QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/05/2026 23:39
Thông tin bài thi
Người chơi
Quỳnh Chi
Số điện thoại
0945651536
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
112 Lê Công Thanh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh chốc
Loại đề
Tự động từ toàn bộ ngân hàng câu hỏi
Mã lượt thi
baa18005-0916-40ff-8f9c-fb40f39b0dc2
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
49
Số câu sai
1
Thời gian
25:46
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- EASY
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, điểm nào sau đây khiến bạn phải thận trọng không chẩn đoán là chốc đơn thuần?
A
Tiền sử ghẻ
B
Đau rát nhiều, phân bố theo dải thần kinh
C
Vảy tiết mật ong ở mặt trẻ em
D
Ngứa nhẹ
Câu 2
- EASY
Đúng
Bệnh da phối hợp nào dưới đây có thể là yếu tố thuận lợi làm xuất hiện chốc?
A
Ghẻ
B
Bạch biến
C
Vảy cá
D
Nám má
Câu 3
- EASY
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ lành của tổn thương chốc thông thường?
A
Hầu như không tự lành nếu không mổ
B
Luôn khỏi trong 24 giờ
C
Luôn để lại sẹo xấu
D
Thường lành sau 1-2 tuần nhưng có thể dai dẳng do tự lây truyền
Câu 4
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào giúp nghi herpes simplex hơn chốc?
A
Vết trợt nông dưới vảy tiết
B
Vảy mật ong, ngứa
C
Mụn nước nhỏ xếp thành chùm, đau rát
D
Hay gặp ở trẻ nhỏ ngoài da hở
Câu 5
- EASY
Đúng
Bệnh chốc được xếp vào nhóm bệnh nào sau đây?
A
Bệnh da nhiễm khuẩn
B
Bệnh da tự miễn
C
Bệnh da do vi rút
D
Bệnh da dị ứng
Câu 6
- EASY
Đúng
Nếu thấy mảng đỏ phù nề, cứng, đau, giới hạn rõ, bờ nổi cao, có thể có bọng nước hoặc hoại tử trên nền chốc, nên nghĩ đến biến chứng:
A
Dày sừng
B
Hắc lào
C
Chàm hóa
D
Viêm quầng/viêm mô bào
Câu 7
- EASY
Đúng
Vị trí hay gặp của chốc loét theo tài liệu là
A
Chi dưới
B
Vùng môi
C
Da đầu
D
Lòng bàn tay
Câu 8
- EASY
Đúng
. Đặc điểm nào gợi thủy đậu hơn chốc?
A
Chốc ở đầu kèm chấy
B
Vảy tiết mật ong khu trú vùng da hở
C
Mụn nước 1-3 mm xuất hiện đồng loạt ở mặt và thân mình
D
Vết trợt nông đỏ ẩm sau cạy vảy
Câu 9
- EASY
Đúng
Diễn biến đúng của tổn thương chốc điển hình là:
A
Củ chắc → loét sâu
B
Sẩn ngứa → lichen hóa → trợt
C
Mụn nước lõm giữa → đóng mày đen
D
Dát đỏ → bọng nước → bọng mủ → vỡ → vảy tiết
Câu 10
- EASY
Đúng
Ở trẻ có đỏ da bong vảy lan tỏa, Nikolsky dương tính, cần nghĩ nhiều hơn đến:
A
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu
B
Nấm da
C
Chốc khu trú
D
Herpes môi
Câu 11
- EASY
Đúng
Kháng sinh uống nào sau đây nằm trong lựa chọn điều trị chốc ở người lớn theo tài liệu?
A
Metronidazole
B
Ivermectin
C
Cephalexin
D
Fluconazole
Câu 12
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với chốc thông thường?
A
Vảy tiết mật ong
B
Ngứa
C
Tổn thương dọc theo đường đi thần kinh ngoại biên
D
Bọng nước nông
Câu 13
- EASY
Đúng
Yếu tố dịch tễ nào phù hợp với thủy đậu hơn chốc?
