QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 22:54
Thông tin bài thi
Người chơi
đắc do nha
Số điện thoại
0972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
ae727d6a-2487-4363-9f7f-98aa59268ca6
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
15:14
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Nấm da
B
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
C
Chốc khu trú
D
Herpes môi
Câu 2
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Luôn khỏi trong 24 giờ
B
Hầu như không tự lành nếu không mổ
C
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
D
Luôn để lại sẹo xấu
Câu 3
- EASY
Đúng
Nuôi cấy không phân lập được tụ cầu tại bọng nước nhưng có tụ cầu ở mũi họng, chẩn đoán nào phù hợp hơn?
A
SSSS
B
Thủy đậu
C
Chốc bóng nước
D
Herpes simplex
Câu 4
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Bôi tại chỗ
B
Chỉ tiêm
C
Chỉ uống
D
Khí dung
Câu 5
- EASY
Đúng
Biện pháp phòng bệnh nào sau đây được nêu trong tài liệu?
A
Tránh ở lâu nơi ẩm thấp, thiếu ánh sáng
B
Tắm nước quá nóng
C
Ăn thật nhiều đường
D
Dùng kháng sinh dự phòng kéo dài
Câu 6
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da nhiễm khuẩn
B
Bệnh da do vi rút
C
Bệnh da tự miễn
D
Bệnh da dị ứng
Câu 7
- EASY
Đúng
Trong trường hợp nhiều vảy tiết bẩn che kín tổn thương, mục đích của việc đắp nước muối sinh lý hoặc Jarish là:
A
Tăng sừng hóa
B
Gây tê tại chỗ
C
Làm mềm, bong vảy để xử trí tổn thương tốt hơn
D
Làm khô cứng nhanh hơn
Câu 8
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc khu trú nhưng rất ngứa, mẹ hỏi có thể chỉ dùng thuốc chống ngứa mà không bôi kháng sinh không. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Chỉ cần rửa nước
B
Có, nếu trẻ không sốt
C
Có, vì ngứa là nguyên nhân chính
D
Không, chống ngứa chỉ là hỗ trợ; điều trị nhiễm khuẩn vẫn là trọng tâm
Câu 9
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Vệ sinh tốt và da khô
B
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
C
Uống nhiều nước
D
Tập thể dục thường xuyên
Câu 10
- EASY
Đúng
Ở người lớn, nếu thương tổn bọng nước nhăn nheo trên nền da lành, dễ vỡ, có mùi hôi và loét niêm mạc, chẩn đoán nên nghĩ đầu tiên là:
A
Ghẻ
B
Nấm da
C
Chốc
D
Pemphigus vulgaris
Câu 11
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghĩ nhiều đến hội chứng bong vảy da do tụ cầu (SSSS) hơn chốc?
A
Tổn thương lành để lại tăng sắc tố
B
Chỉ ngứa ít
C
Nikolsky dương tính, bong vảy lan tỏa, không tổn thương niêm mạc
D
Vảy mật ong khu trú
Câu 12
- EASY
Đúng
Bọng nước dạng pemphigoid thường khác chốc ở đặc điểm:
A
Vảy tiết mật ong chủ yếu ở trẻ nhỏ
B
Chỉ ở bán niêm mạc
C
Bọng nước căng, thường ở người già, ngứa nhiều
D
Bọng mủ nhanh trong vài giờ
Câu 13
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A
Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
B
Chỉ ở niêm mạc miệng
C
Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 14
- EASY
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh điều trị chốc thường là:
A
3 ngày
B
14-21 ngày cho mọi ca
C
5-7 ngày
D
1-2 ngày
Câu 15
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi chốc loét hơn chốc thông thường?
A
Loét sâu xuống trung bì, vảy tiết vàng xám bẩn, để lại sẹo xấu
B
Mụn nước lõm giữa
C
Bọng nước theo dây thần kinh
D
Chỉ dát hồng sau bong vảy
Câu 16
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
B
Vảy mật ong, ngứa
C
Vết trợt nông dưới vảy tiết
D
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
Câu 17
- EASY
Đúng
Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào KHÔNG được nêu là thuận lợi cho chốc?
A
Mùa hè nóng ẩm
B
Ghẻ
C
Điều kiện vệ sinh kém
D
Tiêm vaccine cúm
Câu 18
- EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A
Bôi mỹ phẩm thường xuyên
B
Chỉ uống vitamin
C
Kiêng tắm hoàn toàn
D
Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
Câu 19
- EASY
Đúng
Tác nhân gây bệnh chốc thường gặp là:
A
Chỉ do Pseudomonas
B
Chỉ do HSV
C
Chỉ do nấm sợi
D
Tụ cầu vàng, liên cầu hoặc phối hợp cả hai
Câu 20
- EASY
Đúng
Nhóm đối tượng hay gặp bệnh chốc nhất là:
A
Người cao tuổi
B
Nam giới tuổi trung niên
C
Phụ nữ có thai
D
Trẻ nhỏ
Câu 21
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Vì phải can thiệp ngoại khoa
B
Tự lây truyền và vệ sinh kém
C
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
D
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
Câu 22
- EASY
Đúng
Trong chăm sóc tại nhà, lời khuyên nào phù hợp nhất với trẻ bị chốc?
A
Chà xát mạnh để bong vảy nhanh
B
Bôi mỹ phẩm che tổn thương
C
Tự nặn bọng mủ
D
Tránh gãi, giữ da sạch, cắt móng tay
Câu 23
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào nghiêng nhiều về nấm da hơn chốc khi không có bọng nước?
A
Bọng mủ nhanh
B
Bờ đa cung có mụn nước nhỏ và vảy da ở rìa
C
Vảy tiết mật ong
D
Vảy tiết làm bết tóc
Câu 24
- EASY
Đúng
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Viêm màng não
B
Chốc loét
C
Viêm cơ
D
Chàm hóa
Câu 25
- EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
B
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
C
Có thể tự lây khi gãi
D
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
Câu 26
- EASY
Đúng
Tỷ lệ viêm cầu thận cấp sau chốc theo tài liệu ước khoảng:
A
2-5%
B
10-15%
C
<1%
D
Trên 30%
Câu 27
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Vảy da ở bờ đa cung
B
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
C
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
D
Trợt nông ở môi
Câu 28
- EASY
Đúng
Nếu một bệnh nhân trưởng thành có bọng nước, dấu hiệu Nikolsky dương tính và tổn thương niêm mạc miệng, lựa chọn nào sau đây là nhận định hợp lý nhất?
A
Phải nghĩ nhiều đến pemphigus vulgaris hơn chốc
B
Rất điển hình cho chốc
C
Chỉ cần mỡ kháng sinh
D
Chắc chắn là zona
Câu 29
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc giãn phế quản
B
Kháng histamine tổng hợp
C
Thuốc lợi tiểu
D
Thuốc tránh thai
Câu 30
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Chốc ở đầu kèm chấy
B
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
C
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
D
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
Câu 31
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu trắng bạc
B
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
C
Loét sâu bờ tím
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 32
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chỉ điều trị chấy là đủ
B
Chấy không liên quan gì đến chốc
C
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
D
Chốc ở đầu luôn do nấm
Câu 33
- EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị bệnh chốc là:
A
Chỉ cần dùng corticoid
B
Kết hợp điều trị tại chỗ và toàn thân khi cần, đồng thời chống ngứa và xử trí biến chứng
C
Chỉ cần sát khuẩn
D
Chỉ cần chống ngứa
Câu 34
- EASY
Đúng
Pemphigus vulgaris khác chốc ở điểm nào quan trọng?
A
Luôn có vảy mật ong
B
Thường có tổn thương niêm mạc và Nikolsky dương tính
C
Không có bọng nước
D
Luôn gặp ở trẻ em
Câu 35
- EASY
Đúng
Tại nhà thuốc, nếu tổn thương giống chốc nhưng bệnh nhân đau rát nhiều hơn ngứa, mụn nước xếp thành chùm ở môi, bạn nên nghĩ trước hết đến:
A
Chàm hóa
B
Chốc
C
Herpes simplex
D
Nấm da
Câu 36
- EASY
Đúng
Một bệnh nhân có tổn thương hình đa cung, lành giữa, ngứa nhiều, xét nghiệm nấm dương tính. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Herpes simplex
B
Nấm da
C
Chốc
D
Chốc loét
Câu 37
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, biểu hiện nào sau đây khiến bạn không nên chỉ tư vấn thuốc bôi mà cần khuyên đi khám?
A
Vảy ít
B
Tổn thương lan tỏa nhiều vùng da
C
Ngứa nhẹ
D
Chỉ vài tổn thương khu trú, không sốt
Câu 38
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây khiến không nên xem tổn thương là chốc đơn thuần mà cần nghĩ tới bệnh bóng nước tự miễn?
A
Ngứa nhẹ ở chi dưới
B
Vảy tiết mật ong sau vỡ
C
Bọng nước căng ở người già, ngứa nhiều, có thể Nikolsky âm hoặc dương
D
Tổn thương ở trẻ sau côn trùng cắn
Câu 39
- EASY
Đúng
Khoảng thời gian trung bình từ lúc bị chốc đến khi xuất hiện viêm cầu thận cấp là:
A
2-3 tuần
B
5-7 ngày
C
1-2 ngày
D
2-3 tháng
Câu 40
- EASY
Đúng
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A
Ngừa sẹo lõm
B
Giảm sốt
C
Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
D
Hạn chế tự lây truyền do gãi
Câu 41
- EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A
Uống
B
Truyền tĩnh mạch chậm
C
Bôi tại chỗ
D
Khí dung
Câu 42
- EASY
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây nằm trong nhóm kháng sinh tại chỗ được nêu trong tài liệu cho chốc?
A
Acyclovir
B
Ketoconazol
C
Permethrin
D
Mupirocin
Câu 43
- EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A
Đường huyết
B
Công thức máu
C
ANA
D
Xét nghiệm nấm dương tính
Câu 44
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
B
Ban cánh bướm
C
Hạt cơm quanh móng
D
Loét sinh dục không đau
Câu 45
- EASY
Đúng
Ở đầu, dấu hiệu nào gợi ý chốc hơn các bệnh khác?
A
Dầu nhờn nhiều nhưng không có trợt
B
Mảng trắng bạc dày
C
Tóc rụng thành mảng tròn
D
Vảy tiết làm bết tóc
Câu 46
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A
Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
B
Chốc chỉ ở người lớn
C
Chốc luôn đau rát dữ dội
D
Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
Câu 47
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Viêm tụy cấp
B
Sỏi thận
C
Viêm tuyến giáp
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 48
- EASY
Đúng
Kích thước bọng nước điển hình trong chốc thường khoảng:
A
Trên 5 cm
B
0,5-1 cm
C
2-3 cm
D
1-3 mm
Câu 49
- EASY
Sai
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
B
Tóc
C
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
D
Da lành cạnh tổn thương
Câu 50
- EASY
Đúng
Trên lâm sàng, thương tổn khởi phát của chốc thường là:
A
Mảng phù màu tím
B
Dát đỏ xung huyết
C
Sẩn sừng hóa
D
Loét sâu