QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:38
Thông tin bài thi
Người chơi
Vũ Thị Huyền
Số điện thoại
0984961763
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
a62d3717-364d-4a2b-a6c2-589d1bc2f256
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
60
Số câu sai
0
Thời gian
28:36
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Trong các lời dặn sau, lời dặn nào phù hợp nhất sau điều trị lang ben?
A
Chuyển sang corticoid để da sáng nhanh
B
Ngưng thuốc ngay khi mới bớt ngứa và không cần làm gì thêm
C
Theo dõi tái phát và hạn chế yếu tố thuận lợi
D
Uống kháng sinh dự phòng
Câu 2
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Có thể đổi sang corticoid
B
Không cần theo dõi gì
C
Chỉ cần hết ngứa là đủ
D
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
Câu 3
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Darier
B
Dấu hiệu vỏ bào
C
Dấu hiệu Nikolsky
D
Dấu hiệu Auspitz
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
B
Uống nhiều nước
C
Đeo kính cận
D
Ăn ít muối
Câu 5
- EASY
Đúng
Màu sắc tổn thương hay gặp nhất của lang ben là:
A
Đỏ tươi đồng nhất
B
Trắng sữa đồng đều hoàn toàn
C
Tím bầm
D
Nâu hoặc nâu vàng
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Không thể thấy dưới kính hiển vi
B
Ưa dầu
C
Chỉ sống trong máu
D
Chỉ sống ở niêm mạc
Câu 7
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Chắc chắn là chốc
B
Không liên quan
C
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
D
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Nâu vàng
B
Hồng
C
Nâu
D
Xanh tím đen
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Chụp CT
B
Đèn Wood
C
Điện tâm đồ
D
Siêu âm bụng
Câu 10
- HARD
Đúng
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
500 mg/ngày x 10 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 ngày
D
100-200 mg/ngày x 5 ngày
Câu 11
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
B
Chỉ hỏi có đau bụng không
C
Định lượng đường huyết ngay
D
Chụp X-quang ngực
Câu 12
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Corticoid bôi
B
Acyclovir uống
C
Kháng sinh uống
D
Thuốc chống nấm tại chỗ
Câu 13
- HARD
Đúng
Sai lầm tại nhà thuốc trong xử trí lang ben là:
A
Dặn hạn chế yếu tố thuận lợi
B
Dặn để thuốc 10-15 phút rồi rửa
C
Tự khuyên dùng thuốc uống kéo dài mà không lưu ý gan thận
D
Tư vấn dùng thuốc chống nấm tại chỗ đúng liệu trình
Câu 14
- HARD
Đúng
Tại sao lang ben hay tái phát ở một số người dù đã điều trị khỏi đợt cấp?
A
Vì Malassezia không bao giờ đáp ứng thuốc
B
Vì các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, suy giảm miễn dịch còn tồn tại
C
Vì luôn kèm nhiễm khuẩn huyết
D
Vì bắt buộc phải nằm viện
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Có ngòi mủ ở giữa
B
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
C
Đau nhức nhiều
D
Tổn thương dát có vảy mỏng
Câu 16
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
B
Chỉ cần hỏi tuổi
C
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
D
Không cần khai thác gì thêm
Câu 17
- HARD
Đúng
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Thuốc chống loạn thần
B
Kháng sinh beta-lactam
C
Thuốc kháng virus
D
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
C
Luôn có sốt cao
D
Bắt buộc nhập viện
Câu 19
- HARD
Đúng
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Tăng hiệu quả rõ rệt
B
Làm bệnh thành zona
C
Hiệu quả điều trị giảm
D
Chắc chắn khỏi ngay
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
B
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
C
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
D
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
Câu 21
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng ketoconazol tại chỗ đúng nhưng vẫn tái phát liên tục. Điều gì cần được nhấn mạnh thêm?
A
Dùng corticoid phối hợp
B
Chỉ cần tăng số lần tắm
C
Chuyển sang kháng sinh
D
Phải kiểm soát yếu tố thuận lợi và cân nhắc biện pháp phòng tái phát
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
B
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
C
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
D
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
Câu 23
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng của lang ben thường là:
A
Không bao giờ ngứa
B
Ngứa nhẹ, rõ hơn khi nóng bức
C
Đau dữ dội
D
Rát bỏng liên tục
Câu 24
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Nhọt
B
Bạch biến
C
Chốc
D
Zona
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Sởi
B
Bạch biến
C
Viêm phổi
D
Chốc
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
B
Lang ben gây đau nhiều
C
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
D
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
Câu 27
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
B
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
C
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
D
Prednisolon 40 mg/ngày
Câu 28
- EASY
Đúng
Điều kiện khí hậu nào thuận lợi rõ nhất cho lang ben phát triển?
