QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 19:53
Thông tin bài thi
Người chơi
110239
Số điện thoại
696969
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
TDP Do Nha
Đề thi
Nấm móng
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về Bệnh Nấm Móng
Mã lượt thi
cabd9c3d-3b16-4b06-85ca-ccecfa4f8788
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
48
Số câu sai
2
Thời gian
04:10
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A
Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
B
Chỉ khi đau khớp
C
Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
D
Chỉ khi có sốt cao
Câu 2
- EASY
Đúng
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A
Chỉ Trichophyton spp.
B
Chỉ Candida spp.
C
Chỉ Malassezia spp.
D
Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Câu 3
- HARD
Đúng
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
500 mg/ngày x 3 ngày
B
250 mg/tuần x 12 tuần
C
25 mg/ngày x 12 tuần
D
250 mg/ngày x 12 tuần
Câu 4
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
125 mg/ngày
C
500 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 5
- HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A
62,5 mg/ngày
B
375 mg/ngày
C
125 mg/ngày
D
250 mg/ngày
Câu 6
- EASY
Đúng
Nấm móng là bệnh lý như thế nào theo tài liệu?
A
Viêm móng thường gặp, tiến triển âm thầm, mạn tính
B
Nhiễm khuẩn huyết do nấm
C
Dị ứng móng thoáng qua
D
Viêm móng cấp, tiến triển nhanh và tự khỏi
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A
Bôi hằng ngày đến khi khỏi
B
Chỉ bôi khi ngứa
C
Bôi 2 lần/tuần cố định
D
Bôi 1 lần/tháng
Câu 8
- EASY
Đúng
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A
Bọng nước
B
Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
C
Mảng trợt ướt
D
Mụn mủ vệ tinh
Câu 9
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A
100 mg/ngày
B
200 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
300 mg/ngày
Câu 10
- HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A
250 mg liều duy nhất
B
125 mg/ngày x 2 ngày
C
250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
D
500 mg/ngày x 1 tuần
Câu 11
- EASY
Đúng
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A
Distal and lateral subungual onychomycosis
B
Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C
Deep lateral superficial onychomycosis
D
Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 12
- HARD
Đúng
Fluconazol cho nấm móng trẻ em có liều là:
A
6 mg/kg/ngày x 3 ngày
B
150 mg/tuần cố định cho mọi trẻ
C
50 mg/ngày x 2 tuần
D
6 mg/kg/tuần x 12–16 tuần (móng tay) hoặc 18–26 tuần (móng chân)
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A
Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
B
Chỉ bờ tự do móng
C
Chỉ đầu ngón
D
Chỉ kẽ ngón
Câu 14
- HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A
Người chỉ bị một móng nhẹ
B
Người không có bệnh nền
C
Nam giới trẻ khỏe
D
Phụ nữ có thai và cho con bú
Câu 15
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A
6 tuần
B
12 tuần
C
26 tuần
D
18 tuần
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A
Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
B
Hồng ban đa dạng
C
Ghẻ Na Uy
D
Mày đay
Câu 17
- MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A
Posterior subungual onycholysis
B
Proximal superficial osteomycosis
C
Proximal subungual onychomycosis
D
Peripheral superficial onychomycosis
Câu 18
- HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A
1 tuần duy nhất
B
2 tháng liên tiếp
C
12 tháng
D
6 tháng
Câu 19
- HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A
Chỉ hết ngứa
B
Chỉ màu móng đẹp hơn
C
Chỉ giảm đau
D
Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Câu 20
- EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A
Chỉ gây ở trẻ em
B
Không bao giờ gây bệnh
C
Là nguyên nhân chính
D
Hiếm khi gây nấm móng
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A
1–3 giờ
B
3–5 ngày
C
2 tuần
D
24 giờ
Câu 22
- HARD
Đúng
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A
1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
B
100 mg/ngày x 1 tuần
C
1 viên duy nhất
D
500 mg/tuần
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A
30–37°C bắt buộc
B
40–45°C
C
10–15°C
