QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 16:27
Thông tin bài thi
Người chơi
Hà
Số điện thoại
0867332312
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
Quyển Sơn
Đề thi
Lang Ben
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Lang Ben(Pityriasis Versicolor)
Mã lượt thi
c4e4489e-ba33-4391-9c83-a593147f490c
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
60
Số câu đúng
45
Số câu sai
15
Thời gian
13:28
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- HARD
Đúng
Trong nhà thuốc, trường hợp nào nên thận trọng hơn trước khi khuyên dùng thuốc uống cho lang ben?
A
Người ngứa nhẹ mùa nóng
B
Người có tiền sử bệnh gan hoặc đang dùng nhiều thuốc
C
Tổn thương ít, khu trú
D
Người muốn bôi tại chỗ trước
Câu 2
- HARD
Đúng
Trước khi chỉ định thuốc chống nấm đường toàn thân cho lang ben, cần lưu ý:
A
Không cần khai thác gì thêm
B
Chỉ cần xem tổn thương có ngứa hay không
C
Chỉ cần hỏi tuổi
D
Xét nghiệm trước khi điều trị và trong quá trình điều trị
Câu 3
- EASY
Sai
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có liên quan đến lang ben theo tài liệu?
A
Thoái hóa khớp
B
Thiếu vitamin C đơn độc
C
Mang thai
D
Gãy xương kín
Câu 4
- HARD
Đúng
Một bệnh nhân dùng ketoconazol tại chỗ đúng nhưng vẫn tái phát liên tục. Điều gì cần được nhấn mạnh thêm?
A
Chỉ cần tăng số lần tắm
B
Phải kiểm soát yếu tố thuận lợi và cân nhắc biện pháp phòng tái phát
C
Dùng corticoid phối hợp
D
Chuyển sang kháng sinh
Câu 5
- MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây khiến nghĩ ít đến lang ben hơn?
A
Mảng hình nhiều cung ở liên bả vai
B
Dát nâu vàng ở ngực, vảy mỏng
C
Dát giảm sắc tố ở lưng, ngứa nhẹ
D
Dát trắng sữa ranh giới quá rõ, không vảy
Câu 6
- MEDIUM
Sai
Trong các vị trí sau, vị trí nào ít gợi ý lang ben nhất theo mô tả kinh điển?
A
Bẹn
B
Ngực
C
Lòng bàn tay
D
Liên bả vai
Câu 7
- HARD
Sai
Itraconazol đường uống trong điều trị lang ben theo tài liệu là:
A
500 mg/ngày x 10 ngày
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
100-200 mg/ngày x 5 ngày
D
50 mg/ngày x 1 ngày
Câu 8
- HARD
Đúng
Người bệnh ra nhiều mồ hôi, da dầu, hay tái phát lang ben. Lời khuyên nào phù hợp nhất?
A
Kết hợp điều trị và phòng tái phát bằng kiểm soát yếu tố thuận lợi
B
Bôi corticoid định kỳ
C
Chỉ cần bôi khi ngứa
D
Uống kháng sinh mỗi đợt nóng
Câu 9
- HARD
Sai
Một bệnh nhân dùng corticoid kéo dài có dát vùng ngực lưng kèm vảy mỏng. Điều này gợi ý gì?
A
Không liên quan
B
Chắc chắn là chốc
C
Corticoid bảo vệ khỏi lang ben
D
Corticoid là yếu tố thuận lợi làm tăng nguy cơ lang ben
Câu 10
- HARD
Đúng
Bệnh nhân hỏi: 'Lang ben có phải do bẩn không?' Câu trả lời phù hợp nhất là:
A
Là bệnh nấm da, dễ gặp khi có các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, khí hậu ẩm nóng
B
Do ăn ngọt hoàn toàn
C
Chỉ do bẩn
D
Do virus nên không liên quan da dầu
Câu 11
- HARD
Đúng
Một trẻ có dát giảm sắc tố ở mặt, có vảy mỏng nhẹ. Bước giúp tăng độ chắc chắn chẩn đoán lang ben là:
A
Chụp X-quang ngực
B
Chỉ hỏi có đau bụng không
C
Cào nhẹ tìm dấu hiệu vỏ bào hoặc soi tươi
D
Định lượng đường huyết ngay
Câu 12
- HARD
Đúng
Nếu một người có tổn thương nghi lang ben nhưng chỉ muốn bôi vài hôm khi đỡ ngứa rồi ngưng, cần tư vấn rằng:
A
Có thể đổi sang corticoid
B
Điều trị không đủ thời gian dễ làm bệnh dai dẳng hoặc tái phát
C
Không cần theo dõi gì
D
Chỉ cần hết ngứa là đủ
Câu 13
- HARD
Đúng
Nam 19 tuổi, ngực và lưng có dát nâu vàng, cào ra vảy mịn, ngứa nhẹ khi nóng. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
A
Chốc
B
Nhọt
C
Herpes
D
Lang ben
Câu 14
- EASY
Đúng
Dấu hiệu nào giúp phát hiện vảy da trong trường hợp lang ben khó thấy rõ bằng mắt thường?
A
Dấu hiệu Auspitz
B
Dấu hiệu Nikolsky
C
Dấu hiệu vỏ bào
D
Dấu hiệu Darier
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán nào sau đây phù hợp hơn lang ben khi tổn thương là dát tăng hoặc giảm sắc tố, có vảy mỏng, vùng ngực lưng?
A
Viêm mô bào
B
Nhọt
C
Chốc
D
Lang ben
Câu 16
- HARD
Sai
Khi dùng ketoconazol hoặc selenium sulfid tại chỗ cho lang ben, nên để thuốc trên da bao lâu trước khi rửa?
A
30-60 phút
B
1-2 phút
C
Để qua đêm
D
10-15 phút
Câu 17
- MEDIUM
Sai
Đặc điểm nào của Malassezia khiến việc nuôi cấy khác với nhiều nấm khác?
A
Chỉ sống trong máu
B
Không thể thấy dưới kính hiển vi
C
Ưa dầu
D
Chỉ sống ở niêm mạc
Câu 18
- HARD
Đúng
Bệnh nhân lang ben tổn thương ít, khu trú, lựa chọn ưu tiên đầu tay thường là:
A
Kháng sinh uống
B
Thuốc chống nấm tại chỗ
C
Corticoid bôi
D
Acyclovir uống
Câu 19
- HARD
Sai
Nhóm thuốc nào sau đây cũng được nêu có thể dùng tại chỗ trong lang ben?
A
Nhóm azol và allylamin dạng kem hoặc dung dịch
B
Thuốc kháng virus
C
Kháng sinh beta-lactam
D
Thuốc chống loạn thần
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với bạch biến?
A
Lang ben có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
B
Lang ben không bao giờ ngứa
C
Lang ben chỉ ở lòng bàn tay
D
Lang ben luôn trắng bệch hoàn toàn
Câu 21
- HARD
Sai
Điểm nào sau đây là bẫy dễ nhầm giữa lang ben và viêm nang lông có ngứa?
A
Cả hai đều có bào tử xen sợi nấm ngắn
B
Cả hai đều là dát tăng giảm sắc tố có vảy mỏng
C
Cả hai đều có thể ngứa
D
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
Câu 22
- HARD
Sai
Fluconazol đường uống cho lang ben theo tài liệu là:
A
150 mg/ngày x 10 ngày
B
50 mg/ngày x 1 tháng
C
300 mg/tuần x 2 tuần
D
600 mg liều duy nhất
Câu 23
- HARD
Đúng
Dưới đây, câu nào là nhận định SAI về điều trị tại chỗ lang ben theo tài liệu?
A
Điều trị 2 lần/tuần trong 2-4 tuần
B
Có thể dùng ketoconazol 1-2%
C
Bôi xong phải rửa ngay trong vài chục giây
D
Có thể dùng selenium sulfid 2,5%
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Lang ben có thể cần phân biệt với giang mai II vì:
A
Cả hai đều chỉ gặp ở trẻ em
B
Một số tổn thương da có thể thay đổi màu sắc và rải rác
C
Cả hai đều luôn có ngứa dữ dội
D
Cả hai đều có đèn Wood vàng sáng
Câu 25
- HARD
Sai
Bệnh nhân bôi ketoconazol nhưng rửa ngay sau 1 phút, khả năng nào dễ xảy ra?
A
Tăng hiệu quả rõ rệt
B
Chắc chắn khỏi ngay
C
Làm bệnh thành zona
D
Hiệu quả điều trị giảm
Câu 26
- EASY
Sai
Tiêu chuẩn nào KHÔNG thuộc chẩn đoán xác định lang ben?
A
Cấy máu dương tính
B
Tổn thương tăng hoặc giảm sắc tố, vảy mỏng
C
Đèn Wood vàng huỳnh quang
D
Soi tươi thấy bào tử và sợi nấm ngắn
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Nếu soi tươi không thấy sợi nấm ngắn và bào tử, cần thận trọng vì có thể nghĩ đến:
A
Chắc chắn vẫn là lang ben
B
Chắc chắn là herpes
C
Một bệnh giảm sắc tố khác
D
Chắc chắn là ghẻ
Câu 28
- EASY
Đúng
Triệu chứng cơ năng của lang ben thường là:
A
Ngứa nhẹ, rõ hơn khi nóng bức
B
Rát bỏng liên tục
C
Không bao giờ ngứa
D
Đau dữ dội
Câu 29
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về thuốc chống nấm đường toàn thân trong lang ben?
