QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 14:28
Thông tin bài thi
Người chơi
Aaa
Số điện thoại
012345
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
-
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
cc84c26c-b368-4b67-b587-223b3f27d482
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
44
Số câu sai
6
Thời gian
13:15
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chắc chắn do virus
D
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Betalactam và macrolid
B
Chỉ tetracyclin
C
Chỉ aminoglycosid
D
Chỉ fluoroquinolon
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Chỉ xuất hiện khi do nấm
C
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
D
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
Câu 4
- MEDIUM
Sai
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
B
Không dùng cho trẻ em
C
50 mg/kg mỗi 12 giờ
D
1 g/ngày chia 2
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
C
Chỉ nghĩ đến dị ứng
D
Chỉ nghĩ đến herpes
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
B
Nốt viêm nang lông nông
C
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
B
Viêm da tiếp xúc
C
Lang ben
D
Thủy đậu
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
Chỉ bôi khi có sốt
B
2–3 lần/ngày
C
1 lần/tuần
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Mô bệnh học của nhọt đặc trưng bởi:
A
Ổ áp xe ở nang lông, cấu trúc nang lông bị phá vỡ, trung tâm hoại tử
B
Tế bào khổng lồ đa nhân do virus
C
Tăng sừng dạng nút sừng quanh nang lông
D
Bọng nước trong thượng bì
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
B
Không liên quan miễn dịch
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Không liên quan bệnh nền
B
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
C
Chắc chắn là zona
D
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
B
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
C
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
D
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
Câu 13
- MEDIUM
Sai
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
5 g/ngày
B
Chỉ tiêm bắp
C
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
Chỉ bôi khi đau
B
1–2 lần/ngày
C
4–6 lần/ngày
D
Mỗi giờ một lần
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Chỉ uống vitamin
C
Không cần rửa tay
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Roxithromycin ở người lớn theo tài liệu được dùng:
A
2 viên/ngày chia 2 lần, uống trước bữa ăn 15 phút
B
5 viên/ngày chia 5
C
500 mg tiêm tĩnh mạch duy nhất
D
1 viên/tháng
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
B
Rạch ngay thương tổn
C
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
D
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
Câu 18
- MEDIUM
Sai
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Tụ cầu vàng
B
Candida albicans
C
Trực khuẩn mủ xanh
D
Liên cầu tan huyết beta
Câu 19
- MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Soi nấm dương tính
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Test Tzanck dương tính
D
Giảm bạch cầu ngoại vi
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
B
Chỉ ở nếp gấp lớn
C
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
D
Chỉ ở vùng sinh dục
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
100 mg/ngày
B
250–500 mg mỗi 6 giờ
C
250 mg mỗi tuần
D
1 viên duy nhất
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
B
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
C
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
D
Rạch rộng làm sạch thương tổn
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Chỉ uống thuốc là đủ
B
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Không cần thiết
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Azithromycin ở người lớn trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
1 g/ngày kéo dài 1 tháng
B
500 mg x 4 lần/ngày
C
500 mg ngày đầu, sau đó 250 mg/ngày trong 4 ngày tiếp theo
D
250 mg duy nhất
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là kết luận phù hợp nhất cho dược sĩ nhà thuốc?
A
Không cần phân biệt với viêm nang lông
B
Chỉ cần bán kháng sinh uống là xong
C
Cần biết nhận diện ca nguy cơ cao: vị trí mặt, nhiều tổn thương, sốt, đau nhiều, bệnh nền
D
Mọi ca nhọt đều có thể tự xử trí hoàn toàn tại quầy
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh hỏi vì sao nhọt ở mặt lại phải thận trọng hơn nhọt ở tay. Câu trả lời tốt nhất là:
A
Vì đau hơn nên khó chịu hơn
B
Vì da mặt luôn nhiễm nấm sẵn
C
Vì mặt ít nang lông
D
Vì một số vị trí như môi trên, má có nguy cơ biến chứng viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Phân biệt nhọt với viêm nang lông dựa vào đặc điểm nào là quan trọng nhất?
