện viêm nang lông tái diễn. Điều này phù hợp với tài liệu vì:
A. Suy thận là yếu tố toàn thân thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chạy thận loại bỏ hoàn toàn nguy cơ nhiễm khuẩn da
C. Đây không phải nhóm nguy cơ
D. Suy thận giúp bảo vệ nang lông
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
B. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
D. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau