QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:55
Thông tin bài thi
Người chơi
Bùi thị trà my
Số điện thoại
0397146006
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
af24379c-cab2-45be-9aa4-1d46078cfdeb
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
23:48
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Zona mắt
B
Nấm da mặt
C
Viêm da cơ địa
D
Viêm da do côn trùng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Loét sâu dưới da
B
Dát tăng sắc tố sau nấm
C
Hạt cơm sinh dục
D
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
Câu 3
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Lòng bàn tay
B
Móng chân
C
Đầu gối
D
Vùng thắt lưng đơn độc
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
B
Dấu hiệu chống chẩn đoán
C
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
D
Chỉ gặp ở nấm da
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A
Hạ calci máu
B
Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
C
Tăng acid uric
D
Giảm men gan đặc hiệu
Câu 6
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Cổ
B
Vùng tã lót
C
Trán
D
Da đầu
Câu 7
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa là bệnh da như thế nào?
A
Bệnh viêm da mạn tính, tái phát, ngứa nhiều và liên quan cơ địa dị ứng
B
Bệnh do nấm da lan tỏa
C
Bệnh tự miễn chỉ gặp ở người già
D
Bệnh nhiễm khuẩn da cấp tính
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Không liên quan
B
Dấu hiệu loại trừ
C
Tiêu chuẩn phụ
D
Tiêu chuẩn chính
Câu 9
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Vảy màu mật ong
B
Sạm da dạng lưới
C
Mụn cóc phẳng
D
Chỉ tăng tiết mồ hôi
Câu 10
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Lòng bàn tay
B
Vùng tã lót
C
Móng tay
D
Hai má
Câu 11
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Zona
C
Chốc
D
Nấm da
Câu 12
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
B
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
C
Dày sừng dưới móng
D
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân ở người lớn có ý nghĩa gì?
A
Chỉ là biến chứng muộn hiếm gặp
B
Có thể là dấu hiệu đầu tiên của viêm da cơ địa ở người lớn
C
Không liên quan viêm da cơ địa
D
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
Câu 14
- HARD
Sai
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
2-3 lần/ngày
B
Chỉ mùa hè
C
1 lần/tuần
D
1 lần/ngày
Câu 15
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có sốt
B
Chỉ có đau cơ
C
Chỉ có đau khớp
D
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Corticoid toàn thân trong viêm da cơ địa:
A
Chỉ dùng ở trẻ sơ sinh
B
Có thể chỉ định ngắn ngày khi bệnh bùng phát nặng, không dùng kéo dài
C
Phải dùng kéo dài cho mọi bệnh nhân
D
Không bao giờ được dùng
Câu 17
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
B
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
C
Đường hầm ghẻ
D
Vảy màu mật ong
Câu 18
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không ngứa
B
Chỉ có ở bẹn
C
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
D
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
Câu 19
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A
Chỉ nước lạnh
B
Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
C
Chỉ ánh sáng mặt trời
D
Chỉ thức ăn cay
Câu 20
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tắm nước ấm đúng mức
B
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
C
Mặc cotton
D
Tránh dị nguyên
Câu 21
- MEDIUM
Sai
Thời gian dùng một đợt kháng sinh trong viêm da cơ địa bội nhiễm theo tài liệu là:
A
3-5 ngày
B
10-14 ngày
C
1 tháng
D
7 ngày
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ điều trị khi bùng phát
B
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
C
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
D
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
Câu 23
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
B
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
C
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
D
Bóng nước lớn căng đơn độc
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
C
Dấu hiệu không đặc hiệu
D
Biến chứng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A
Tăng sản thượng bì
B
Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
C
Vôi hóa da
D
Hoại tử mạch máu
Câu 26
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi có tăng sắc tố sau viêm
B
Khi da khô đơn thuần
C
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
D
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
Câu 27
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chàm ở vú
B
Chỉ bóng nước ở môi
C
Chỉ loét sâu ở chân
D
Chỉ mụn đầu đen
Câu 28
- EASY
Đúng
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A
Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
B
Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
C
Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
D
Không có vai trò
Câu 29
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Suy dinh dưỡng
B
Vàng da
C
Tăng cân nhanh
D
Rối loạn thính lực
Câu 30
- EASY
Đúng
Bệnh viêm da cơ địa thường xuất hiện ở những người có tiền sử bản thân hoặc gia đình mắc nhóm bệnh nào?
A
Các bệnh có yếu tố dị ứng như hen, viêm mũi xoang dị ứng, mày đay, dị ứng thuốc
B
Bệnh gan mật
C
Bệnh tim mạch
D
Bệnh cơ xương khớp
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A
5-10%
B
1-5%
C
20-80%
D
90-100%
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Tiêu chuẩn phụ
C
Tiêu chuẩn chính
D
Không phải tiêu chuẩn
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nước tắm phù hợp cho người viêm da cơ địa là:
A
Nước lạnh buốt
B
Rất nóng để giảm ngứa
C
Nước ấm, dưới 36°C
D
Càng nóng càng tốt
Câu 34
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A
Chỉ có mụn mủ ở mặt
B
Chỉ có nứt kẽ bàn chân
C
Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
D
Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
B
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
C
Biến chứng do thuốc
D
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
Câu 36
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
B
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
C
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
D
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 37
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Không ảnh hưởng gì
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A
Diệt vi khuẩn
B
Diệt nấm
C
Giảm ngứa
D
Làm liền vết trợt ngay
Câu 39
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
B
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
C
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
D
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
Câu 40
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Băng kín suốt ngày
B
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
C
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
D
Không cần để ý
Câu 41
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Lòng bàn chân đơn thuần
B
Da đầu đơn độc
C
Móng
D
Các nếp gấp
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
B
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
C
Permethrin, lindan, sulfur
D
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
Câu 43
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
B
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
C
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
D
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Da đầu
B
Quanh móng
C
Mu bàn chân
D
Các nếp gấp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc quan trọng của corticoid bôi trong viêm da cơ địa là:
A
Chỉ bôi khi có bội nhiễm
B
Dùng đúng mức độ, đúng vị trí, không lạm dụng kéo dài
C
Bôi mọi vùng da như nhau
D
Bôi càng lâu càng tốt
Câu 46
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về vai trò di truyền trong viêm da cơ địa?
A
Chỉ truyền từ bố
B
Chỉ truyền từ mẹ
C
Không liên quan di truyền
D
Có yếu tố di truyền rõ, nguy cơ tăng khi bố mẹ mắc bệnh
Câu 47
- MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A
10-20%
B
80-90%
C
30-50%
D
5-10%
Câu 48
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
B
Chỉ bán thuốc chống ngứa
C
Chỉ nhắc uống nước nhiều
D
Chờ bệnh tự khỏi
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
B
Đánh giá men gan
C
Định lượng IgE toàn phần
D
Xác định dị nguyên
Câu 50
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Diệt tụ cầu vàng
B
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Làm bong vảy thật nhanh