OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Lương Thị Thảo - 097965492
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Quang Trung
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
48/50
Thời gian làm bài
12:54
Thứ hạng
#25
Câu 1
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 300 mg/tuần x 2 tuần
C. 50 mg/ngày x 3 ngày
D. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mảng trợt ướt
B. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mụn mủ vệ tinh
D. Bọng nước
Câu 3
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ chườm lạnh
B. Chỉ xoa bóp
C. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong nghi ngờ nấm móng, xét nghiệm nào nên làm cho tất cả các trường hợp?
A. Chỉ sinh thiết PAS
B. Soi trực tiếp tìm nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ cấy máu
D. Chỉ công thức máu
Câu 5
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm nấm men có thể gây nấm móng gồm:
A. Chỉ E. floccosum
B. Chỉ Aspergillus spp.
C. Candida albicans và Candida tropicalis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ T. rubrum
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Viêm da dầu
B. Hạt cơm
C. Lupus dạng đĩa
D. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi 2 lần/tuần cố định
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 8
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Nam giới trẻ khỏe
B. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Người chỉ bị một móng nhẹ
D. Người không có bệnh nền
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Chỉ móng tay
B. Móng tay hơn móng chân
C. Móng chân hơn móng tay
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ móng chân
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B. Chỉ khi đau khớp
C. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khi có sốt cao
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chốc
D. Zona
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Chọc dịch khớp
C. Cạo rãnh quanh móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Cạo da đầu
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chủ yếu do vi khuẩn
B. Do nhiều chủng nấm gây nên
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
D. Chủ yếu do virus
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chỉ lau móng bằng cồn
B. Cạo tóc
C. Chích máu đầu ngón
D. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Chỉ ký sinh trùng
B. Chỉ virus
C. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tụ cầu
Câu 16
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày x 3 ngày
C. 25 mg/ngày x 12 tuần
D. 250 mg/tuần x 12 tuần
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
B. 1–2 tháng
C. 2–3 tuần
D. 1–2 ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 16 tuần
C. 8 tuần
D. 6 tuần
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A. Ghẻ
B. Viêm phổi
C. Vảy nến thể móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nhọt
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ Candida spp.
D. Chỉ vi khuẩn gram âm
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Mày đay
B. Hồng ban đa dạng
C. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ghẻ Na Uy
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Câu 23
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 125 mg/ngày x 2 ngày
C. 250 mg liều duy nhất
D. 500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A. Trichophyton rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Malassezia furfur
C. Fusarium spp.
D. Candida albicans
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng đẹp hơn
C. Chỉ hết ngứa
D. Chỉ giảm đau
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi cách giờ
C. Bôi ngày 3 lần
D. Bôi 1 tuần 1 lần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Chỉ đau thoáng qua
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
Móng trong DLSO thường có biểu hiện:
A. Đục, trắng và mủn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xanh tím đồng nhất
C. Đỏ tươi, bóng và căng
D. Hoàn toàn bình thường
Câu 29
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
B. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
C. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
B. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
C. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 2 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 12 tháng
C. 6 tháng
D. 1 tuần duy nhất
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Chỉ rửa nước muối
B. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ chiếu đèn Wood
D. Chỉ dùng oxy già
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A. Chỉ mức độ ngứa
B. Chỉ màu móng
C. Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ lâm sàng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
B. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
C. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ ở móng tay
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Chỉ tuổi của người bệnh
B. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ giới tính
D. Chỉ màu móng
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Sẩn ngứa
B. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Hạt cơm phẳng
D. U mềm lây
Câu 38
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 125 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 39
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
Câu 40
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày
Câu 41
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ xảy ra ở gốc móng
Người chơi chọn
B. Chỉ gặp ở trẻ em
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân thường gặp của PSO và viêm quanh móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ T. rubrum
C. Candida spp. và vi khuẩn, thường là gram âm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ virus
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Distal lesion superficial onychomycosis
B. Deep lateral superficial onychomycosis
C. Distal and lateral subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A. 50 mg/ngày x 2 tuần
B. 6 mg/kg/ngày x 3 ngày
C. 6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 500 mg/tuần
B. 100 mg/ngày x 1 tuần
C. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 viên duy nhất
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 400 mg/ngày
C. 300 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Người chơi chọn
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Bắt buộc mọi ca
D. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1–2 ngày
B. 1 ngày
C. 3–6 giờ
D. 2–3 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. TDO toàn bộ
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm từ 3 móng trở lên
D. Tổn thương nhiều móng lan rộng
Câu 50
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 100 mg/ngày x 3 ngày
C. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg/tuần x 12 tuần