QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Lê Tâm Đắc
Số điện thoại
0972802962
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
b71d8347-51db-4f8e-95b7-e3191f66c0dd
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
05:46
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Chỉ quanh móng
B
Lòng bàn tay luôn luôn
C
Mu tay
D
Chỉ đầu ngón
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Chỉ mảng sừng hóa
B
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
C
Chỉ sẩn chắc
D
Chỉ dát khô
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm quan trọng của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Có thể xảy ra cấp tính hoặc tiến triển mạn tính
B
Không liên quan đến phơi nhiễm
C
Không bao giờ mạn tính
D
Chỉ do tác nhân sinh học
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay có thể kèm tổn thương gì nếu kéo dài?
A
Tổn thương giác mạc
B
Tổn thương móng
C
Tổn thương hạch bạch huyết
D
Tổn thương màng nhĩ
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Không tái phát
B
Xuất hiện nhanh hơn
C
Chỉ ở da đầu
D
Xuất hiện chậm hơn
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Chỉ lông súc vật
B
Chỉ vi khuẩn
C
Chỉ bụi nhà
D
Kim loại như nickel ở khuyên tai
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Số lượng dị nguyên đã được xác định gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở người theo tài liệu là:
A
Trên 10000
B
Khoảng 500
C
Dưới 100
D
Trên 3700
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ đau sâu
B
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
C
Chỉ khô da không đỏ
D
Chỉ tăng sắc tố
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, câu hỏi nào giúp định hướng viêm da tiếp xúc dị ứng nhanh nhất?
A
Có nhóm máu gì?
B
Có đau lưng không?
C
Có bị cận thị không?
D
Gần đây da có tiếp xúc thêm mỹ phẩm, thuốc bôi, kim loại, băng dính hay hóa chất mới không?
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh nhỏ thuốc mắt rồi xuất hiện phù nề mí mắt, viêm kết mạc, đỏ ngứa. Chẩn đoán nghĩ nhiều nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng mí mắt
B
Chốc mí
C
Viêm da cơ địa
D
Zona mắt
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
B
Chỉ nhớ test áp
C
Chỉ thuộc tên thuốc
D
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ chốc
B
Chỉ zona
C
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
D
Chỉ ghẻ
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Chỉ loét hoại tử sâu
B
Bọng nước lớn căng trên da lành
C
Chỉ sẩn mủ nang lông
D
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng phụ thuộc chủ yếu vào:
A
Tuổi nghề nghiệp
B
Giới tính
C
Giai đoạn của bệnh
D
Nhóm máu
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Ở mí mắt, viêm da tiếp xúc dị ứng thường liên quan đến:
A
Chỉ dầu gội
B
Chỉ nấm
C
Chỉ thức ăn
D
Thuốc nhỏ mắt
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Một điểm gợi ý viêm da cơ địa hơn viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Xuất hiện sau tiếp xúc lại với dị nguyên 48 giờ
B
Tiền sử dị ứng mạn tính từ nhỏ, tái phát lâu dài, có khô da và lichen hóa điển hình
C
Liên quan nickel ở khuyên tai
D
Khu trú ở vùng tiếp xúc
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A
Chỉ Tzanck
B
Chỉ PCR
C
Test lẩy da, test áp
D
Chỉ Gram
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ vaccin
B
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
C
Chỉ thuốc uống
D
Chỉ thức ăn
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân hỏi vì sao bệnh cứ lặp đi lặp lại, câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Vì luôn có vi khuẩn
B
Vì thuốc bôi quá mạnh
C
Vì da tự yếu đi không rõ lý do
D
Vì chưa xác định và loại trừ được dị nguyên gây bệnh
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ sốt
B
Ngứa
C
Đau sâu trong cơ
D
Không cảm giác gì
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng cần đặc biệt chú ý ở nhóm nào?