A
Hay vào mùa hè do nóng ẩm
B
Thường sau côn trùng cắn
C
Hay vào mùa đông xuân, có yếu tố dịch tễ hô hấp
D
Liên quan ghẻ
Câu 14
- EASY
Đúng
Ở giai đoạn bọng nước, bọng mủ của chốc, biện pháp tại chỗ phù hợp là:
A
Bôi corticoid mạnh đơn độc
B
Đắp mỡ salicylic 20%
C
Chỉ băng kín
D
Chấm dung dịch màu như milian, castellani, eosin 2%
Câu 15
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp của thương tổn chốc là:
A
Vùng da hở như tay, mặt, cổ, chi dưới
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Chỉ ở niêm mạc miệng
D
Chỉ ở lòng bàn tay, bàn chân
Câu 16
- EASY
Đúng
Lý do quan trọng khiến chốc có thể dai dẳng là:
A
Vì bệnh không bao giờ đáp ứng thuốc
B
Tự lây truyền và vệ sinh kém
C
Vì phải can thiệp ngoại khoa
D
Vì luôn có suy giảm miễn dịch
Câu 17
- EASY
Đúng
Trong thực hành tư vấn, phát biểu nào sau đây là SAI về chốc?
A
Mọi trường hợp đều cần kháng sinh tiêm tĩnh mạch
B
Có thể gây biến chứng tại chỗ và toàn thân
C
Trẻ nhỏ là nhóm thường gặp
D
Có thể tự lây khi gãi
Câu 18
- EASY
Đúng
Bọng nước dạng pemphigoid thường khác chốc ở đặc điểm:
A
Bọng mủ nhanh trong vài giờ
B
Bọng nước căng, thường ở người già, ngứa nhiều
C
Vảy tiết mật ong chủ yếu ở trẻ nhỏ
D
Chỉ ở bán niêm mạc
Câu 19
- EASY
Đúng
Biến chứng toàn thân nào sau đây về chốc?
A
Viêm tụy cấp
B
Viêm tuyến giáp
C
Viêm cầu thận cấp
D
Sỏi thận
Câu 20
- EASY
Đúng
Biến chứng tại chỗ nào của chốc biểu hiện thêm các mụn nước tập trung thành đám quanh tổn thương hoặc rải rác khắp cơ thể, ngứa nhiều?
A
Viêm cơ
B
Chốc loét
C
Viêm màng não
D
Chàm hóa
Câu 21
- EASY
Đúng
Khi tổn thương chốc có nhiều vảy tiết, bước xử trí tại chỗ phù hợp nhất là:
A
Bôi ngay corticoid
B
Cạy vảy mạnh cho bong nhanh
C
Chườm nóng khô
D
Đắp nước muối sinh lý, thuốc tím 1/10.000 hoặc dung dịch Jarish
Câu 22
- EASY
Đúng
. Xét nghiệm nào hỗ trợ phân biệt nấm da với chốc tốt nhất khi lâm sàng nghi ngờ?
A
Đường huyết
B
Xét nghiệm nấm dương tính
C
Công thức máu
D
ANA
Câu 23
- EASY
Đúng
Khi nghi SSSS, bệnh phẩm nên ưu tiên lấy ở đâu để tìm tụ cầu?
A
Tóc
B
Da lành cạnh tổn thương
C
Niêm mạc như mũi, họng, tai, kết mạc
D
Dịch trong bọng nước nguyên vẹn
Câu 24
- EASY
Đúng
Trên lâm sàng, thương tổn khởi phát của chốc thường là:
A
Mảng phù màu tím
B
Dát đỏ xung huyết
C
Sẩn sừng hóa
D
Loét sâu
Câu 25
- EASY
Đúng
Đặc điểm nào gợi zona hơn chốc ở người lớn?
