OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Chu T Hoài Phương - 0949514896
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Mụn trứng cá
Kết quả
46/50
Thời gian làm bài
13:14
Thứ hạng
#6
Câu 1
Mức độ: EASY
Đúng
Isotretinoin chống chỉ định cho:
A. Người già
B. Nam
C. Phụ nữ mang thai
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm chất nào gây trứng cá do hóa chất?
A. Vitamin
B. Protein
C. Halogen
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: EASY
Đúng
Trong bệnh sinh mụn, yếu tố nào đóng vai trò trung gian gây viêm?
A. Giảm oxy
B. Tăng tiết mồ hôi
C. P. acnes và phản ứng viêm
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh bôi nên dùng:
A. Không cần thiết
B. Đơn độc kéo dài
C. Phối hợp
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá muộn ở phụ nữ thường kèm:
A. Sốt
B. Rụng tóc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Ngứa
Câu 6
Mức độ: EASY
Đúng
Môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát triển?
A. Kiềm
B. Thoáng khí
C. Kỵ khí
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mụn nhỏ+cám dùng tuýp bôi nào?
A. Ysp Tretinon
Người chơi chọn
B. Lipocumin
Đáp án đúng
C. Differin
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương khởi đầu của trứng cá là:
A. Nang
B. Nhân trứng cá
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Mụn mủ
Câu 9
Mức độ: EASY
Đúng
Câu nào sau đây đúng về P. acnes?
A. Không tồn tại trên da bình thường
B. Tồn tại sẵn trên da và trở nên gây bệnh khi có bít tắc
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ xuất hiện khi bị mụn
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dày sừng nang lông có đặc điểm:
A. Sẩn, không viêm
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Mủ
C. Viêm
Câu 11
Mức độ: EASY
Đúng
Isotretinoin có tác dụng:
A. Tăng tiết bã
B. Gây viêm
C. Giảm tiết bã
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố KHÔNG thuộc cơ chế chính?
A. Dị ứng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Vi khuẩn
C. Bít tắc
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
Nhóm cần tránh trong điều trị mụn là:
A. Corticoid
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Kẽm
C. Vitamin
Câu 14
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương đầu tiên của trứng cá?
A. Mụn nhân (Comedon)
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nang
C. Mụn mủ
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Mụn đỏ + mủ → yếu tố chính?
A. Vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Dị ứng
C. Bít tắc
Câu 16
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá trẻ sơ sinh có đặc điểm:
A. Tự khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Cần kháng sinh
C. Nặng
Câu 17
Mức độ: EASY
Đúng
Acne conglobata (mụn bọc) có đặc điểm:
A. Mạn tính, có lỗ dò, để lại sẹo
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nhẹ
C. Không viêm
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Doxycyclin có tác dụng phụ:
A. Rối loạn tiêu hoá
B. Nhạy cảm ánh sáng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng cân
Câu 19
Mức độ: HARD
Đúng
Mụn đầu trắng khác đầu đen ở điểm nào?
A. Có mủ
B. Có vi khuẩn
C. Kín lỗ
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
Sừng hóa cổ nang lông gây?
A. Nhiễm khuẩn
B. Viêm
C. Bít tắc
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: EASY
Đúng
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào làm tăng acid béo tự do tại tuyến bã?
A. Retinoid
B. Hoạt động của vi khuẩn P. acnes
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Benzoyl peroxide
Câu 22
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn nội tiết → điều trị chính?
A. Hormon
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Kệ tự khỏi
C. Điều trị toàn thân
Câu 23
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá tối cấp có đặc điểm nào nổi bật?
A. Không đau
B. Không viêm
C. Có sốt, toàn thân
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: EASY
Đúng
Nguyên tắc điều trị đúng là:
A. Theo cơ chế bệnh sinh
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Theo cảm tính
C. Theo quảng cáo
Câu 25
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn + sốt → Thể mụn gì?
A. Thể nặng, chuyển viện
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Điều trị toàn thân
C. Bình thường
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng kháng sinh Azithomycin trong điều trị mụn viêm là
A. 7- 10 ngày
Đáp án đúng
B. 30 ngày
Người chơi chọn
C. Dùng hết viêm là nghỉ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn li ti, không đỏ, sờ sần → tổn thương gì?
A. Nang
B. Mụn mủ
C. Mụn nhân (comedom)
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: EASY
Đúng
Trình tự đúng của bệnh sinh trứng cá là:
A. Sừng hóa → viêm → tăng tiết bã
B. Tăng tiết bã → sừng hóa → bít tắc → vi khuẩn → viêm
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vi khuẩn → tăng tiết bã → bít tắc
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Vai trò chính của P. acnes trong trứng cá là:
A. Gây dị ứng
B. Gây viêm thông qua phát triển trong môi trường kỵ khí
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết bã
Câu 30
Mức độ: EASY
Đúng
Sừng hóa cổ nang lông gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?
