QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 18:35
Thông tin bài thi
Người chơi
Ngô Thu Trà
Số điện thoại
03282738955
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
c69422ca-2ba8-4937-8e93-1f0856c9c4ea
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
08:51
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
1 lần/tuần
C
2–3 lần/ngày
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
C
Rạch rộng làm sạch thương tổn
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ xuất hiện khi do nấm
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Chỉ có ngứa mà không đau
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây sai về nhọt?
A
Là bệnh viêm cấp tính của nang lông
B
Tụ cầu vàng là nguyên nhân chính
C
Chỉ khu trú nông, không gây hoại tử
D
Có thể gây nhiễm khuẩn huyết
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Chắc chắn là zona
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Bọng nước trong thượng bì
B
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
C
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
D
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
B
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không liên quan miễn dịch
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
B
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
C
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
D
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Thời gian dùng kháng sinh toàn thân trong điều trị nhọt thường là:
A
21 ngày bắt buộc
B
2 ngày
C
4 ngày
D
7–10 ngày
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Augmentin trong điều trị nhọt ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
1,5–2 g/ngày chia 3 lần, uống ngay trước khi ăn
B
1 viên/tuần
C
500 mg duy nhất
D
Chỉ tiêm tĩnh mạch
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây đúng về đau trong nhọt?
A
Đau chỉ xuất hiện khi đã khỏi
B
Nhọt hầu như không đau
C
Đau nhức là triệu chứng cơ năng thường gặp
D
Đau khiến loại trừ nhọt
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
B
Lang ben
C
Thủy đậu
D
Viêm da tiếp xúc
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
5 g/ngày
C
Chỉ tiêm bắp
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Trong các bệnh sau, bệnh nào cũng được nêu là cần chẩn đoán phân biệt với nhọt ở giai đoạn sớm?
A
Zona và ghẻ
B
Lupus và pemphigus
C
Trứng cá và herpes da lan tỏa
D
Nấm móng và lang ben
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
D
Đây là vị trí không đáng lo
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào dưới đây làm dược sĩ phải cảnh giác nguy cơ diễn tiến nặng hơn?
A
Nhọt nhỏ ở cẳng tay, đau nhẹ
B
Nhọt ở môi trên hoặc má
C
Nhọt đơn độc ở đùi, không sốt
D
Nhọt nhỏ mới xuất hiện ở lưng
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân có nhọt ở cánh tay, đau vừa, chưa có sốt, tổn thương đơn độc. Hướng xử trí tại nhà thuốc phù hợp nhất là:
A
Chỉ uống thuốc giảm đau, bỏ qua sát khuẩn
B
Chỉ dùng corticoid bôi
C
Ưu tiên sát khuẩn tại chỗ, theo dõi tiến triển, dặn không nặn
D
Khẳng định không cần theo dõi gì thêm
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Chỉ người làm việc ngoài trời
B
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
C
Chỉ phụ nữ có thai
D
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
B
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
C
Không cần phân biệt với viêm nang lông
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
C
Nhọt và trứng cá là một bệnh
D
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nhọt cụm còn được gọi là:
A
Viêm tuyến mồ hôi mủ
B
Hậu bối hoặc nhọt bầy
C
Chốc loét
D
Trứng cá bọc
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Chốc chắc chắn
B
Bệnh ghẻ chắc chắn
C
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
D
Nhọt chắc chắn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Cồn iod 90%
B
Povidon-iodin 10%
C
Xanh methylen uống
D
Dung dịch nitrat bạc 1%
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Đắp kem dưỡng ẩm dày
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Nên nặn sớm cho thoát độc
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
50 mg/kg mỗi 12 giờ
B
Không dùng cho trẻ em
C
1 g/ngày chia 2
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Chỉ ở vùng sinh dục
B
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
D
Chỉ ở nếp gấp lớn
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Cloxacilin
B
Roxithromycin
C
Azithromycin
D
Acyclovir
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
3 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
Cách ngày
D
1 lần/ngày
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
B
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
C
Vì mặt ít nang lông
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
5 viên/ngày chia 5
C
1 viên/tháng
D
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh hỏi có cần tránh sản phẩm gây kích ứng da không khi hay bị nhọt. Trả lời đúng là:
A
Chỉ cần đổi dầu gội
B
Không cần, vì nhọt chỉ do vi khuẩn
C
Có, tránh sản phẩm gây kích ứng da là một biện pháp phòng bệnh
D
Chỉ cần uống vitamin
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?
A
Nhọt ở môi trên hoặc má cần đặc biệt thận trọng
B
Nhọt chỉ là bệnh ngoài da đơn thuần nên không bao giờ gây nhiễm khuẩn huyết
C
Nhọt có thể kèm sốt, mệt mỏi
D
Nhọt cụm thường gặp trên nền suy giảm miễn dịch hoặc bệnh mạn tính
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Không bao giờ tiến triển thành mủ
B
Chắc chắn là chốc
C
Chắc chắn là nấm
D
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
B
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
C
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
D
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
B
Chắc chắn do virus
C
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
B
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
C
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
D
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Hexamidin 0,1%
C
Povidon-iodin 10%
D
Permethrin 5%
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1–2 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
D
5 lần/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Ngừng mọi xử trí
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Ngứa là triệu chứng chính
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
C
Rạch ngay thương tổn
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
B
Chỉ riêng thiếu ngủ
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
C
Viêm cầu thận cấp
D
Viêm gan virus