QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:04
Thông tin bài thi
Người chơi
Uthuong
Số điện thoại
0967121403
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
ac3f251a-55e0-4bf0-a62d-1b74cbe97ff4
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
37
Số câu sai
13
Thời gian
31:46
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1–2 tháng
C
7–10 ngày
D
2–3 tuần
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ đầu ngón
C
Chỉ kẽ ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
40–45°C
B
30–37°C bắt buộc
C
22–25°C
D
10–15°C
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Hồng ban đa dạng
B
Ghẻ Na Uy
C
Mày đay
D
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Câu 5
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
500 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
2 tuần
B
24 giờ
C
3–5 ngày
D
1–3 giờ
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Nhọt
B
Vảy nến thể móng
C
Viêm phổi
D
Ghẻ
Câu 8
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
C
250 mg/ngày x 3 ngày
D
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
Câu 9
- HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
12 tuần
B
6 tuần
C
16 tuần
D
8 tuần
Câu 10
- HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
125 mg/ngày
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Chỉ sinh thiết PAS
B
Chỉ công thức máu
C
Chỉ cấy máu
D
Soi trực tiếp tìm nấm
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Viêm từ 3 móng trở lên
B
Tổn thương nhiều móng lan rộng
C
TDO toàn bộ
D
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Câu 13
- HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
B
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
C
200 mg/tuần
D
1 viên/ngày cố định
Câu 14
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
18 tuần
B
6 tuần
C
12 tuần
D
26 tuần
Câu 15
- HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
2 tháng liên tiếp
B
3 tháng liên tiếp
C
1 tháng
D
6 tuần
Câu 16
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
400 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
50 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
2–3 tuần
B
3–6 giờ
C
1 ngày
D
1–2 ngày
Câu 18
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Malassezia spp.
B
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
C
Chỉ Candida spp.
D
Chỉ Trichophyton spp.
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ bôi khi ngứa
B
Bôi 1 lần/tháng
C
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
D
Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 20
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 21
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ màu móng đẹp hơn
B
Chỉ giảm đau
C
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
D
Chỉ hết ngứa
Câu 22
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
B
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 23
- MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D
Chỉ đổi màu đầu móng
Câu 24
- HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ rửa nước muối
B
Chỉ chiếu đèn Wood
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
D
Chỉ dùng oxy già
Câu 25
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/ngày x 7 ngày
B
50 mg/ngày x 3 ngày
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
C
Chỉ ở móng tay
D
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 27
- EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A
Chỉ Aspergillus spp.
B
Chỉ T. rubrum
C
Chỉ E. floccosum
D
Candida albicans và Candida tropicalis
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A
Sabouraud có chloramphenicol
B
Lowenstein-Jensen
C
MacConkey
D
Thạch chocolate
Câu 29
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total distal osteomyelitis
C
Total dystrophic onychomycosis
D
Terminal distal onycholysis
Câu 30
- HARD
Sai
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
B
500 mg/ngày x 1 tuần
C
125 mg/ngày x 2 ngày
D
250 mg liều duy nhất
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Hạt cơm phẳng
B
Sẩn ngứa
C
Loạn dưỡng móng
D
U mềm lây
Câu 32
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ mức độ ngứa
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ màu móng
Câu 34
- EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
B
Chỉ gây ở trẻ em
C
Là nguyên nhân chính
D
Không bao giờ gây bệnh
Câu 35
- EASY
Đúng
SWO thường gặp ở nhóm người nào hơn?
A
Người hoàn toàn khỏe mạnh không bệnh nền
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Người suy giảm miễn dịch
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 36
- EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Secondary white onycholysis
B
Superficial white onychomycosis
C
Subungual white overgrowth
D
Severe white onychomycosis
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lichen móng
B
Zona
C
Chốc
D
Lang ben
Câu 38
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
250 mg/ngày
B
5 mg/kg/ngày
C
100 mg/ngày
D
200 mg/ngày
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi 1 tuần 1 lần
B
Bôi ngày 3 lần
C
Bôi cách giờ
D
Bôi liều duy nhất
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B
Bắt buộc mọi ca
C
Ít được chỉ định
D
Không bao giờ làm
Câu 41
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
25 mg/ngày x 12 tuần
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
500 mg/ngày x 3 ngày
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 42
- EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
0,2–0,6%
B
25–30%
C
2–6%
D
10–20%
Câu 43
- HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
C
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 44
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
B
Mụn mủ vệ tinh
C
Mảng trợt ướt
D
Bọng nước
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
B
Chỉ khi có sốt cao
C
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
D
Chỉ khi đau khớp
Câu 46
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Phụ nữ có thai và cho con bú
C
Người chỉ bị một móng nhẹ
D
Người không có bệnh nền
Câu 47
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
250 mg/ngày
B
62,5 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
500 mg/ngày
Câu 48
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Dị ứng móng thoáng qua
B
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
C
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
D
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
Câu 49
- EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở trung tâm bản móng
B
Ở gốc móng
C
Ở phía xa bờ bên của móng
D
Ở nếp gấp sau
Câu 50
- EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A
Mùa trong năm
B
Chiều cao người bệnh
C
Nhóm máu
D
Vị trí thâm nhập của vi nấm