A
Chỉ gây tác dụng phụ ngoài da
B
Có thể gây tác dụng phụ, đặc biệt với gan thận
C
Có thể tự dùng kéo dài không cần theo dõi
D
Hoàn toàn an toàn, không cần lưu ý gì
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Điểm nào sau đây giúp phân biệt lang ben với nấm thân?
A
Lang ben chỉ gặp ở niêm mạc
B
Lang ben luôn có bờ viêm đỏ nổi rõ
C
Lang ben thường ở vùng tiết bã, vảy mỏng, ít viêm
D
Lang ben gây đau nhiều
Câu 31
- HARD
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao tổn thương 'lúc nâu, lúc nhạt màu'. Giải thích phù hợp là:
A
Lang ben có thể biểu hiện tăng sắc tố hoặc giảm sắc tố
B
Vì do vi khuẩn sinh mủ
C
Vì luôn có xuất huyết dưới da
D
Vì là bệnh mạch máu
Câu 32
- EASY
Sai
Điều kiện khí hậu nào thuận lợi rõ nhất cho lang ben phát triển?
A
Lạnh khô
B
Ấm và ẩm
C
Nóng khô hoàn toàn
D
Lạnh ẩm
Câu 33
- EASY
Đúng
Nhóm tuổi hay gặp lang ben nhất là:
A
Thiếu niên và người trẻ
B
Trẻ sơ sinh
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người rất cao tuổi
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán phân biệt, bệnh nào sau đây có thể rất dễ nhầm khi tổn thương là dát giảm sắc tố?
A
Viêm phổi
B
Chốc
C
Sởi
D
Bạch biến
Câu 35
- HARD
Đúng
Nữ 22 tuổi, da lưng loang lổ tăng giảm sắc tố, không đau, đèn Wood vàng huỳnh quang. Hướng nghĩ phù hợp nhất là:
A
Lang ben
B
Lao da
C
Bạch biến
D
Viêm da dầu
Câu 36
- EASY
Đúng
Yếu tố thuận lợi nào sau đây có thể làm lang ben dễ xuất hiện hoặc kéo dài?
A
Tăng huyết áp độ 1
B
Cận thị
C
Viêm amidan mạn
D
Suy giảm miễn dịch
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào làm tăng khả năng tái phát lang ben nếu không được kiểm soát?
A
Uống nhiều nước
B
Đeo kính cận
C
Ăn ít muối
D
Da dầu và mồ hôi nhiều kéo dài
Câu 38
- HARD
Đúng
Thuốc chống nấm tại chỗ được nêu có hiệu quả trong lang ben là:
A
Mupirocin 2%
B
Permethrin 5%
C
Ketoconazol 1-2% hoặc selenium sulfid 2,5%
D
Acyclovir 5%
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Trong chẩn đoán xác định lang ben, yếu tố nào mang tính bổ trợ tại chỗ rất hữu ích tại phòng khám?
A
Siêu âm bụng
B
Điện tâm đồ
C
Đèn Wood
D
Chụp CT
Câu 40
- EASY
Đúng
Xét nghiệm soi trực tiếp lang ben thường thấy:
A
Tinh thể urat
B
Cầu khuẩn Gram dương
C
Bào tử xen kẽ với sợi nấm ngắn
D
Tế bào khổng lồ đa nhân
Câu 41
- HARD
Đúng
Biện pháp nào sau đây giúp phòng tái phát lang ben?
A
Chỉ tắm nước nóng
B
Loại bỏ và hạn chế các yếu tố thuận lợi
C
Bôi kháng sinh kéo dài
D
Tăng dùng corticoid
Câu 42
- HARD
Sai
Liệu trình bôi tại chỗ ketoconazol hoặc selenium sulfid trong lang ben theo tài liệu là:
A
4 lần/ngày trong 3 ngày
B
1 lần/ngày trong 1 ngày
C
Chỉ bôi khi ngứa
D
2 lần/tuần trong 2-4 tuần
Câu 43
- HARD
Đúng
Một cách phòng tái phát lang ben được nêu là:
A
Dùng mupirocin 1 lần/tuần
B
Uống acyclovir hàng tuần
C
Dùng dầu gội ketoconazol 1 lần/tuần như xà phòng
D
Uống kháng sinh mỗi tháng
Câu 44
- HARD
Đúng
Một bẫy thường gặp trong tư vấn là cho rằng mọi dát giảm sắc tố đều là bạch biến. Điểm nào giúp kéo hướng về lang ben?
