Chi tiết đáp án bài thi
avv - 1111111
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Câu hỏi trắc nghiệm về Viêm da cơ địa
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngay sau khi tắm xong, nên làm gì cho người viêm da cơ địa?
A. Bôi thuốc làm ẩm da/dưỡng da
Đáp án đúng
B. Không cần làm gì
C. Bôi cồn sát khuẩn toàn thân
D. Chà xát cho khô hoàn toàn
Câu 2
Mức độ: MEDIUM
Sai
Vị trí hay gặp của viêm da cơ địa ở thanh thiếu niên là:
A. Chỉ vùng lưng
B. Chỉ da đầu
C. Chỉ mu tay
D. Nếp gấp khuỷu, khoeo, cổ, rốn, vùng da quanh mắt
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào sau đây là dị nguyên môi trường hay làm nặng viêm da cơ địa?
A. Chỉ ánh sáng mặt trời
B. Chỉ nước lạnh
C. Bụi nhà, lông súc vật, quần áo, đồ dùng gia đình
Đáp án đúng
D. Chỉ thức ăn cay
Câu 4
Mức độ: HARD
Sai
Trong mô hình nhà thuốc, khi nào cần nghĩ đến bội nhiễm trên nền viêm da cơ địa?
A. Khi da khô đơn thuần
B. Khi chỉ ngứa nhẹ về đêm
C. Khi có tăng sắc tố sau viêm
D. Khi tổn thương trợt rỉ dịch nhiều, có mủ, đóng vảy tiết dày hoặc hạch lân cận sưng
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây cũng có thể gặp trong viêm da cơ địa người lớn?
A. Viêm da quanh mi mắt, chàm ở vú
Đáp án đúng
B. Chỉ viêm quanh móng
C. Chỉ viêm môi không bao giờ gặp
D. Chỉ sốt cao
Câu 6
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm tiến triển của viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Hay tái phát, mạn tính và nhạy cảm với nhiều yếu tố khởi động
Đáp án đúng
B. Không liên quan môi trường
C. Luôn để sẹo vĩnh viễn
D. Chỉ xảy ra một lần rồi khỏi hẳn
Câu 7
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ngoài kháng histamin và kháng sinh, thuốc toàn thân khác có thể dùng trong viêm da cơ địa là:
A. Permethrin, ivermectin
B. Cyclosporin, methotrexat
Đáp án đúng
C. Acyclovir, famciclovir
D. Amphotericin B, nystatin
Câu 8
Mức độ: EASY
Sai
Khoảng 50% trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi được khoảng:
A. 18 tuổi
B. 5 tuổi
C. 15 tuổi
D. 10 tuổi
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong trường hợp lichen hóa của viêm da cơ địa, mô bệnh học có thể thấy thêm:
A. Tiêu hủy hoàn toàn thượng bì
B. Tăng sản thượng bì
Đáp án đúng
C. Hoại tử mạch máu
D. Vôi hóa da
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện nào sau đây thuộc nhóm biểu hiện khác của viêm da cơ địa?
A. Loét sâu dưới da
B. Dát tăng sắc tố sau nấm
C. Hạt cơm sinh dục
D. Da cá, dày da lòng bàn tay bàn chân, dày sừng nang lông
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: HARD
Sai
Tần suất bôi thuốc làm ẩm da hàng ngày theo khuyến nghị là:
A. 2-3 lần/ngày
Đáp án đúng
B. 1 lần/ngày
C. 1 lần/tuần
D. Chỉ mùa hè
Câu 12
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào sau đây có thể làm viêm da cơ địa nhũ nhi bùng phát?
A. Chỉ tập đi
B. Chỉ uống ít nước
C. Nhiễm trùng, mọc răng, tiêm chủng, thay đổi khí hậu
Đáp án đúng
D. Chỉ nằm điều hòa
Câu 13
Mức độ: HARD
Sai
Yếu tố nào sau đây phản ánh rõ tính cơ địa dị ứng của viêm da cơ địa?
