QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:52
Thông tin bài thi
Người chơi
H
Số điện thoại
0351
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Viêm da cơ địa
Mã lượt thi
b3fc47fd-5725-4f39-8509-74b663646b85
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
12:49
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A
Chỉ có sốt
B
Chỉ có đau khớp
C
Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
D
Chỉ có đau cơ
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A
Chỉ điều trị khi bùng phát
B
Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
C
Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
D
Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
Câu 3
- EASY
Đúng
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A
10 tuổi
B
15 tuổi
C
5 tuổi
D
18 tuổi
Câu 4
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ em là:
A
Chỉ vùng lưng
B
Khoeo, nếp gấp khuỷu tay, mi mắt, hai bên cổ, cẳng tay
C
Chỉ da đầu
D
Chỉ lòng bàn chân
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A
20%
B
70%
C
100%
D
40%
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa có nhiễm khuẩn, kháng sinh toàn thân nên ưu tiên nhóm nào?
A
Quinolon cho mọi ca
B
Cephalosporin thế hệ 1
C
Không bao giờ dùng kháng sinh
D
Macrolid ngắn ngày là bắt buộc
Câu 7
- EASY
Đúng
Nếu tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ em trên 50% diện tích da, trẻ thường dễ gặp:
A
Rối loạn thính lực
B
Tăng cân nhanh
C
Vàng da
D
Suy dinh dưỡng
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Test lẩy và test áp trong viêm da cơ địa có vai trò:
A
Xác định dị nguyên
B
Định lượng IgE toàn phần
C
Đánh giá men gan
D
Chẩn đoán phân biệt với nấm móng
Câu 9
- HARD
Đúng
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A
Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
B
Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
C
Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
D
Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố khởi động nào cần giảm trong phòng bệnh viêm da cơ địa?
A
Chỉ nước nóng
B
Lông gia súc, gia cầm, len, dạ, bụi nhà, stress
C
Chỉ thức ăn ngọt
D
Chỉ ánh sáng mặt trời
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện quanh mắt trong viêm da cơ địa có thể gồm:
A
Chỉ sưng mi cấp tính
B
Mi mắt dưới có 2 nếp gấp, tăng sắc tố quanh mắt, viêm kết mạc tái diễn
C
Chỉ khô mắt đơn thuần
D
Chỉ lác mắt
Câu 12
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A
Viêm da cơ địa
B
Zona
C
Chốc
D
Nấm da
Câu 13
- HARD
Đúng
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A
Tránh dị nguyên
B
Tắm nước ấm đúng mức
C
Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
D
Mặc cotton
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Tiêu chuẩn chính
C
Không liên quan
D
Dấu hiệu loại trừ
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Dấu hiệu không đặc hiệu
C
Biến chứng
D
Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở môi trong viêm da cơ địa có thể là:
A
Chỉ loét áp tơ
B
Viêm môi bong vảy
C
Chỉ mụn nước thành chùm
D
Không bao giờ có tổn thương môi
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A
Bất kỳ loại nào
B
Loại tẩy rửa mạnh
C
Loại ít kích ứng
D
Loại nhiều hương liệu
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A
Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
B
Biến chứng do thuốc
C
Dấu hiệu nhiễm khuẩn
D
Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
Câu 19
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp nhất của viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi là:
A
Móng tay
B
Lòng bàn tay
C
Hai má
D
Vùng tã lót
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Loại quần áo nên ưu tiên cho người viêm da cơ địa là:
A
Dạ thô
B
Sợi tổng hợp bí nóng
C
Vải cotton
D
Len dày
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A
Da đầu
B
Mu bàn chân
C
Các nếp gấp
D
Quanh móng
Câu 22
- EASY
Đúng
Yếu tố thức ăn nào có thể làm nặng viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi?
A
Chỉ cơm trắng
B
Chỉ trái cây ít ngọt
C
Sữa, hải sản, thịt bò, thịt gà
D
Chỉ rau xanh
Câu 23
- EASY
Đúng
Trong viêm da cơ địa nhũ nhi, vị trí nào thường không thấy tổn thương?