A
Vảy da ở bờ đa cung
B
Vảy mật ong vùng da hở, ngứa
C
Trợt nông ở môi
D
Mụn nước thành đám, thành chùm dọc theo dây thần kinh, đau rát nhiều
Câu 26
- EASY
Sai
Trong chẩn đoán phân biệt, dấu hiệu lõm giữa của mụn nước phù hợp với bệnh nào hơn chốc?
A
Chàm
B
Nấm da
C
Thủy đậu
D
Herpes simplex
Câu 27
- EASY
Đúng
Thương tổn cơ bản điển hình nhất của bệnh chốc sau khi bọng nước vỡ là:
A
Vảy tiết màu trắng bạc
B
Vảy tiết màu vàng nâu như mật ong
C
Loét sâu bờ tím
D
Mụn nước lõm giữa
Câu 28
- EASY
Đúng
Triệu chứng toàn thân thường gặp của chốc là:
A
Thường không sốt, đôi khi có hạch viêm phản ứng
B
Tiêu chảy
C
Co giật
D
Thường sốt cao liên tục
Câu 29
- EASY
Đúng
Trong bệnh chốc, tổn thương phối hợp có thể gặp là:
A
Viêm bờ mi hoặc chốc mép
B
Hạt cơm quanh móng
C
Ban cánh bướm
D
Loét sinh dục không đau
Câu 30
- EASY
Đúng
Nuôi cấy dịch hoặc mủ trong chốc có vai trò quan trọng nhất ở tình huống nào?
A
Chỉ để xác định có nấm hay không
B
Chỉ dùng cho trẻ sơ sinh
C
Xác định chủng gây bệnh và làm kháng sinh đồ ở trường hợp khó
D
Mọi ca nhẹ phải làm ngay
Câu 31
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc khu trú nhưng rất ngứa, mẹ hỏi có thể chỉ dùng thuốc chống ngứa mà không bôi kháng sinh không. Trả lời phù hợp nhất là:
A
Không, chống ngứa chỉ là hỗ trợ; điều trị nhiễm khuẩn vẫn là trọng tâm
B
Có, nếu trẻ không sốt
C
Chỉ cần rửa nước
D
Có, vì ngứa là nguyên nhân chính
Câu 32
- EASY
Đúng
Nếu cạy vảy tiết ở chốc, nền tổn thương bên dưới thường là:
A
Vết trợt nông màu đỏ, bề mặt ẩm ướt
B
U sùi chảy máu
C
Da lành bình thường
D
Loét sâu bẩn
Câu 33
- EASY
Đúng
Thuốc nào sau đây được dùng bổ trợ nếu chốc có ngứa?
A
Thuốc lợi tiểu
B
Thuốc giãn phế quản
C
Thuốc tránh thai
D
Kháng histamine tổng hợp
Câu 34
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh chốc là:
A
Tê bì kéo dài
B
Ngứa nhiều hoặc ít
C
Mất cảm giác tại chỗ
D
Đau buốt dữ dội
Câu 35
- EASY
Đúng
Ở đầu, dấu hiệu nào gợi ý chốc hơn các bệnh khác?
A
Mảng trắng bạc dày
B
Dầu nhờn nhiều nhưng không có trợt
C
Vảy tiết làm bết tóc
D
Tóc rụng thành mảng tròn
Câu 36
- EASY
Đúng
Nhóm đối tượng hay gặp bệnh chốc nhất là:
A
Phụ nữ có thai
B
Người cao tuổi
C
Trẻ nhỏ
D
Nam giới tuổi trung niên
Câu 37
- EASY
Đúng
Điều kiện thuận lợi làm xuất hiện chốc loét bao gồm:
A
Tiểu đường, suy dinh dưỡng, giảm bạch cầu
B
Uống nhiều nước
C
Tập thể dục thường xuyên
D
Vệ sinh tốt và da khô
Câu 38
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi nào cần lưu ý đặc biệt nguy cơ viêm cầu thận cấp sau chốc?