A
Nóng khô hoàn toàn
B
Lạnh ẩm
C
Ấm và ẩm
D
Lạnh khô
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben không bao giờ ngứa
B
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
C
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
D
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
Câu 30
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Tế bào khổng lồ đa nhân
B
Cầu khuẩn Gram dương
C
Tinh thể urat
D
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
Câu 31
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Chỉ cần bôi khi ngứa
B
Bôi corticoid định kỳ
C
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
D
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
Câu 32
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
B
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
C
Uống acyclovir hàng tuần
D
Uống kháng sinh mỗi tháng
Câu 33
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Thoái hóa khớp
B
Gãy xương kín
C
Mang thai
D
Thiếu vitamin C đơn độc
Câu 34
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
B
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
C
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
D
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
Câu 35
- EASY
Đúng
Hình thái tổn thương điển hình của lang ben là:
A
Mảng trợt rỉ dịch nhiều
B
Dát tròn hoặc bầu dục có vảy da mỏng
C
Sẩn mủ ở nang lông
D
Mụn nước thành chùm đau rát
Câu 36
- HARD
Đúng
Khi gặp dát vùng bẹn, dưới vú hoặc khoeo có vảy mỏng, cần nhớ rằng:
A
Chỉ có thể là ghẻ
B
Chỉ có thể là chốc
C
Lang ben vẫn có thể gặp ở các vị trí đó
D
Chắc chắn không phải lang ben
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Lang ben
B
Hạt cơm
C
Nhọt
D
Chốc
Câu 38
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
B
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
C
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
D
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 39
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Permethrin 5%
B
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
C
Mupirocin 2%
D
Acyclovir 5%
Câu 40
- HARD
Đúng
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
B
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
C
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
D
Cả hai đều có thể ngứa
Câu 41
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Vùng ngực và liên bả vai
B
Lòng bàn chân
C
Niêm mạc miệng
D
Lòng bàn tay
Câu 42
- EASY
Đúng
Bệnh phẩm soi trực tiếp lang ben thường được lấy bằng cách:
A
Băng dính hoặc cạo vảy da ở thương tổn
B
Chọc hút dịch khớp
C
Lấy máu tĩnh mạch
D
Sinh thiết cơ
Câu 43
- HARD
Đúng
Bệnh nhân hỏi: 'Lang ben có phải do bẩn không?' Câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Chỉ do bẩn
B
Là bệnh nấm da, dễ gặp khi có các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, khí hậu ẩm nóng
C
Do ăn ngọt hoàn toàn
D
Do virus nên không liên quan da dầu
Câu 44
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Hoàn toàn không vảy
B
Chỉ có ở đầu chi
C
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
D
Luôn trắng sữa đồng nhất
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
B
Chắc chắn là chàm
C
Chắc chắn là giang mai II
D
Luôn là bội nhiễm nặng
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Khi trời nóng bức
B
Chỉ khi nhịn ăn
C
Không liên quan thời tiết
D
Chỉ khi trời lạnh sâu
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
B
Đây là vùng da tiết bã
C
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
D
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn là herpes
B
Một bệnh giảm sắc tố khác
C
Chắc chắn là ghẻ
D
Chắc chắn vẫn là lang ben
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Bẹn
B
Ngực
C
Liên bả vai
D
Lòng bàn tay
Câu 50
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là yếu tố thuận lợi của lang ben?
A
Da dầu và mồ hôi nhiều
B
Viêm họng cấp
C
Thiếu ngủ đơn thuần
D
Gãy xương
Câu 51
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
B
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
C
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
D
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
Câu 52
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
B
Tổn thương ít, khu trú
C
Người muốn bôi tại chỗ trước
D
Người ngứa nhẹ mùa nóng
Câu 53
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về thuốc chống nấm đường toàn thân trong lang ben?
A
Hoàn toàn an toàn, không cần lưu ý gì
B
Chỉ gây tác dụng phụ ngoài da
C
Có thể gây tác dụng phụ, đặc biệt với gan thận
D
Có thể tự dùng kéo dài không cần theo dõi
Câu 54
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về lang ben?
A
Luôn gây ngứa dữ dội và đau nhiều
B
Do Malassezia gây ra
C
Hay gặp ở vùng da tiết bã
D
Soi tươi thường thấy bào tử xen sợi nấm ngắn
Câu 55
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
B
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
C
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
D
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
Câu 56
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Bôi kháng sinh kéo dài
B
Chỉ tắm nước nóng
C
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
D
Tăng dùng corticoid
Câu 57
- HARD
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân viên nhà thuốc khi gặp lang ben không chỉ là bán thuốc mà còn là:
A
Luôn ưu tiên thuốc uống cho nhanh
B
Chỉ làm trắng da
C
Nhận diện đúng, loại trừ chẩn đoán dễ nhầm và tư vấn phòng tái phát
D
Bỏ qua các yếu tố thuận lợi
Câu 58
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lao da
B
Lang ben
C
Bạch biến
D
Viêm da dầu
Câu 59
- HARD
Đúng
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
300 mg/tuần x 2 tuần
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
600 mg liều duy nhất
D
150 mg/ngày x 10 ngày
Câu 60
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Chốc
B
Viêm mô bào
C
Lang ben
D
Nhọt