D
22–25°C
Câu 24
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
B
50 mg/ngày x 12 tuần
C
100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
D
200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A
Sẩn ngứa
B
U mềm lây
C
Hạt cơm phẳng
D
Loạn dưỡng móng
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A
Tổn thương nhiều móng lan rộng
B
TDO toàn bộ
C
Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
D
Viêm từ 3 móng trở lên
Câu 27
- HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A
200 mg/ngày x 12 tuần
B
200 mg/tuần x 12 tuần
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 28
- HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A
8 tuần
B
16 tuần
C
6 tuần
D
12 tuần
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A
Nước muối ưu trương
B
KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
C
KOH 2% đơn độc
D
Cồn 70 độ
Câu 30
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
100 mg/ngày
C
400 mg/ngày
D
50 mg/ngày
Câu 31
- HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A
100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
B
250 mg/ngày x 3 ngày
C
50 mg/ngày x 1 tháng
D
200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Câu 32
- HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A
150–200 mg/tuần x 9 tháng
B
150–200 mg/ngày x 7 ngày
C
50 mg/ngày x 3 ngày
D
300 mg/tuần x 2 tuần
Câu 33
- HARD
Đúng
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A
Tự khỏi nhanh sau vài ngày
B
Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C
Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
D
Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
7–10 ngày
B
2–3 tuần
C
1–2 ngày
D
1–2 tháng
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A
Rối loạn phát triển móng và teo móng
B
Chỉ đau thoáng qua
C
Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
D
Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A
Chỉ đổi màu đầu móng
B
Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
C
Chỉ viêm quanh móng nhẹ
D
Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A
1–2 ngày
B
2–3 tuần
C
1 ngày
D
3–6 giờ
Câu 38
- EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A
Viêm quanh móng mưng mủ cấp
B
Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
C
Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
D
Dải nâu dọc móng từ gốc
Câu 39
- EASY
Đúng
Tác nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp của nấm móng do dermatophyte?
A
Malassezia furfur
B
Fusarium spp.
C
Trichophyton rubrum
D
Candida albicans
Câu 40
- EASY
Đúng
Chẩn đoán nấm móng theo tài liệu dựa vào:
A
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm tìm nấm
B
Chỉ dựa vào màu móng thay đổi
C
Chỉ dựa vào tiền sử ngứa
D
Chỉ dựa vào lâm sàng
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A
Chỉ giới tính
B
Chỉ tuổi của người bệnh
C
Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
D
Chỉ màu móng
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A
Cạo da đầu
B
Lấy nước tiểu
C
Chọc dịch khớp
D
Cạo rãnh quanh móng
Câu 43
- MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A
Trophic distal onycholysis
B
Total dystrophic onychomycosis
C
Terminal distal onycholysis
D
Total distal osteomyelitis
Câu 44
- HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A
200 mg/ngày
B
250 mg/ngày
C
5 mg/kg/ngày
D
100 mg/ngày
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A
Bôi cách giờ
B
Bôi liều duy nhất
C
Bôi ngày 3 lần
D
Bôi 1 tuần 1 lần
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A
Chích máu đầu ngón
B
Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
C
Cạo tóc
D
Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Chẩn đoán xác định nấm móng dựa vào:
A
Lâm sàng đa dạng và cận lâm sàng
B
Chỉ màu móng
C
Chỉ lâm sàng
D
Chỉ mức độ ngứa
Câu 48
- EASY
Đúng
Tỷ lệ dân số mắc nấm móng ở châu Âu theo tài liệu là:
A
25–30%
B
0,2–0,6%
C
10–20%
D
2–6%
Câu 49
- HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A
Chỉ tăng uống nước
B
Bào mòn móng
C
Chỉ chườm lạnh
D
Chỉ xoa bóp
Câu 50
- EASY
Đúng
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A
Chỉ móng tay
B
Móng chân hơn móng tay
C
Chỉ móng chân
D
Móng tay hơn móng chân