A. Chỉ có đau cơ
B. Chỉ có sốt
C. Kèm tiền sử hen hoặc viêm mũi dị ứng
Đáp án đúng
D. Chỉ có đau khớp
Câu 14
Mức độ: HARD
Sai
Một dấu hiệu khiến dễ nhầm viêm da cơ địa với bệnh khác là:
A. Đường hầm ghẻ
B. Mụn nước thành chùm dọc dây thần kinh
C. Tổn thương ngứa, đỏ, trợt, mạn tính và tái phát
Đáp án đúng
D. Vảy màu mật ong
Câu 15
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm trẻ bị viêm da cơ địa sẽ khỏi khi lớn lên?
A. 100%
B. 70%
Đáp án đúng
C. 40%
D. 20%
Câu 16
Mức độ: EASY
Sai
Nếu cả bố và mẹ cùng bị viêm da cơ địa thì con sinh ra có nguy cơ mắc bệnh khoảng:
A. 30%
B. 80%
Đáp án đúng
C. 10%
D. 50%
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biện pháp giáo dục quan trọng nhất trong phòng bệnh viêm da cơ địa là:
A. Cấm tuyệt đối mọi loại sữa
B. Chỉ điều trị khi bùng phát
C. Chỉ phát thuốc mà không cần giải thích
D. Giúp người bệnh và người nhà hiểu kiến thức bệnh, yếu tố khởi động, lợi ích và nguy cơ điều trị
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa trẻ em là:
A. Chỉ có nứt kẽ bàn chân
B. Sẩn đỏ, vết trợt, da dày, mụn nước khu trú hoặc lan tỏa cấp tính, có thể kèm nhiễm khuẩn thứ phát
Đáp án đúng
C. Chỉ có mụn mủ ở mặt
D. Dát giảm sắc tố có vảy mỏng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo tiêu chuẩn Hanifin và Rajka, ngứa là:
A. Tiêu chuẩn phụ
B. Không phải tiêu chuẩn
C. Chỉ gặp ở trẻ em
D. Tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
Câu 20
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ em bị viêm da cơ địa, vùng cổ có thể có đặc điểm nào?
A. Vảy màu mật ong
B. Chỉ tăng tiết mồ hôi
C. Mụn cóc phẳng
D. Sạm da dạng lưới
Đáp án đúng
Câu 21
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi viêm da cơ địa ở người lớn lan tỏa, vùng nặng nhất thường là:
A. Mu bàn chân
B. Quanh móng
C. Các nếp gấp
Đáp án đúng
D. Da đầu
Câu 22
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh nói 'cứ tiếp xúc lông chó mèo hoặc mặc áo len là bệnh bùng lên', điều này phù hợp với:
A. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
B. Zona
C. Chốc
D. Nấm da
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khoảng bao nhiêu phần trăm người bệnh viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm các bệnh dị ứng khác?
A. 5-10%
B. 10-20%
C. 80-90%
D. 30-50%
Đáp án đúng
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Biểu hiện điển hình ở thanh thiếu niên và người lớn bị viêm da cơ địa là:
A. Mụn nước, sẩn đỏ dẹt, có vùng da mỏng trên nền da dày, lichen hóa, ngứa
Đáp án đúng
B. Chỉ có dát trắng ở lưng
C. Chỉ có mụn mủ ở mặt
D. Chỉ có mảng đỏ vùng tã lót
Câu 25
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố nào làm viêm da cơ địa ở trẻ em dễ trở nên cấp tính?
