QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Thông tin bài thi
Người chơi
Huế
Số điện thoại
0962290394
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
afc2b49a-e035-4db2-80e7-47f62a5f55e3
Trạng thái
Đang làm
Tổng số câu
50
Số câu đúng
0
Số câu sai
0
Thời gian
00:00
Chi tiết câu trả lời
Câu 1 - MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Chỉ kẽ ngón
B
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ bờ tự do móng
Câu 2 - HARD
Sai
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Đáp án đúng
D
50 mg/ngày x 2 tuần
Câu 3 - MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Proximal superficial osteomycosis
C
Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 4 - EASY
Sai
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Hiếm khi gây nấm móng
Đáp án đúng
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Chỉ gây ở trẻ em
D
Là nguyên nhân chính
Câu 5 - MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Cạo tóc
B
Chích máu đầu ngón
C
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 6 - MEDIUM
Sai
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Vảy nến thể móng
Đáp án đúng
B
Ghẻ
C
Viêm phổi
D
Nhọt
Câu 7 - HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
D
25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 8 - HARD
Sai
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A
Chỉ chiếu đèn Wood
B
Chỉ dùng oxy già
C
Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Đáp án đúng
D
Chỉ rửa nước muối
Câu 9 - MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A
Lupus dạng đĩa
B
Viêm da dầu
C
Hạt cơm
D
Hội chứng vàng móng
Đáp án đúng
Câu 10 - HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
50 mg/ngày x 3 ngày
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 11 - EASY
Sai
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
Đáp án đúng
B
Dị ứng móng thoáng qua
C
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 12 - HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ chườm lạnh
B
Bào mòn móng
Đáp án đúng
C
Chỉ tăng uống nước
D
Chỉ xoa bóp
Câu 13 - MEDIUM
Sai
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ T. rubrum
C
Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Đáp án đúng
D
Chỉ Malassezia spp.
Câu 14 - EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A
Secondary white onycholysis
B
Subungual white overgrowth
C
Superficial white onychomycosis
Đáp án đúng
D
Severe white onychomycosis
Câu 15 - MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A
Lichen móng
Đáp án đúng
B
Lang ben
C
Zona
D
Chốc
Câu 16 - MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
KOH 2% đơn độc
B
Nước muối ưu trương
C
Cồn 70 độ
D
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
Câu 17 - EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A
Chỉ gặp ở trẻ em
B
Chỉ xảy ra ở gốc móng
C
Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D
Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
Câu 18 - EASY
Sai
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A
Chỉ tụ cầu
B
Chỉ virus
C
Chỉ ký sinh trùng
D
Một số chủng nấm mốc
Đáp án đúng
Câu 19 - MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
C
Hạt cơm phẳng
D
U mềm lây
Câu 20 - HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A
200 mg/tuần
B
1 viên/ngày cố định
C
20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
D
2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 21 - MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A
Bắt buộc mọi ca
B
Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C
Ít được chỉ định
Đáp án đúng
D
Không bao giờ làm
Câu 22 - MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A
Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B
Chỉ ở móng tay
C
Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
D
Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
Câu 23 - HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
50 mg/ngày x 1 tháng
B
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
D
250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 24 - HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
B
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
C
50 mg/ngày x 12 tuần
D
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 25 - MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A
Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
B
Hoàn toàn không thay đổi
C
Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D
Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 26 - MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Lấy nước tiểu
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
Câu 27 - EASY
Sai
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Malassezia spp.
C
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Đáp án đúng
D
Chỉ Candida spp.
Câu 28 - MEDIUM
Sai
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A
Soi trực tiếp tìm nấm
Đáp án đúng
B
Chỉ cấy máu
C
Chỉ công thức máu
D
Chỉ sinh thiết PAS
Câu 29 - EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A
Đỏ tím đồng đều
B
Xanh rêu duy nhất
C
Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
D
Đen hoàn toàn
Câu 30 - HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
C
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
D
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
Câu 31 - MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
1 ngày
C
3–6 giờ
D
2–3 tuần
Đáp án đúng
Câu 32 - HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Nam giới trẻ khỏe
B
Người không có bệnh nền
C
Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
D
Người chỉ bị một móng nhẹ
Câu 33 - MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
C
Terminal distal onycholysis
D
Total distal osteomyelitis
Câu 34 - MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
D
Chỉ màu móng
Câu 35 - MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
10–15°C
B
30–37°C bắt buộc
C
22–25°C
Đáp án đúng
D
40–45°C
Câu 36 - EASY
Sai
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
2–6%
Đáp án đúng
B
10–20%
C
0,2–0,6%
D
25–30%
Câu 37 - EASY
Sai
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A
Ở nếp gấp sau
B
Ở trung tâm bản móng
C
Ở gốc móng
D
Ở phía xa bờ bên của móng
Đáp án đúng
Câu 38 - HARD
Sai
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Đáp án đúng
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Chỉ giảm đau
D
Chỉ hết ngứa
Câu 39 - HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A
6 tuần
B
2 tháng liên tiếp
C
3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
D
1 tháng
Câu 40 - EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal lesion superficial onychomycosis
B
Distal and lateral subungual onychomycosis
Đáp án đúng
C
Deep lateral superficial onychomycosis
D
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 41 - HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
500 mg/tuần
B
1 viên duy nhất
C
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
D
100 mg/ngày x 1 tuần
Câu 42 - HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
Đáp án đúng
B
300 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
400 mg/ngày
Câu 43 - HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A
500 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 44 - HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
Đáp án đúng
B
18 tuần
C
12 tuần
D
26 tuần
Câu 45 - HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
125 mg/ngày
Đáp án đúng
B
250 mg/ngày
C
62,5 mg/ngày
D
375 mg/ngày
Câu 46 - MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi 1 lần/tháng
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
Câu 47 - HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/tuần x 12 tuần
B
100 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
Câu 48 - HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A
Chỉ tái phát vào mùa lạnh
B
Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C
Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
D
Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 49 - MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Chỉ màu móng
B
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Đáp án đúng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 50 - HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
100 mg/ngày
D
5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng