QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:37
Thông tin bài thi
Người chơi
nguyễn thị sâm
Số điện thoại
0348553909
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Viêm da tiếp xúc dị ứng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Viêm da tiếp xúc dị ứng
Mã lượt thi
b87d8d17-4f91-496b-b788-c9853104fe8a
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
47
Số câu sai
3
Thời gian
10:38
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Điểm khác giữa điều trị triệu chứng và điều trị căn nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Điều trị căn nguyên phải tìm và loại bỏ dị nguyên
B
Không có khác biệt
C
Điều trị triệu chứng luôn đủ để khỏi hẳn
D
Điều trị căn nguyên chỉ là bôi corticoid
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Các thử nghiệm da dùng để phát hiện tác nhân gây bệnh gồm:
A
Chỉ Tzanck
B
Test lẩy da, test áp
C
Chỉ Gram
D
Chỉ PCR
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Ở người đã mẫn cảm, điều gì xảy ra khi tiếp xúc lặp lại với cùng dị nguyên?
A
Bệnh luôn nhẹ hơn
B
Không thay đổi gì
C
Tổn thương thường xuất hiện nhanh hơn
D
Chỉ còn ngứa mà không đỏ da
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào sau đây cũng được nêu là dị nguyên chính?
A
Thực vật
B
Chỉ nấm mốc
C
Chỉ vi khuẩn
D
Chỉ côn trùng
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Một giá trị của test áp trong viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Định lượng mức độ ngứa
B
Chẩn đoán zona
C
Chẩn đoán nấm
D
Hỗ trợ xác định tác nhân gây bệnh
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương viêm da tiếp xúc dị ứng ở dái tai thường liên quan đến:
A
Chỉ bụi nhà
B
Chỉ vi khuẩn
C
Kim loại như nickel ở khuyên tai
D
Chỉ lông súc vật
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Phác đồ corticoid toàn thân ngắn ngày được nêu trong tài liệu là:
A
1 liều duy nhất
B
40 mg/ngày trong 1 tháng
C
5 mg/ngày kéo dài
D
15-20 mg/ngày x 3 ngày, sau giảm 5 mg/ngày x 3 ngày rồi ngừng
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Mục tiêu đào tạo nhân sự nhà thuốc với viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ ghi nhận triệu chứng ngứa
B
Nhận diện đúng, truy dị nguyên, xử trí đúng theo giai đoạn và biết ngưỡng chuyển khám
C
Chỉ thuộc tên thuốc
D
Chỉ nhớ test áp
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Ở những lần tiếp xúc sau với cùng dị nguyên, thương tổn viêm da tiếp xúc dị ứng thường:
A
Chỉ ở da đầu
B
Không tái phát
C
Xuất hiện chậm hơn
D
Xuất hiện nhanh hơn
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Bọng nước trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính khi vỡ sẽ để lại:
A
Vết trợt tiết dịch và đóng vảy tiết
B
Đường hầm dưới da
C
Sẹo lõm sâu ngay
D
Mảng trắng mất sắc tố
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, mục tiêu quan trọng nhất khi gặp viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Chỉ bán thuốc bôi
B
Nhận diện đúng và giúp người bệnh loại trừ dị nguyên
C
Chờ bệnh tự hết
D
Chỉ giảm ngứa tạm thời
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng bán cấp thường biểu hiện:
A
Chỉ sẩn mủ nang lông
B
Chỉ loét hoại tử sâu
C
Bọng nước lớn căng trên da lành
D
Mảng dát đỏ nhẹ, kích thước nhỏ, có vảy da khô, đôi khi có đốm đỏ nhỏ hoặc sẩn chắc tròn
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa lâu dài nhất trong quản lý viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Xác định và tránh dị nguyên gây bệnh
B
Chỉ dùng kem bảo vệ
C
Chỉ bôi corticoid khi ngứa
D
Chỉ dùng kháng histamin kéo dài
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh bôi mỹ phẩm lên mặt rồi đỏ nề, mụn nước, tiết dịch. Đây là tình huống rất gợi ý:
A
Herpes
B
Viêm nang lông
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt
D
Lang ben
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn tay đang từ giai đoạn cấp chuyển sang mạn tính, biểu hiện sẽ thiên về:
A
Tăng tiết dịch ồ ạt mãi
B
Chỉ đau cơ
C
Khô da, bong vảy, có thể kèm tổn thương móng
D
Chỉ loét sâu
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh xuất hiện dát đỏ, mụn nước sau khi dán băng dính, cần nghĩ trước hết đến:
A
Zona
B
Viêm da tiếp xúc dị ứng
C
Lang ben
D
Ghẻ
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng, dấu hiệu nào gợi ý rõ tính chất dị nguyên hơn là kích ứng đơn thuần?