A. Tiếp xúc lông súc vật, gia cầm, mặc đồ len hoặc dạ
Đáp án đúng
B. Ngủ đủ giấc
C. Ăn rau xanh
D. Tắm nước ấm đúng cách
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Một giá trị lớn của dược sĩ nhà thuốc trong quản lý viêm da cơ địa là:
A. Chờ bệnh tự khỏi
B. Chỉ bán thuốc chống ngứa
C. Giúp người bệnh nhận ra yếu tố khởi động, dùng thuốc đúng và dưỡng ẩm đúng
Đáp án đúng
D. Chỉ nhắc uống nước nhiều
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Chứng da vẽ nổi trắng trong viêm da cơ địa thuộc nhóm:
A. Dấu hiệu bắt buộc để chẩn đoán
B. Biến chứng do thuốc
C. Dấu hiệu nhiễm khuẩn
D. Biểu hiện phụ/trợ của bệnh
Đáp án đúng
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cận lâm sàng hay gặp trong viêm da cơ địa là:
A. Tăng nồng độ IgE trong huyết thanh
Đáp án đúng
B. Giảm men gan đặc hiệu
C. Tăng acid uric
D. Hạ calci máu
Câu 29
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhũ nhi, tổn thương viêm da cơ địa có thể xuất hiện thêm ở đâu khi trẻ biết bò?
A. Đầu gối
Đáp án đúng
B. Vùng thắt lưng đơn độc
C. Móng chân
D. Lòng bàn tay
Câu 30
Mức độ: HARD
Sai
Sai lầm hay gặp ở người bệnh viêm da cơ địa là:
A. Tắm nước ấm đúng mức
B. Mặc cotton
C. Tránh dị nguyên
D. Chỉ bôi thuốc khi bùng phát mà bỏ qua dưỡng ẩm hằng ngày
Đáp án đúng
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
Điều trị toàn thân bằng kháng histamin H1 trong viêm da cơ địa nhằm:
A. Diệt vi khuẩn
B. Giảm ngứa
Đáp án đúng
C. Diệt nấm
D. Làm liền vết trợt ngay
Câu 32
Mức độ: HARD
Sai
Một tình huống nên nghĩ nhiều đến dị nguyên thức ăn trên nền viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Bệnh chỉ tăng khi trời mưa
B. Bệnh chỉ xuất hiện sau tiêm vaccine
C. Bệnh chỉ xảy ra khi thiếu ngủ
D. Bệnh giảm rõ khi ngừng một số thức ăn nghi ngờ dị ứng
Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Sai
Nếu người bệnh có viêm da quanh mi mắt, tăng sắc tố quanh mắt và tiền sử hen, nghĩ nhiều đến:
A. Viêm da do côn trùng
B. Nấm da mặt
C. Zona mắt
D. Viêm da cơ địa
Đáp án đúng
Câu 34
Mức độ: HARD
Sai
Ở trẻ nhỏ bị viêm da cơ địa, cần lưu ý gì với vùng tã lót?
A. Bôi corticoid mạnh thường xuyên
B. Băng kín suốt ngày
C. Vệ sinh vùng tã lót tránh chất tiết gây kích thích
Đáp án đúng
D. Không cần để ý
Câu 35
Mức độ: HARD
Sai
Ở người lớn, biểu hiện nào rất gợi ý viêm da cơ địa hơn nấm da?
A. Lichen hóa ở nếp gấp kèm ngứa, khô da, tiền sử dị ứng
Đáp án đúng
B. Dày sừng dưới móng
C. Vảy mịn màu nâu vàng ở ngực lưng
D. Dát tròn có bờ hoạt động rõ
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Nếu viêm da cơ địa kéo dài dai dẳng ở người lớn, vùng nào thường bị ảnh hưởng mạnh bởi dị nguyên và yếu tố tâm sinh lý?
A. Các nếp gấp
Đáp án đúng
B. Da đầu đơn độc
C. Móng
D. Lòng bàn chân đơn thuần
Câu 37
Mức độ: HARD
Sai
Giữ độ ẩm không khí trong phòng có ý nghĩa gì với người viêm da cơ địa?
A. Không ảnh hưởng gì
B. Làm bệnh nặng hơn chắc chắn
C. Chỉ có ích với người lớn
D. Giúp hạn chế khô da và giảm bùng phát
Đáp án đúng
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
Lichen hóa ở các nếp gấp ở trẻ em hoặc thành dải ở người lớn được xếp vào:
A. Tiêu chuẩn phụ
B. Biểu hiện điển hình thuộc tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
C. Dấu hiệu không đặc hiệu
D. Biến chứng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Viêm da lòng bàn tay, chân trong viêm da cơ địa người lớn gặp khoảng:
A. 90-100%
B. 5-10%
C. 1-5%
D. 20-80%
Đáp án đúng
Câu 40
Mức độ: HARD
Sai
Trong tiếp cận bệnh mạn tính như viêm da cơ địa, mục tiêu không phù hợp là gì?