A
Trán
B
Cổ
C
Da đầu
D
Vùng tã lót
Câu 24
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A
Lòng bàn tay
B
Vùng thắt lưng đơn độc
C
Móng chân
D
Đầu gối
Câu 25
- EASY
Đúng
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A
12 tháng
B
6 tháng
C
7 tuổi
D
18-24 tháng
Câu 26
- HARD
Đúng
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A
Các nếp gấp
B
Da đầu đơn độc
C
Móng
D
Lòng bàn chân đơn thuần
Câu 27
- HARD
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A
Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
B
Khi da khô đơn thuần
C
Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
D
Khi có tăng sắc tố sau viêm
Câu 28
- EASY
Đúng
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
B
Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
C
Bóng nước lớn căng đơn độc
D
Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
Câu 29
- HARD
Đúng
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Chỉ loét sâu ở chân
B
Chỉ mụn đầu đen
C
Chàm ở vú
D
Chỉ bóng nước ở môi
Câu 30
- EASY
Đúng
Viêm da cơ địa ở trẻ nhũ nhi thường khởi phát vào thời điểm nào?
A
Chỉ khi dậy thì
B
Sau 5 tuổi
C
Khoảng 3 tuần sau sinh
D
Ngay trong ngày đầu sau sinh
Câu 31
- HARD
Đúng
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A
Vảy màu mật ong
B
Đường hầm ghẻ
C
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
D
Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Câu 32
- HARD
Đúng
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A
Dày sừng dưới móng
B
Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
C
Dát tròn có bờ hoạt động rõ
D
Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A
Tiêu chuẩn phụ
B
Không phải tiêu chuẩn
C
Tiêu chuẩn chính
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Mặt và mặt duỗi các chi ở trẻ em, trẻ sơ sinh là:
A
Chỉ gặp ở nấm da
B
Dấu hiệu chống chẩn đoán
C
Vị trí điển hình trong tiêu chuẩn chính
D
Biểu hiện chỉ có ở người lớn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây được nêu trong kháng histamin H1 điều trị viêm da cơ địa?
A
Permethrin, lindan, sulfur
B
Acyclovir, valacyclovir, famciclovir
C
Fluconazol, itraconazol, terbinafin
D
Chlorpheniramin, fexofenadin, cetirizin
Câu 36
- HARD
Đúng
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A
Không ngứa
B
Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã
C
Chỉ có ở bẹn
D
Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Câu 37
- HARD
Đúng
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A
Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
B
Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
C
Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
D
Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
Câu 38
- EASY
Đúng
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A
Chỉ tập đi
B
Chỉ uống ít nước
C
Chỉ nằm điều hòa
D
Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A
Loét sâu dưới da
B
Hạt cơm sinh dục
C
Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
D
Dát tăng sắc tố sau nấm
Câu 40
- HARD
Đúng
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A
Làm bong vảy thật nhanh
B
Diệt tụ cầu vàng
C
Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
D
Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Câu 41
- HARD
Đúng
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A
Chỉ mùa hè
B
1 lần/tuần
C
2-3 lần/ngày
D
1 lần/ngày
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A
Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
B
Chà xát cho khô hoàn toàn
C
Không cần làm gì
D
Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
Câu 43
- HARD
Đúng
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A
Sạm da dạng lưới
B
Vảy màu mật ong
C
Mụn cóc phẳng
D
Chỉ tăng tiết mồ hôi
Câu 44
- HARD
Đúng
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A
Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
B
Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
C
Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
D
Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa ở người lớn là:
A
Tiến triển mạn tính, chịu ảnh hưởng bởi dị nguyên, môi trường, tâm sinh lý
B
Tự khỏi sau vài giờ
C
Chỉ cấp tính ngắn ngày
D
Không bị ảnh hưởng bởi môi trường
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A
Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
B
Chỉ sốt cao
C
Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
D
Chỉ viêm quanh móng
Câu 47
- HARD
Đúng
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A
Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
B
Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
C
Chỉ có ích với người lớn
D
Không ảnh hưởng gì
Câu 48
- HARD
Đúng
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A
Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
B
Không cần để ý
C
Băng kín suốt ngày
D
Bôi corticoid mạnh thường xuyên
Câu 49
- HARD
Đúng
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A
Viêm da cơ địa
B
Nấm da mặt
C
Zona mắt
D
Viêm da do côn trùng
Câu 50
- HARD
Đúng
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A
Chờ bệnh tự khỏi
B
Chỉ bán thuốc chống ngứa
C
Chỉ nhắc uống nước nhiều
D
Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng