Chi tiết đáp án bài thi
tien - 13344
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
49/50
Thời gian làm bài
20:12
Thứ hạng
#16
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
B. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
C. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
D. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Amoxicillin/clavulanic trong viêm nang lông được nêu với liều người lớn:
A. 500/125 mg ngày 1 lần
B. 250/62,5 mg x 4 lần/ngày
C. 875/125 mg x 2 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1 g liều duy nhất
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây khiến phải nghĩ đến giả viêm nang lông hơn viêm nang lông do vi khuẩn?
A. Mọc ở cằm sau cạo râu, liên quan lông chọc thịt
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Có đáp ứng rõ với kháng sinh bôi
C. Xuất hiện trên nền da ẩm ướt ở thân mình
D. Có nuôi cấy tụ cầu dương tính
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi mupirocin 2% theo tài liệu là:
A. 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 4 lần/ngày
D. 2 lần/ngày
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Mỡ salicylic 10%
B. Hồ nước đơn thuần
C. Kem acyclovir 5%
D. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Men gan
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khí máu động mạch
D. Điện tim
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
C. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
D. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong các lựa chọn sau, yếu tố nào nghiêng nhiều hơn về viêm nang lông mạn tính cần đánh giá nguyên nhân nền?
A. Tái phát nhiều lần
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Không có yếu tố nguy cơ nào
C. Chỉ khô da thoáng qua
D. Một tổn thương mới xuất hiện sáng nay
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
B. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi có nên tự nặn tổn thương viêm nang lông ở nhà hay không. Tư vấn phù hợp nhất là:
A. Luôn phải chích lễ tại nhà
B. Không nên cào gãi hay kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ nặn khi đang dùng mỹ phẩm
D. Nên nặn mạnh để ra hết mủ
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào dưới đây làm tăng nguy cơ kéo dài hoặc tái phát?
A. Tránh quần áo quá chật
B. Rửa tay thường xuyên
C. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
D. Dùng thuốc bôi corticoid lâu ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiều trường hợp viêm nang lông dễ bị bỏ qua vì:
A. Luôn có sốt cao nên người bệnh đến khám sớm
B. Luôn ở vị trí dễ nhìn thấy
C. Chỉ có vài tổn thương đơn độc
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn gây đau dữ dội
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
Người chơi chọn
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 600 mg liều duy nhất
B. 1,5 g x 4 lần/ngày
C. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn để lại sẹo lõm sâu
B. Luôn để lại sẹo lồi
C. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Molluscum contagiosum virus
C. Human papilloma virus
D. Varicella-zoster virus
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Calamine lotion
C. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Dung dịch acid boric 3%
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
B. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. 4 lần/ngày
B. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1 lần/ngày
D. Chỉ bôi cách ngày
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào hay gặp ở da đầu và có thể gây rụng tóc vĩnh viễn?
A. Giả viêm nang lông
B. Viêm nang lông vùng sinh dục
C. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông do cạo râu
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Dung dịch oresol
B. Vitamin tổng hợp
C. Men vi sinh
D. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây cũng được liệt kê là lựa chọn điều trị tại chỗ?
A. Cantharidin
B. Imiquimod 5%
C. Podophyllotoxin
D. Kem hoặc mỡ acid fucidic
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Uống ít nước
B. Ăn mặn
C. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Thiếu ngủ một đêm
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Viêm gan virus
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Nhổ lông
B. Tăng tiết mồ hôi
C. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cạo râu
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn quanh nang lông ở da đầu kéo dài, rụng tóc tăng dần. Kiểu bệnh cần cảnh giác là:
A. Chốc thông thường
B. Ghẻ Na Uy
C. Zona tai
D. Viêm nang lông Decalvans
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
C. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Biện pháp vệ sinh cá nhân nào được nhấn mạnh trong điều trị viêm nang lông?
A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tắm nước đá mỗi ngày
C. Che kín toàn bộ vùng da tổn thương cả ngày
D. Không được làm sạch vùng da tổn thương
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
B. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Truyền vancomycin ngay
D. Chỉ dùng corticoid bôi
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
C. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
D. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
B. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
D. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
D. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Lòng bàn tay do ma sát
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Quanh rốn do ẩm ướt
D. Da đầu do đội mũ
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao vùng mặt ngoài cánh tay cũng có thể bị viêm nang lông. Trả lời phù hợp nhất là:
A. Vì vùng này không có nang lông nên dễ viêm
B. Vì chỉ riêng vùng này mới bị Pseudomonas
C. Vì đây là vùng thường gặp theo tài liệu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vì luôn có dầu mỡ nghề nghiệp bám vào
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. DEP
B. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Jarish
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
C. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. 3-4 ngày cố định
B. 1-2 ngày
C. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Tối thiểu 6 tuần
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Viêm nang lông
B. Sẩn ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chốc
D. Nhọt
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Lựa chọn điều trị nào có thể đủ trong nhiều trường hợp viêm nang lông mức độ nhẹ?
A. Bắt buộc phải rạch tháo mủ
B. Chỉ dùng thuốc chống histamine
C. Chỉ dùng dung dịch sát khuẩn và/hoặc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Bắt buộc phải truyền vancomycin
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh béo phì, tăng tiết mồ hôi, thường mặc quần áo bó sát, nổi sẩn quanh nang lông ở đùi. Cụm yếu tố nào giải thích đúng nhất?
A. Không liên quan viêm nang lông
B. Chỉ có một nguyên nhân duy nhất là dị ứng thức ăn
C. Chắc chắn là zona
D. Có nhiều yếu tố thuận lợi tại chỗ và toàn thân phối hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Liều cloxacillin ở trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 12,5-25 mg/kg mỗi 6 giờ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. 50 mg/kg/ngày liều duy nhất
C. 40 mg/kg/ngày chia 2 lần
D. 5-10 mg/kg mỗi 12 giờ
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
B. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
D. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây là nơi thường gặp viêm nang lông?
A. Kết mạc
B. Lưỡi
C. Sinh dục
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Niêm mạc miệng
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về số lượng tổn thương trong viêm nang lông?
A. Luôn lan tỏa toàn thân
B. Chỉ có một tổn thương đơn độc
C. Có thể nhiều hoặc ít tùy trường hợp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Luôn đối xứng tuyệt đối
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Đầu, mặt, cổ
B. Mặt ngoài cánh tay, đùi
C. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cẳng tay, cẳng chân
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
B. Luôn đau hơn nhọt
C. Chỉ đau khi có sốt cao
D. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
B. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp tìm nguyên nhân nấm của viêm nang lông?
A. Đo chức năng hô hấp
B. Nhuộm Gram máu ngoại vi
C. Đo điện não đồ
D. Soi nấm trực tiếp nhuộm mực Parker
Người chơi chọn
Đáp án đúng