A
Chỉ khu trú đúng chỗ tiếp xúc và không lan
B
Xảy ra ngay lập tức ở mọi người
C
Xuất hiện sau 48 giờ trở lên và tái phát nhanh khi tiếp xúc lại
D
Không ngứa
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Trong bệnh da nghề nghiệp do viêm da tiếp xúc dị ứng, biện pháp nào có ý nghĩa lớn?
A
Dự phòng tiên phát, thứ phát và dự phòng cơ địa
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Chỉ nghỉ việc hoàn toàn ngay
D
Chỉ uống kháng histamin
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng có hiệu quả:
A
Tương đối tùy hoàn cảnh, hiệu quả hơn với viêm da tiếp xúc kích ứng
B
Tuyệt đối trong mọi trường hợp
C
Không có vai trò gì
D
Chỉ dùng cho zona
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn đã lan tỏa toàn thân và ngứa nhiều, định hướng xử trí phù hợp hơn là:
A
Chỉ bôi dưỡng ẩm đơn thuần
B
Chỉ dùng kháng sinh
C
Cân nhắc khám để đánh giá chỉ định corticoid toàn thân ngắn ngày
D
Không cần xử trí
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Trong trường hợp phản ứng mạnh của viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương có thể là:
A
Chỉ sẩn chắc
B
Bọng nước kết hợp lại thành mảng
C
Chỉ dát khô
D
Chỉ mảng sừng hóa
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng nổi bật của viêm da tiếp xúc dị ứng là:
A
Ngứa
B
Đau sâu trong cơ
C
Không cảm giác gì
D
Chỉ sốt
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn cấp thường có:
A
Chỉ vảy phấn mịn
B
Chỉ dày sừng khô
C
Chỉ nứt móng
D
Mụn nước và tiết dịch
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Tần suất viêm da tiếp xúc dị ứng trong dân số thế giới theo tài liệu là:
A
1,5-5,4%
B
10-15%
C
0,1-0,5%
D
20-30%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Kem bảo vệ da trong bệnh này nên được hiểu như thế nào?
A
Không bao giờ có ích
B
Chỉ dùng trong zona
C
Có thể thay thế hoàn toàn mọi biện pháp khác
D
Là biện pháp hỗ trợ, hiệu quả tùy hoàn cảnh, không thay thế tránh dị nguyên
Câu 26
- MEDIUM
Sai
Một dấu hiệu ủng hộ viêm da tiếp xúc dị ứng hơn viêm da tiếp xúc kích ứng là:
A
Không có ngứa
B
Có thời gian tiềm tàng sau tiếp xúc lại và thương tổn lan quá vùng tiếp xúc
C
Xuất hiện tức thì sau vài phút ở mọi lần tiếp xúc
D
Chỉ khu trú đúng vị trí tiếp xúc
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương điển hình của viêm da tiếp xúc dị ứng có thể là:
A
Chỉ mụn mủ nang lông
B
Dát đỏ, mụn nước, có khi loét trợt hoại tử, ngứa
C
Chỉ dát tăng sắc tố
D
Chỉ bóng nước căng trên da lành
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một nhóm dị nguyên hay gây viêm da tiếp xúc dị ứng khác là:
A
Chỉ thức ăn
B
Thuốc bôi, chất màu, dung dịch dầu
C
Chỉ thuốc uống
D
Chỉ vaccin
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh thay loại khuyên tai không chứa nickel và tổn thương không tái phát, điều này có giá trị gì?
A
Gợi ý mạnh vai trò căn nguyên của dị nguyên tiếp xúc
B
Không có ý nghĩa gì
C
Chứng tỏ bệnh do nấm
D
Chứng tỏ cần dùng kháng sinh
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở mặt thường biểu hiện:
A
Chỉ đau sâu
B
Chỉ khô da không đỏ
C
Chỉ tăng sắc tố
D
Da đỏ nề, mụn nước, tiết dịch
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Ngoài viêm da tiếp xúc kích ứng, viêm da tiếp xúc dị ứng còn cần phân biệt với:
A
Chỉ zona
B
Viêm da cơ địa và viêm da dầu
C
Chỉ chốc
D
Chỉ ghẻ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Vật liệu nào sau đây có thể là dị nguyên trong viêm da tiếp xúc dị ứng?
