OT
Outtech Admin
Luxury Dashboard

Chi tiết đáp án bài thi

Út - 8564
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
135 Trường Chinh
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
44/50
Thời gian làm bài
07:47
Thứ hạng
#50
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Không bao giờ làm
B. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
C. Bắt buộc mọi ca
D. Ít được chỉ định
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 2
Mức độ: EASY
Đúng
Cơ chế phá hủy móng trong DLSO chủ yếu là:
A. Tăng sừng hóa dưới móng tiến triển theo trục móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Xuất huyết dưới móng
C. Hoại tử do thiếu máu
D. Tăng tiết mồ hôi đầu ngón
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Chỉ khi có sốt cao
B. Chỉ khi đau khớp
C. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm tác nhân nào chiếm trên 90% các trường hợp nấm móng?
A. Nấm men
B. Nấm mốc
C. Malassezia
Người chơi chọn
D. Nấm sợi dermatophyte
Đáp án đúng
Câu 5
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. KOH 2% đơn độc
B. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Cồn 70 độ
D. Nước muối ưu trương
Câu 6
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 250 mg/ngày x 3 ngày
Câu 7
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ khác của terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 500 mg/ngày x 1 tuần
B. 250 mg liều duy nhất
C. 125 mg/ngày x 2 ngày
D. 250 mg/ngày x 4 tuần, nghỉ 4 tuần, điều trị tiếp 4 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 30–37°C bắt buộc
B. 40–45°C
C. 10–15°C
D. 22–25°C
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
B. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ ở móng tay
D. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt nữa của nấm móng là:
A. Hội chứng vàng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Viêm da dầu
C. Lupus dạng đĩa
D. Hạt cơm
Câu 11
Mức độ: HARD
Đúng
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ xoa bóp
B. Chỉ chườm lạnh
C. Bào mòn móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chỉ tăng uống nước
Câu 12
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Candida spp.
B. Chỉ Malassezia spp.
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 13
Mức độ: EASY
Đúng
Biểu hiện lâm sàng của nấm móng thay đổi chủ yếu theo:
A. Mùa trong năm
B. Nhóm máu
C. Vị trí thâm nhập của vi nấm
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Chiều cao người bệnh
Câu 14
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Bôi 1 lần/tháng
C. Bôi 2 lần/tuần cố định
D. Chỉ bôi khi ngứa
Câu 15
Mức độ: HARD
Đúng
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/ngày x 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 50 mg/ngày x 1 tháng
C. 200 mg/tuần x 12 tuần
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 16
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO là viết tắt của:
A. Total dystrophic onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Total distal osteomyelitis
C. Terminal distal onycholysis
D. Trophic distal onycholysis
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Đúng
TDO được hiểu là:
A. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Chỉ đổi màu đầu móng
D. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
Người chơi chọn
B. 50 mg/ngày
C. 400 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 19
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trường hợp nào có thể chỉ dùng thuốc sát khuẩn và kem bôi chống nấm?
A. Tổn thương nhiều móng lan rộng
B. Móng chân còn tốt, ít tổn thương ở bờ ngoài hoặc viêm quanh móng nhẹ 1–2 móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Viêm từ 3 móng trở lên
D. TDO toàn bộ
Câu 20
Mức độ: EASY
Đúng
E. floccosum trong nấm móng được mô tả là:
A. Chỉ gây ở trẻ em
B. Hiếm khi gây nấm móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Là nguyên nhân chính
D. Không bao giờ gây bệnh
Câu 21
Mức độ: HARD
Đúng
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người chỉ bị một móng nhẹ
B. Người không có bệnh nền
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 22
Mức độ: HARD
Đúng
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
B. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 50 mg/ngày x 3 ngày
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
C. Hoàn toàn không thay đổi
D. Chỉ dày sừng bề mặt
Câu 24
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
B. 500 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Người chơi chọn
Câu 25
Mức độ: HARD
Đúng
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 1 viên/ngày cố định
B. 200 mg/tuần
C. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 26
Mức độ: HARD
Đúng
Biện pháp hỗ trợ khác trong nấm móng là:
A. Loại bỏ móng bằng phẫu thuật hoặc đắp ure 40%
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ chiếu đèn Wood
C. Chỉ dùng oxy già
D. Chỉ rửa nước muối
Câu 27
Mức độ: EASY
Đúng
Tổn thương DLSO thường bắt đầu ở đâu?