A
Bệnh da nghề nghiệp
B
Chỉ trẻ sơ sinh
C
Chỉ người bị HIV
D
Chỉ người cao tuổi
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A
Luôn để lại sẹo xấu
B
Chỉ xuất hiện một lần
C
Dai dẳng và hay tái phát
D
Tự hết rất nhanh
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Không có ngứa
B
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
C
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
D
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Biểu hiện ở mí mắt trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ khô nhẹ không triệu chứng
B
Phù nề, có thể kết hợp viêm kết mạc
C
Chỉ sạm da
D
Chỉ đau cơ
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Một đặc điểm giúp phân biệt viêm da tiếp xúc dị ứng với zona là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn một bên
B
Zona đi theo đường thần kinh ngoại biên
C
Zona luôn ngứa nhiều hơn
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng luôn đau rát nhiều hơn
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
B
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Không liên quan
D
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Bệnh luôn nhẹ hơn
B
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
C
Không thay đổi gì
D
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một nguyên nhân hay gặp gây viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt là:
A
Chỉ virus
B
Chỉ nấm da
C
Thuốc bôi, mỹ phẩm hoặc dị nguyên môi trường, ánh nắng
D
Chỉ vi khuẩn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A
Chỉ nấm mốc
B
Chỉ vi khuẩn
C
Thực vật
D
Chỉ côn trùng
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A
Ghẻ
B
Lang ben
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Zona
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Sẹo lõm sâu ngay
B
Mảng trắng mất sắc tố
C
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
D
Đường hầm dưới da
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Khi viêm da tiếp xúc dị ứng tiến triển mạn tính, dấu hiệu nổi bật là:
A
Lichen hóa, da dày, nếp da sâu, bong vảy, sẩn vệ tinh, trầy xước, nhiễm sắc tố
B
Chỉ bọng nước
C
Chỉ mụn mủ
D
Chỉ dát trắng
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A
Chỉ nghĩ nấm da
B
Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
C
Chỉ nghĩ zona
D
Không liên quan nghề nghiệp
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Không bao giờ có ích
B
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
C
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
D
Chỉ dùng trong zona
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Không có ý nghĩa gì
B
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
C
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
D
Chứng tỏ bệnh do nấm
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
B
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
C
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
D
Không có khác biệt
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A
Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B
Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
C
Không ngứa
D
Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Viêm nang lông
B
Herpes
C
Lang ben
D
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Zona
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Chốc
D
Nấm da
Câu 40
- MEDIUM
Sai
Thương tổn vượt quá giới hạn vùng da tiếp xúc là điểm gợi ý mạnh cho:
A
Viêm da tiếp xúc kích ứng thuần túy
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Ghẻ
D
Nấm da
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn mạn có thể biểu hiện:
A
Chỉ đỏ da thoáng qua
B
Chỉ mụn nước tươi
C
Khô da và bong vảy da, có thể kèm tổn thương móng
D
Chỉ đau cơ
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành, mỹ phẩm là dị nguyên hay gặp nhất ở vị trí nào?
A
Mặt
B
Bàn chân
C
Cẳng chân
D
Da đầu
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Kẽm
B
Nickel
C
Canxi
D
Sắt
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Quá mẫn chậm
B
Quá mẫn tức thì typ I
C
Phản ứng tự miễn typ II
D
Nhiễm khuẩn trực tiếp
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Nấm da
B
Nhiễm khuẩn da
C
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Zona
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A
Chỉ dùng cho zona
B
Tuyệt đối trong mọi trường hợp
C
Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
D
Không có vai trò gì
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về phân bố tuổi, giới và nghề ở viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Gặp ở mọi lứa tuổi, mọi giới và nhiều nghề khác nhau
B
Chỉ gặp ở nữ
C
Chỉ gặp ở công nhân
D
Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ giảm ngứa tạm thời
B
Chỉ bán thuốc bôi
C
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
D
Chờ bệnh tự hết
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A
Chỉ uống kháng histamin
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
D
Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Thời gian khởi đầu xuất hiện thương tổn tại vị trí tiếp xúc lại với dị nguyên thường là:
A
Ngay lập tức trong vài phút
B
Sau 5-10 phút cố định
C
Sau 48 giờ trở lên
D
Sau 1 tháng