A
Có vảy mỏng và dấu hiệu vỏ bào
B
Hoàn toàn không vảy
C
Luôn trắng sữa đồng nhất
D
Chỉ có ở đầu chi
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu bệnh nhân có dát vùng ngực, ngứa nhẹ khi nóng và soi tươi dương tính, bước tiếp cận hợp lý nhất là:
A
Chẩn đoán chốc và dùng kháng sinh
B
Chẩn đoán ghẻ và bôi permethrin
C
Chẩn đoán zona và dùng acyclovir
D
Chẩn đoán lang ben và điều trị chống nấm
Câu 46
- HARD
Đúng
Thuốc toàn thân nào sau đây được nêu cho lang ben?
A
Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày
B
Cephalexin 500 mg/ngày x 3 ngày
C
Prednisolon 40 mg/ngày
D
Ketoconazol uống 200 mg/ngày x 5-7 ngày
Câu 47
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Albendazol 400 mg x 1 lần/tháng
B
Itraconazol 400 mg x 1 lần/tháng
C
Cefalexin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Acyclovir 400 mg x 1 lần/tháng
Câu 48
- HARD
Đúng
Bệnh nhân có dát trắng rõ, không vảy, soi tươi âm tính. Chẩn đoán cần nghĩ nhiều hơn so với lang ben là:
A
Nhọt
B
Bạch biến
C
Chốc
D
Zona
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Lang ben cần phân biệt với phong thể I vì lý do nào?
A
Cả hai đều luôn đau rát nhiều
B
Cả hai đều có mụn mủ quanh nang lông
C
Cả hai đều có thể có dát thay đổi sắc tố
D
Cả hai đều chỉ ở niêm mạc
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Khi tổn thương lang ben có màu hồng, điều đó thường gợi ý:
A
Có thể có hiện tượng viêm nhẹ
B
Chắc chắn là giang mai II
C
Luôn là bội nhiễm nặng
D
Chắc chắn là chàm
Câu 51
- MEDIUM
Đúng
Trong thực hành nhà thuốc, bệnh nhân mô tả 'mảng loang lổ màu nâu vàng ở lưng, cào ra phấn mịn' gợi ý nhiều nhất:
A
Chốc
B
Nhọt
C
Lang ben
D
Hạt cơm
Câu 52
- EASY
Sai
Màu huỳnh quang dưới đèn Wood của lang ben thường thấy rõ ở:
A
Rìa tổn thương
B
Chỉ ở da lành
C
Trung tâm tổn thương
D
Chỉ ở niêm mạc
Câu 53
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào đúng về mức độ nguy hiểm của lang ben?
A
Luôn có sốt cao
B
Thường gặp, chủ yếu ảnh hưởng thẩm mỹ và khó chịu nhẹ
C
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
D
Bắt buộc nhập viện
Câu 54
- EASY
Đúng
Vị trí thường gặp nhất của lang ben là:
A
Lòng bàn chân
B
Lòng bàn tay
C
Niêm mạc miệng
D
Vùng ngực và liên bả vai
Câu 55
- HARD
Đúng
Tại sao lang ben hay tái phát ở một số người dù đã điều trị khỏi đợt cấp?
A
Vì Malassezia không bao giờ đáp ứng thuốc
B
Vì bắt buộc phải nằm viện
C
Vì các yếu tố thuận lợi như da dầu, mồ hôi nhiều, suy giảm miễn dịch còn tồn tại
D
Vì luôn kèm nhiễm khuẩn huyết
Câu 56
- MEDIUM
Đúng
Trong các màu sau, màu nào KHÔNG phải là màu tổn thương thường gặp của lang ben theo tài liệu?
A
Hồng
B
Nâu vàng
C
Xanh tím đen
D
Nâu
Câu 57
- MEDIUM
Đúng
Một lý do khiến lang ben dễ gặp ở vùng ngực và liên bả vai là:
A
Đây là vùng không có tuyến mồ hôi
B
Đây là vùng ít tiếp xúc ánh sáng hoàn toàn
C
Vì luôn có ma sát cơ học mạnh
D
Đây là vùng da tiết bã
Câu 58
- MEDIUM
Đúng
Dấu hiệu nào ủng hộ chẩn đoán lang ben hơn viêm nang lông?
A
Đau nhức nhiều
B
Tổn thương dát có vảy mỏng
C
Có ngòi mủ ở giữa
D
Tổn thương là sẩn mủ quanh nang lông
Câu 59
- MEDIUM
Đúng
Ngứa trong lang ben thường tăng lên khi nào?
A
Không liên quan thời tiết
B
Chỉ khi trời lạnh sâu
C
Chỉ khi nhịn ăn
D
Khi trời nóng bức
Câu 60
- HARD
Đúng
Phác đồ phòng tái phát nào sau đây có trong tài liệu?
A
Metronidazol 2 g x 1 lần/tháng
B
Doxycyclin 100 mg x 1 lần/tháng
C
Azithromycin 500 mg x 1 lần/tháng
D
Fluconazol 300 mg x 1 lần/tháng