A. Ở trung tâm bản móng
B. Ở gốc móng
C. Ở phía xa bờ bên của móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Ở nếp gấp sau
Câu 28
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ màu móng
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ giới tính
Câu 29
Mức độ: EASY
Đúng
Ngoài dermatophyte, SWO còn có thể do:
A. Một số chủng nấm mốc
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ virus
C. Chỉ tụ cầu
D. Chỉ ký sinh trùng
Câu 30
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 50 mg/ngày x 12 tuần
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 31
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng tay là:
A. 12 tuần
Người chơi chọn
B. 26 tuần
C. 6 tuần
Đáp án đúng
D. 18 tuần
Câu 32
Mức độ: HARD
Đúng
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 8 tuần
B. 16 tuần
C. 6 tuần
D. 12 tuần
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 33
Mức độ: HARD
Đúng
Tiêu chuẩn khỏi bệnh của nấm móng gồm:
A. Xét nghiệm nấm âm tính và móng mọc lại bình thường
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ giảm đau
C. Chỉ hết ngứa
D. Chỉ màu móng đẹp hơn
Câu 34
Mức độ: MEDIUM
Đúng
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Proximal subungual onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Posterior subungual onycholysis
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Peripheral superficial onychomycosis
Câu 35
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 250 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 36
Mức độ: MEDIUM
Sai
Amorolfin (Loceryl) 5% trong nấm móng được dùng như thế nào?
A. Bôi liều duy nhất
B. Bôi ngày 3 lần
Người chơi chọn
C. Bôi 1 tuần 1 lần
Đáp án đúng
D. Bôi cách giờ
Câu 37
Mức độ: EASY
Đúng
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
B. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ xảy ra ở gốc móng
D. Chỉ gặp ở trẻ em
Câu 38
Mức độ: EASY
Đúng
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
B. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
C. Dải nâu dọc móng từ gốc
D. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của Candida trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 7–10 ngày
Người chơi chọn
B. 2–3 tuần
C. 1–2 ngày
Đáp án đúng
D. 1–2 tháng
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Lang ben
B. Lichen móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Zona
D. Chốc
Câu 41
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Hạt cơm phẳng
B. Sẩn ngứa
C. U mềm lây
D. Loạn dưỡng móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. MacConkey
B. Thạch chocolate
C. Sabouraud có chloramphenicol
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. Lowenstein-Jensen
Câu 43
Mức độ: HARD
Đúng
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 2 tháng liên tiếp
B. 6 tuần
C. 3 tháng liên tiếp
Người chơi chọn Đáp án đúng
D. 1 tháng
Câu 44
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 300 mg/ngày
C. 400 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
Câu 45
Mức độ: HARD
Đúng
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 200 mg/ngày
B. 5 mg/kg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. 100 mg/ngày
D. 250 mg/ngày
Câu 46
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Nấm móng còn cần phân biệt với:
A. Viêm quanh móng do nhiễm khuẩn
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Ghẻ Na Uy
C. Mày đay
D. Hồng ban đa dạng
Câu 47
Mức độ: HARD
Đúng
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 125 mg/ngày
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. 62,5 mg/ngày
C. 250 mg/ngày
D. 375 mg/ngày
Câu 48
Mức độ: MEDIUM
Đúng
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ bờ tự do móng
B. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Người chơi chọn Đáp án đúng
C. Chỉ kẽ ngón
D. Chỉ đầu ngón
Câu 49
Mức độ: HARD
Đúng
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Người chơi chọn Đáp án đúng
B. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
C. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
D. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
Câu 50
Mức độ: EASY
Đúng
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Subungual white overgrowth
B. Severe white onychomycosis
C. Secondary white onycholysis
D. Superficial white onychomycosis
Người chơi chọn Đáp án đúng