A
Trẻ dưới 6 tuổi
B
Người trên 70
C
Tuổi 20-30
D
Tuổi dậy thì
Câu 39
- EASY
Đúng
Lời khuyên nào sau đây phù hợp nhất để phòng bệnh chốc tái phát/lây lan trong gia đình?
A
Bôi mỹ phẩm thường xuyên
B
Chỉ uống vitamin
C
Tắm rửa vệ sinh ngoài da, cắt tóc, cắt móng tay
D
Kiêng tắm hoàn toàn
Câu 40
- EASY
Đúng
Giá trị đào tạo quan trọng nhất của việc dặn bệnh nhân không gãi trong bệnh chốc là:
A
Hạn chế tự lây truyền và giảm nguy cơ biến chứng
B
Giúp khỏi nấm nhanh
C
Giảm nguy cơ quái thai
D
Giảm đau tức thì
Câu 41
- EASY
Đúng
Mục tiêu của chống ngứa trong điều trị chốc là:
A
Ngừa sẹo lõm
B
Giảm sốt
C
Làm bệnh khỏi nhanh hơn do diệt khuẩn
D
Hạn chế tự lây truyền do gãi
Câu 42
- EASY
Đúng
Một trẻ bị chốc ở đầu, kèm chấy. Cách nhìn phù hợp nhất là:
A
Chốc ở đầu luôn do nấm
B
Chỉ điều trị chấy là đủ
C
Chấy có thể là yếu tố thuận lợi, cần xử trí đồng thời
D
Chấy không liên quan gì đến chốc
Câu 43
- EASY
Đúng
Pemphigus vulgaris khác chốc ở điểm nào quan trọng?
A
Thường có tổn thương niêm mạc và Nikolsky dương tính
B
Luôn có vảy mật ong
C
Luôn gặp ở trẻ em
D
Không có bọng nước
Câu 44
- EASY
Đúng
Sai lầm nào sau đây dễ làm bệnh chốc kéo dài và lan rộng?
A
Dùng mỡ mupirocin theo hướng dẫn
B
Cắt móng tay, vệ sinh da
C
Để trẻ gãi và tiếp tục dùng chung khăn mặt
D
Đắp nước muối sinh lý khi nhiều vảy
Câu 45
- EASY
Đúng
Sau khi bong vảy tiết, tổn thương chốc thường để lại:
A
Sẹo co kéo rõ
B
Dày sừng kéo dài
C
Sẹo lõm vĩnh viễn
D
Dát hồng rồi lành, thường không để lại sẹo
Câu 46
- EASY
Đúng
Vancomycin trong điều trị chốc kháng methicilin được dùng chủ yếu theo đường:
A
Bôi tại chỗ
B
Uống
C
Truyền tĩnh mạch chậm
D
Khí dung
Câu 47
- EASY
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt chốc với bệnh có tổn thương mụn nước do vi rút?
A
Chốc thường đóng vảy tiết mật ong sau vỡ
B
Chốc luôn có niêm mạc tổn thương
C
Chốc chỉ ở người lớn
D
Chốc luôn đau rát dữ dội
Câu 48
- EASY
Đúng
Tắm/ngâm tổn thương chốc bằng nước thuốc tím loãng được khuyến cáo với nồng độ:
A
1/1.000
B
10%
C
1/100.000
D
1/10.000
Câu 49
- EASY
Đúng
Axit fucidic trong điều trị chốc được sử dụng chủ yếu theo đường nào ở trường hợp khu trú?
A
Chỉ uống
B
Chỉ tiêm
C
Khí dung
D
Bôi tại chỗ
Câu 50
- EASY
Đúng
Viêm da dạng herpes của Duhring-Brocq khác chốc ở chỗ:
A
Luôn có chấy ở đầu
B
Bọng nước căng bóng thành chùm ở mặt duỗi, khó nhiễm trùng
C
Vảy mật ong vùng da hở
D
Do tụ cầu/liên cầu