A
Chỉ nước muối
B
Chỉ gỗ tự nhiên
C
Băng dính, chất dẻo, cao su
D
Chỉ cotton
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Ánh sáng trong viêm da tiếp xúc dị ứng được xếp là:
A
Không liên quan
B
Yếu tố hoàn toàn bảo vệ
C
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh
D
Dị nguyên/yếu tố gây viêm da tiếp xúc dị ứng
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong viêm da tiếp xúc dị ứng cấp tính, tổn thương cơ bản là:
A
Chỉ mụn mủ sâu
B
Chỉ loét sâu
C
Dát đỏ, ranh giới rõ, phù nề, trên mặt có mụn nước, sẩn
D
Chỉ tăng sắc tố
Câu 35
- MEDIUM
Sai
Ở giai đoạn mạn tính, viêm da tiếp xúc dị ứng dễ làm nhân viên nhầm với:
A
Chốc bọng nước
B
Herpes môi
C
Zona cấp
D
Viêm da cơ địa hoặc vảy nến
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Ở người làm việc với chất dẻo, cao su, biểu hiện đỏ ngứa tái phát ở mu tay nên nhấn mạnh điều gì?
A
Chỉ nghĩ zona
B
Cần nghĩ nhiều tới viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
C
Không liên quan nghề nghiệp
D
Chỉ nghĩ nấm da
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nếu mỗi lần tiếp xúc lại với cùng dị nguyên thì thương tổn xuất hiện nhanh hơn, điều này phù hợp với:
A
Zona
B
Nhiễm khuẩn da
C
Cơ chế mẫn cảm của viêm da tiếp xúc dị ứng
D
Nấm da
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh làm nghề tiếp xúc cao su lặp đi lặp lại, tay đỏ ngứa, bong vảy và tái phát. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Nấm tóc
C
Viêm da tiếp xúc dị ứng nghề nghiệp
D
Zona
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu thương tổn ở dái tai vừa đỏ bong vảy vừa mụn nước tiết dịch, nguyên nhân kim loại thường gặp nhất nên nghĩ là:
A
Nickel
B
Sắt
C
Canxi
D
Kẽm
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Trong điều trị tại chỗ viêm da tiếp xúc dị ứng, nhóm thuốc thường dùng là:
A
Chỉ thuốc chống nấm
B
Chỉ dung dịch màu
C
Các chế phẩm có corticoid
D
Chỉ kháng virus
Câu 41
- MEDIUM
Sai
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng bệnh lý thuộc cơ chế nào?
A
Quá mẫn tức thì typ I
B
Quá mẫn chậm
C
Nhiễm khuẩn trực tiếp
D
Phản ứng tự miễn typ II
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp hơn với viêm da tiếp xúc dị ứng mạn tính?
A
Dát nâu vàng có vảy mỏng
B
Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
C
Bọng nước căng trên da lành không ngứa
D
Da dày, lichen hóa, nếp da sâu, bong vảy và nhiễm sắc tố
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Trong dự phòng viêm da tiếp xúc dị ứng, mang găng tay phù hợp có tác dụng:
A
Tránh hoặc giảm nhiều triệu chứng bệnh
B
Chỉ có tính thẩm mỹ
C
Chỉ dùng khi đã có bội nhiễm
D
Không có tác dụng
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhóm sau, nhóm dị nguyên nào được nêu đầu tiên?
A
Họ ký sinh trùng
B
Họ kim loại
C
Họ virus
D
Họ nấm
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân gây viêm da tiếp xúc dị ứng trong tài liệu chủ yếu liên quan đến:
A
Tác nhân hóa học, lý học
B
Chỉ ký sinh trùng
C
Chỉ virus
D
Chỉ nấm
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng là phản ứng viêm của da khi:
A
Chỉ khi ăn thức ăn lạ
B
Da tiếp xúc với một số yếu tố trong môi trường
C
Chỉ khi nhiễm khuẩn
D
Chỉ khi sốt
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Diễn tiến của viêm da tiếp xúc dị ứng thường như thế nào nếu không phát hiện và loại trừ dị nguyên?
A
Tự hết rất nhanh
B
Dai dẳng và hay tái phát
C
Chỉ xuất hiện một lần
D
Luôn để lại sẹo xấu
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay giai đoạn mạn có thể biểu hiện:
A
Khô da và bong vảy da, có thể kèm tổn thương móng
B
Chỉ mụn nước tươi
C
Chỉ đau cơ
D
Chỉ đỏ da thoáng qua
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của viêm da tiếp xúc dị ứng ở tay là:
A
Chỉ đầu ngón
B
Mu tay
C
Chỉ quanh móng
D
Lòng bàn tay luôn luôn
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đeo khuyên tai nickel và xuất hiện đỏ da, bong vảy, mụn nước ở dái tai. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Viêm da tiếp xúc dị ứng
B
Zona
C
Chốc
D
Nấm da