QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:25
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị giang
Số điện thoại
0962632361
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
ac7a4de2-167b-4f9e-9b74-5ce3138ae2d5
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
12:19
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
250 mg/ngày duy nhất
C
Chỉ tiêm bắp
D
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
C
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần bôi nước muối
B
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
C
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
D
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
B
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
C
Chỉ dùng corticoid bôi
D
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Trứng cá bọc
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Viêm tuyến mồ hôi mủ
D
Chốc loét
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ dùng ban đêm
B
2–3 lần/ngày
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
1 lần/tuần
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
B
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một dát giảm sắc tố ở lưng
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
D
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
B
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
C
Nhọt ở môi trên hoặc má
D
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Cloxacilin
C
Acyclovir
D
Azithromycin
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Chỉ fluoroquinolon
C
Chỉ tetracyclin
D
Betalactam và macrolid
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
1 viên/tháng
C
5 viên/ngày chia 5
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
B
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
C
Chỉ khuyên đắp lá
D
Không liên quan nhọt
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
500 mg x 4 lần/ngày
B
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
250 mg duy nhất
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Chỉ cần thuốc chống nấm
D
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
Chỉ bôi khi đau
D
1–2 lần/ngày
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Cùng liên quan nang lông
C
Nhọt không đau
D
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào khiến nhọt khác với trứng cá thông thường?
A
Nhọt không bao giờ có mủ
B
Nhọt luôn có nhân mụn đầu đen
C
Nhọt chỉ xuất hiện ở tuổi dậy thì
D
Nhọt thường có đau nhức và tiến triển thành ổ áp xe, ngòi mủ
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Chỉ nghĩ đến dị ứng
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
D
Ngứa là triệu chứng chính
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
2 lần/ngày
B
Cách ngày
C
1 lần/ngày
D
3 lần/ngày
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Nhọt chắc chắn
C
Chốc chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần uống vitamin
B
Chỉ cần đổi dầu gội
C
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
D
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
B
Khuyên rửa tay thường xuyên
C
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
D
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chỉ chườm lạnh là đủ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
B
Cắt móng tay không có ý nghĩa
C
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
D
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ uống vitamin
B
Không cần rửa tay
C
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Chỉ rát bỏng nhẹ
D
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
B
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
C
Chỉ nam giới mới mắc
D
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
B
Đắp kem dưỡng ẩm dày
C
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
D
Nên nặn sớm cho thoát độc
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
B
Không mọc vi khuẩn
C
Tụ cầu vàng phát triển
D
Chỉ mọc nấm men
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
B
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
C
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
D
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Chắc chắn là trứng cá
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
1 g/ngày chia 2
C
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
D
50 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc
B
Thủy đậu
C
Lang ben
D
Nhọt
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Thuốc kháng sinh bôi tại chỗ nào sau đây có trong tài liệu điều trị nhọt?
A
Mỡ mupirocin 2%
B
Kem ketoconazol 2%
C
Kem permethrin 5%
D
Hồ nước
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
D
Vì mặt ít nang lông
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Selenium sulfide 2,5%
B
Permethrin 5%
C
Ketoconazol 2%
D
Mupirocin 2%
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Rạch ngay thương tổn
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
B
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng augmentin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
10 mg/kg/ngày
B
150 mg/kg/ngày tiêm bắp
C
80 mg/kg/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
D
Không dùng
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Khi tư vấn dùng kháng sinh bôi cho nhọt, điều nào sau đây đúng?
A
Chỉ bôi khi đã hết đau
B
Bôi thật dày một lần là đủ
C
Bôi thuốc lên thương tổn sau khi sát khuẩn
D
Bôi ngay lên da bẩn