A. Giáo dục tránh dị nguyên và chăm sóc da hằng ngày
B. Giảm nguy cơ bội nhiễm và biến chứng
C. Kiểm soát triệu chứng và giảm tái phát
D. Chỉ xử trí khi bùng phát nặng, bỏ qua giai đoạn duy trì
Đáp án đúng
Câu 41
Mức độ: EASY
Sai
Phần lớn viêm da cơ địa nhũ nhi sẽ tự khỏi khi trẻ được khoảng:
A. 7 tuổi
B. 6 tháng
C. 18-24 tháng
Đáp án đúng
D. 12 tháng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nếu dùng xà phòng ở người viêm da cơ địa, nên chọn loại nào?
A. Loại nhiều hương liệu
B. Loại tẩy rửa mạnh
C. Bất kỳ loại nào
D. Loại ít kích ứng
Đáp án đúng
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Một biểu hiện giúp nghĩ tới viêm da cơ địa ở người lớn là:
A. Chỉ bóng nước ở môi
B. Chỉ mụn đầu đen
C. Chỉ loét sâu ở chân
D. Chàm ở vú
Đáp án đúng
Câu 44
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một dấu hiệu mắt có thể gặp trong viêm da cơ địa là:
A. Bong võng mạc cấp
B. Đục thủy tinh thể
Đáp án đúng
C. Xuất huyết kết mạc sau chấn thương
D. Tăng nhãn áp cấp luôn luôn
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Theo Hanifin và Rajka, tổn thương phát ban tái phát hoặc mạn tính là:
A. Dấu hiệu loại trừ
B. Tiêu chuẩn phụ
C. Tiêu chuẩn chính
Đáp án đúng
D. Không liên quan
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Trong quản lý lâu dài viêm da cơ địa, mục tiêu thực tế nhất là:
A. Chỉ dừng ngứa một lần là đủ
B. Kiểm soát bệnh, giảm tái phát và giảm ảnh hưởng lên chất lượng sống
Đáp án đúng
C. Chỉ làm hết đỏ da tạm thời
D. Chữa khỏi hoàn toàn ngay trong vài ngày
Câu 47
Mức độ: EASY
Sai
Yếu tố môi trường trong viêm da cơ địa đóng vai trò gì?
A. Đóng vai trò động lực khởi phát hoặc làm nặng bệnh
Đáp án đúng
B. Chỉ ảnh hưởng ở người lớn
C. Chỉ ảnh hưởng vào mùa hè
D. Không có vai trò
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Mục tiêu của dưỡng ẩm hằng ngày trong viêm da cơ địa là:
A. Làm bong vảy thật nhanh
B. Diệt tụ cầu vàng
C. Phục hồi hàng rào da và giảm mất nước qua biểu bì
Đáp án đúng
D. Thay thế hoàn toàn corticoid bôi trong mọi đợt cấp
Câu 49
Mức độ: EASY
Sai
Tổn thương điển hình ở viêm da cơ địa nhũ nhi là:
A. Dát tăng sắc tố có vảy mỏng
B. Bóng nước lớn căng đơn độc
C. Đám đỏ da, ngứa, sau đó xuất hiện nhiều mụn nước nông dễ vỡ, xuất tiết, đóng vảy
Đáp án đúng
D. Sẩn mủ khu trú quanh nang lông
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Viêm da cơ địa nhũ nhi khác viêm da do kích ứng tã lót ở điểm nào?
A. Không ngứa
B. Không thấy tổn thương ở vùng tã lót trong thể điển hình
Đáp án đúng
C. Chỉ có ở bẹn
D. Luôn tổn thương nặng nhất ở vùng tã