A. Tăng oxy trong nang lông
B. Hẹp ống bài xuất tuyến bã
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Giảm tiết bã
Câu 31
Mức độ: EASY
Đúng
Trong cơ chế bệnh sinh, yếu tố nào tạo môi trường thuận lợi cho P. acnes phát triển?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Môi trường kỵ khí do bít tắc nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Giảm tiết bã
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong bệnh sinh mụn, yếu tố nào liên quan trực tiếp đến hình thành comedon(nhân mụn)?
A. Vi khuẩn
B. Sừng hóa cổ nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Nội tiết
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Mối liên quan đúng giữa 3 yếu tố bệnh sinh là:
A. Độc lập hoàn toàn
B. Tăng tiết bã → tạo điều kiện bít tắc → tạo môi trường cho vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Vi khuẩn → tăng tiết bã → sừng hóa
Câu 34
Mức độ: HARD
Đúng
Nữ 25 tuổi mụn cằm xuất hiện theo chu kỳ kinh, phương án điều trị à
A. Uống hocmon ( viên tránh thai 21 ngày)
B. : Không cần điệu trị, tự khỏi
C. Uống hocmon và điều trị mụn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán trứng cá?
A. Có mủ
B. Có nhân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Có đau
Câu 36
Mức độ: EASY
Đúng
Trứng cá do thuốc có đặc điểm:
A. Có mủ
B. Không có nhân
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Có nhân
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong bệnh sinh trứng cá, yếu tố nào giữ vai trò khởi đầu quan trọng nhất?
A. Tăng tiết chất bã
B. Vi khuẩn Propionibacterium acnes
C. Sừng hóa cổ nang lông
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: EASY
Đúng
Yếu tố nghề nghiệp làm tăng nguy cơ mụn là:
A. Làm việc ban đêm
B. Làm việc trong phòng lạnh
C. Tiếp xúc dầu mỡ, ánh nắng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Benzoyl peroxide có ưu điểm:
A. Diệt khuẩn với phổ tác dụng rộng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ngăn sự hình thành nhân mụn
C. Gây kháng thuốc
Câu 40
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn trẻ sơ sinh → xử lý?
A. Bôi tritrenoin và uống kháng sinh
B. A. Bôi nano bạc và theo dõi
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Bôi Kháng sinh
Câu 41
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng về giới tính trong trứng cá là:
A. Không khác biệt
B. Nam mắc nhiều hơn nữ
C. Nữ mắc nhiều hơn nam nhưng nam thường nặng hơn
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Stress gây mụn qua cơ chế?
A. Tăng vi khuẩn
B. Tăng androgen gián tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Tăng tiết mồ hôi
Câu 43
Mức độ: EASY
Đúng
Mục tiêu điều trị mụn KHÔNG bao gồm:
A. Giảm tiết bã
B. Tăng vi khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Giảm sừng hóa
Câu 44
Mức độ: EASY
Sai
Tỷ lệ bệnh nhân trứng cá có yếu tố gia đình là bao nhiêu %?
A. 70%
Người chơi chọn
B. 50%
Đáp án đúng
C. 30%
Câu 45
Mức độ: EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây gây trứng cá điển hình?
A. Corticoid
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Paracetamol
C. Vitamin B
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn đầu đen hình thành do?
A. Vi khuẩn
B. Dị ứng
C. Oxy hóa
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 47
Mức độ: EASY
Đúng
Mụn không viêm → thuốc chính?
A. Renioid + rửa mặt
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi kháng sinh
C. Bôi và uống kháng sinh
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Sai
Mụn bọc+ dầu uống gì?
A. Tất cả đều đúng
Đáp án đúng
B. Biotin+Vitamin b2
Người chơi chọn
C. Isonace+ Bổ gan
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn không nhân → gợi ý?
A. Do thuốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Nội tiết
C. Trứng cá
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mụn đầu đen hình thành do:
A. Nhiễm khuẩn
B. Dị ứng
C. Oxy hóa chất bã
Người chơi chọn Đáp án đúng