Chi tiết đáp án bài thi
luyen - 12233
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
345 Lý Thường Kiệt
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm nang lông
Kết quả
47/50
Thời gian làm bài
30:27
Thứ hạng
#35
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dạng viêm nang lông nào thường gặp ở người suy giảm miễn dịch?
A. Viêm nang lông do dầu mỡ nghề nghiệp
B. Viêm nang lông do nhổ lông
C. Viêm nang lông tăng bạch cầu ái toan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông giả do cạo râu
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở bệnh nhân viêm nang lông, lý do cần tránh tự lây nhiễm ra vùng da khác là vì:
A. Chỉ lan qua đường hô hấp
B. Viêm nang lông không bao giờ lan
C. Chỉ lan khi có sốt
D. Tổn thương có thể lan sang vùng khác nếu vệ sinh kém và gãi cào
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vị trí nào sau đây KHÔNG có viêm nang lông theo tài liệu?
A. Mặt ngoài cánh tay, đùi
B. Đầu, mặt, cổ
C. Cẳng tay, cẳng chân
D. Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 4
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có trong tài liệu điều trị viêm nang lông?
A. Kem acyclovir 5%
B. Mỡ mupirocin 2%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hồ nước đơn thuần
D. Mỡ salicylic 10%
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên nghĩ tới yếu tố thiếu sắt trong viêm nang lông?
A. Các trường hợp viêm nang lông mạn tính
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ ở người khỏe mạnh hoàn toàn
C. Chỉ khi có tổn thương lòng bàn tay
D. Mọi ca cấp tính mới 1 ngày
Câu 6
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu một thương tổn tiến triển thành áp xe có ngòi mủ ở giữa, nhận định phù hợp nhất là:
A. Chắc chắn là herpes
B. Phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ là sẩn ngứa
D. Vẫn là viêm nang lông điển hình không thay đổi
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tại nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến nên tư vấn người bệnh đi khám thay vì chỉ bán thuốc bôi đơn giản?
A. Da khô nhẹ không tổn thương nang lông
B. Có 1-2 sẩn rất nhỏ mới xuất hiện
C. Chỉ hỏi cách vệ sinh thông thường
D. Tổn thương tái phát nhiều lần, ảnh hưởng chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đối tượng nghề nghiệp nào dễ bị viêm nang lông do tiếp xúc dầu mỡ?
A. Công nhân lọc dầu, thợ máy
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Giáo viên mầm non
C. Nhạc công
D. Nhân viên văn phòng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng nhất về sẹo trong viêm nang lông điển hình?
A. Thường khỏi không để lại sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn để lại sẹo lồi
C. Luôn để lại sẹo lõm sâu
D. Chỉ để lại sẹo khi ở mặt
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ảnh hưởng của viêm nang lông tái phát nhiều lần là:
A. Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ rất nhẹ
B. Không ảnh hưởng gì
C. Chỉ gây biến chứng ở tim
D. Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Mục tiêu điều trị đầu tiên của viêm nang lông theo nguyên tắc là:
A. Chỉ giảm ngứa đơn thuần
B. Dùng corticoid kéo dài
C. Cắt bỏ toàn bộ nang lông
D. Loại bỏ các yếu tố thuận lợi
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Tăng tiết mồ hôi
B. Tiêm vắc xin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Cạo râu
D. Nhổ lông
Câu 13
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Điểm phân biệt quan trọng giữa viêm nang lông và nhọt là:
A. Nhọt là viêm cấp gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh, đau nhiều và tạo ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Nhọt không bao giờ do tụ cầu vàng
C. Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt còn nhọt chỉ gặp ở lưng
D. Viêm nang lông luôn sốt cao còn nhọt thì không
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào đúng nhất về đau trong viêm nang lông điển hình?
A. Luôn đau hơn nhọt
B. Đau nhức dữ dội là triệu chứng bắt buộc
C. Chỉ đau khi có sốt cao
Người chơi chọn
D. Tài liệu mô tả tổn thương thường không đau
Đáp án đúng
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nguyên nhân chủ yếu của viêm nang lông là:
A. Chỉ do liên cầu tan huyết beta
B. Chỉ do vi nấm Candida
C. Chỉ do ký sinh trùng ghẻ
D. Tụ cầu vàng và trực khuẩn mủ xanh
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Sai
Người bệnh có thương tổn ngoài nang lông, sẩn chắc màu nâu, ngứa rõ. Cần nghĩ nhiều đến:
A. Viêm nang lông
Người chơi chọn
B. Nhọt
C. Sẩn ngứa
Đáp án đúng
D. Chốc
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tần suất bôi neomycin theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi cách ngày
B. 4 lần/ngày
C. 2-3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 1 lần/ngày
Câu 18
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Clindamycin đường toàn thân trong viêm nang lông người lớn có thể dùng liều:
A. 1,5 g x 4 lần/ngày
B. 600 mg liều duy nhất
C. 300-400 mg x 3 lần/ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. 100 mg/ngày
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Kháng sinh toàn thân nào được nêu với liều người lớn 250-500 mg mỗi 6 giờ?
A. Ceftriaxon
B. Doxycyclin
C. Vancomycin
D. Cloxacillin
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong số các lựa chọn sau, đâu là sai lầm phổ biến dễ gặp khi nhân viên nhà thuốc chưa phân biệt rõ bệnh?
A. Hỏi yếu tố cạo râu và nhổ lông
B. Nhầm viêm nang lông với nhọt giai đoạn sớm
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Nhận ra vai trò của nang lông trong tổn thương
D. Tư vấn tránh gãi cào
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo quan trọng đối với người bệnh viêm nang lông là:
A. Tránh cào gãi, tránh kích thích thương tổn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Luôn tự nặn bỏ thương tổn
C. Chỉ dùng mỹ phẩm che phủ
D. Cào gãi cho vỡ tổn thương để mau khô
Câu 22
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nhân viên nhà thuốc chỉ nhìn thấy 'mụn mủ' rồi khẳng định là trứng cá, sai ở điểm nào?
A. Vì viêm nang lông không có mủ
B. Vì mụn mủ không bao giờ gặp trong trứng cá
C. Vì mọi tổn thương da đều là nhọt
D. Đã bỏ qua việc xác định tổn thương có nằm ở nang lông hay không
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây được nêu trong tài liệu để dùng 2-4 lần/ngày?
A. Nước oxy già 20 thể là lựa chọn duy nhất
B. Calamine lotion
C. Dung dịch acid boric 3%
D. Povidon-iodin 10%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chẩn đoán xác định viêm nang lông chủ yếu dựa vào:
A. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
Đáp án đúng
B. Chỉ dựa vào nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
C. Chỉ dựa vào sinh thiết da
D. Chỉ dựa vào công thức máu
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương cơ bản điển hình của viêm nang lông là:
A. Bọng nước lớn căng trên nền da lành
B. Những sẩn nhỏ ở nang lông, trên có vảy tiết, không đau
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Mụn nước thành chùm đau rát dữ dội
D. Mảng đỏ giới hạn rõ, bờ gồ cao
Câu 26
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nếu nghi ngờ viêm nang lông do nấm, hướng thăm dò đúng là:
A. Soi nấm trực tiếp
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ định VDRL
C. Siêu âm phần mềm
D. Soi tươi tìm ký sinh trùng ghẻ
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Viêm nang lông được định nghĩa là:
A. Tình trạng viêm nông một hoặc nhiều nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Tình trạng viêm cấp gây hoại tử toàn bộ nang lông và tổ chức xung quanh
C. Tình trạng dày sừng quanh nang lông không viêm
D. Tình trạng viêm tuyến mồ hôi đơn thuần
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc hoặc mỹ phẩm nào có thể làm tăng nguy cơ viêm nang lông theo tài liệu?
A. Vitamin tổng hợp
B. Men vi sinh
C. Thuốc hoặc mỹ phẩm gây kích ứng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Dung dịch oresol
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Virút nào thường gây viêm nang lông vùng quanh miệng?
A. Molluscum contagiosum virus
B. Human papilloma virus
C. Varicella-zoster virus
D. Herpes simplex virus
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tổn thương nào dưới đây khiến phải nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương có thể tự khỏi không sẹo
B. Sẩn nhỏ có vảy tiết, không đau
C. Ổ áp xe ở nang lông, giữa có ngòi mủ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Vài thương tổn rải rác ở mặt ngoài cánh tay
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố tại chỗ nào sau đây làm thuận lợi cho viêm nang lông?
A. Ăn mặn
B. Uống ít nước
C. Thiếu ngủ một đêm
D. Mặc quần áo quá chật
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Người bệnh ngứa dai dẳng, nghi do Malassezia folliculitis. Nếu cứ dùng kháng sinh chống tụ cầu đơn thuần kéo dài thì hạn chế lớn nhất là:
A. Là biện pháp phòng bệnh tiêu chuẩn
B. Chắc chắn làm khỏi nhanh hơn
C. Luôn thay thế được xét nghiệm nguyên nhân
D. Có thể không giải quyết đúng căn nguyên
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây phù hợp với viêm nang lông hơn là nhọt?
A. Áp xe sâu kèm sốt và mệt mỏi
B. Sẩn nhỏ quanh nang lông, không đau, vài ngày có thể khỏi không sẹo
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Sưng đau dữ dội vùng vành tai
D. Khối sưng nóng đỏ đau tăng dần, hình thành ngòi mủ ở giữa
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Yếu tố toàn thân nào sau đây là yếu tố thuận lợi của viêm nang lông?
A. Béo phì
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Hạ acid uric máu
C. Cận thị
D. Tăng chiều cao
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào sau đây cũng được khuyến nghị trong viêm nang lông?
A. Jarish
B. DEP
C. Chlorhexidine 4%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Ethanol 90 độ bôi nhiều lần
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong viêm nang lông, lựa chọn nào sau đây là sai về xử trí nhà thuốc?
A. Khai thác yếu tố cạo râu, nhổ lông, dầu mỡ, da ẩm ướt
B. Bỏ qua yếu tố nghề nghiệp vì không liên quan
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Hỏi tiền sử đái tháo đường hoặc suy giảm miễn dịch
D. Tư vấn tránh cọ xát và giữ da sạch
Câu 37
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Giả viêm nang lông (pseudo-folliculitis) thường gặp nhất ở vị trí nào?
A. Quanh rốn do ẩm ướt
B. Vùng cằm do cạo râu
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Lòng bàn tay do ma sát
D. Da đầu do đội mũ
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nào phù hợp với viêm nang lông?
A. Tránh môi trường nóng ẩm, hóa chất dầu mỡ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ cần uống nhiều nước là đủ
C. Không cần điều trị sớm tổn thương da
D. Luôn bôi corticoid dự phòng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi lựa chọn kháng sinh bôi, thao tác đúng là:
A. Bôi lên da ướt bẩn để tăng ngấm
B. Bôi lên thương tổn sau khi đã sát khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ bôi khi thương tổn đã hết
D. Bôi trước rồi mới rửa sạch
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người tiếp xúc dầu mỡ nghề nghiệp, việc chỉ bôi thuốc nhưng không thay đổi môi trường tiếp xúc có hạn chế gì?
A. Chắc chắn khỏi hoàn toàn
B. Không liên quan gì đến kết quả điều trị
C. Chỉ ảnh hưởng màu da chứ không ảnh hưởng bệnh
D. Có thể không loại bỏ được yếu tố thuận lợi nên bệnh dễ dai dẳng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi chẩn đoán phân biệt với sẩn ngứa, đặc điểm nào gợi ý sẩn ngứa hơn viêm nang lông?
A. Tổn thương nằm ở nang lông
B. Sẩn chắc ngoài nang lông, màu nâu hoặc màu da bình thường, có ngứa
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Thường đáp ứng kháng sinh bôi tại chỗ
D. Có mủ ở trung tâm nang lông
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thuốc bôi nào sau đây có thể dùng 1-2 lần/ngày trong viêm nang lông?
A. Podophyllin
B. Permethrin 5%
C. Mỡ lưu huỳnh
D. Silver sulfadiazine 1%
Người chơi chọn
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào giúp xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm nang lông?
A. Điện tim
B. Nuôi cấy vi khuẩn
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Khí máu động mạch
D. Men gan
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào cần phối hợp điều trị toàn thân trong viêm nang lông?
A. Khi trường hợp nặng
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Mọi trường hợp đều phải dùng ngay
C. Khi bệnh nhân không ngứa
D. Khi chỉ có một sẩn nhỏ đơn độc
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh lý toàn thân nào vừa là yếu tố thuận lợi của nhọt vừa của viêm nang lông theo tài liệu?
A. Viêm gan virus
B. Hen dị ứng nhẹ
C. Tiểu đường
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Cường giáp đơn thuần
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Tác nhân nào sau đây có thể gây viêm nang lông do nấm?
A. Aspergillus fumigatus đơn độc
B. Trichophyton rubrum hoặc Malassezia folliculitis
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Chỉ có vi nấm sợi ở móng
D. Candida albicans là chủ yếu
Câu 47
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Vì sao lòng bàn tay và bàn chân không phải vị trí của viêm nang lông?
A. Vì được miễn dịch bảo vệ đặc biệt
B. Vì vùng này không có nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. Vì luôn khô tuyệt đối
D. Vì da vùng này quá dày nên vi khuẩn không xâm nhập được
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào giúp phân biệt viêm nang lông với trứng cá trong thực hành nhà thuốc?
A. Trứng cá không bao giờ có sẩn viêm
B. Hai bệnh hoàn toàn không thể phân biệt trên lâm sàng
C. Viêm nang lông không có nhân trứng cá điển hình và thương tổn bám theo nang lông
Người chơi chọn
Đáp án đúng
D. Viêm nang lông luôn có nhân trứng cá
Câu 49
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có vài tổn thương đơn độc, không đau, khu trú ở cẳng tay. Hướng xử trí ban đầu hợp lý nhất là:
A. Sát khuẩn và cân nhắc kháng sinh bôi tại chỗ
Người chơi chọn
Đáp án đúng
B. Chỉ dùng corticoid bôi
C. Không cần làm gì dù tổn thương tăng dần
D. Truyền vancomycin ngay
Câu 50
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh toàn thân trong viêm nang lông theo tài liệu thường là:
A. Tối thiểu 6 tuần
B. 7-10 ngày
Người chơi chọn
Đáp án đúng
C. 1-2 ngày
D. 3-4 ngày cố định