A
Viêm nang lông chỉ gặp ở mặt
B
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn
C
Nhọt thường đau nhức hơn và đi sâu, có ngòi mủ
D
Viêm nang lông luôn có sốt cao
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
B
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
C
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân đau nhiều, tổn thương sâu, có vẻ như áp xe quanh nang lông. Điều nào sau đây không phù hợp?
A
Chú ý yếu tố nguy cơ toàn thân
B
Đánh giá xem đã có mủ hay chưa
C
Tự khẳng định đây chỉ là trứng cá
D
Nghĩ nhiều đến nhọt hơn viêm nang lông
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
D
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
Câu 31
- MEDIUM
Sai
Điểm nào sau đây là “bẫy” dễ khiến nhầm nhọt với viêm nang lông?
A
Viêm nang lông luôn sốt cao hơn nhọt
B
Nhọt không đau
C
Cả hai đều luôn có ngòi mủ lớn
D
Cùng liên quan nang lông
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Dung dịch sát khuẩn nào được nêu trong điều trị nhọt?
A
Dung dịch nitrat bạc 1%
B
Povidon-iodin 10%
C
Cồn iod 90%
D
Xanh methylen uống
Câu 33
- MEDIUM
Sai
Mỡ mupirocin 2% trong điều trị nhọt được dùng với tần suất:
A
1 lần/ngày
B
2 lần/ngày
C
3 lần/ngày
D
Cách ngày
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
B
Chốc chắc chắn
C
Nhọt chắc chắn
D
Bệnh ghẻ chắc chắn
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
B
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
C
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
D
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
B
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
C
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
D
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
B
Viêm gan virus
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm cầu thận cấp
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Chỉ là ngứa đơn thuần
B
Đây là vị trí không đáng lo
C
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
D
Chỉ cần thuốc chống nấm
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
7–10 ngày
B
3–4 ngày
C
1–2 ngày
D
1 tháng
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Bạch biến
B
Lang ben
C
Viêm nang lông
D
Zona mắt
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Chắc chắn do nấm
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
D
Không liên quan gì bệnh nền
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy mủ ở nhọt thường cho kết quả:
A
Không mọc vi khuẩn
B
Tụ cầu vàng phát triển
C
Chỉ mọc nấm men
D
Chỉ mọc trực khuẩn gram âm
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của nhọt là:
A
Không đau, không ngứa
B
Ngứa dữ dội về đêm
C
Đau nhức, nhất là khi khu trú ở mũi hoặc vành tai
D
Chỉ rát bỏng nhẹ
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Điều nào dưới đây giúp phân biệt nhọt với chốc?
A
Nhọt luôn ngứa nhiều hơn chốc
B
Chốc luôn đau sâu hơn nhọt
C
Chốc thường có vảy mật ong, còn nhọt diễn tiến thành ổ áp xe với ngòi mủ
D
Hai bệnh hoàn toàn giống nhau
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
B
Một mụn đầu đen ở mũi
C
Một dát giảm sắc tố ở lưng
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh dùng kháng sinh vài ngày thấy đỡ đau, muốn ngưng rất sớm. Tư vấn hợp lý là:
A
Chỉ cần đổi sang thuốc bổ
B
Có thể ngưng bất cứ lúc nào
C
Nên tuân thủ thời gian điều trị kháng sinh theo chỉ định, thường 7–10 ngày
D
Chỉ cần bôi nước muối
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Acyclovir
C
Cloxacilin
D
Azithromycin
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi thuốc bôi nào có trong phác đồ tài liệu cho nhọt. Câu trả lời đúng là:
A
Ketoconazol 2%
B
Mupirocin 2%
C
Permethrin 5%
D
Selenium sulfide 2,5%
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Không liên quan tiên lượng
B
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị
C
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
D
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Chỉ có vảy da khô
B
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
C
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
D
Ngứa là triệu chứng chính