QB
Question Bank
Hệ thống ngân hàng câu hỏi và kiểm tra trực tuyến
Phiếu kết quả bài thi
Ngày in: 06/07/2026 17:37
Thông tin bài thi
Người chơi
truong thi ngoc anh
Số điện thoại
0976950512
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
195 Trần Nhân Tông
Đề thi
Bệnh Nhọt
Loại đề
Theo danh mục - Câu hỏi về bệnh Nhọt (Furuncle)
Mã lượt thi
d785bf00-d379-40b5-9dc6-8acbfa49877e
Trạng thái
Đã nộp
Tổng số câu
50
Số câu đúng
50
Số câu sai
0
Thời gian
08:14
Chi tiết câu trả lời
Câu 1
- MEDIUM
Đúng
Dược sĩ gặp người bệnh có nốt nhọt ở vành tai đau nhiều. Điều gì sau đây phù hợp nhất?
A
Nhọt ở mũi hoặc vành tai thường đau nhức rõ
B
Chỉ nghĩ đến herpes
C
Đau nhiều vẫn loại trừ nhọt
D
Chỉ nghĩ đến dị ứng
Câu 2
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh có nhọt ở lỗ mũi, đau nhiều. Điều nào dưới đây là phù hợp nhất?
A
Cần thận trọng vì là vị trí dễ đau và tiềm ẩn biến chứng
B
Chỉ cần thuốc chống nấm
C
Đây là vị trí không đáng lo
D
Chỉ là ngứa đơn thuần
Câu 3
- MEDIUM
Đúng
Thời gian điều trị kháng sinh tại chỗ cho nhọt thường là:
A
3–4 ngày
B
7–10 ngày
C
1–2 ngày
D
1 tháng
Câu 4
- MEDIUM
Đúng
Người bệnh than nhiều nhọt tái đi tái lại. Hướng tư duy đúng là:
A
Chắc chắn do virus
B
Không cần tìm nguyên nhân thuận lợi
C
Chỉ cần đổi loại kem dưỡng
D
Cần hỏi và đánh giá các yếu tố nền như dinh dưỡng, miễn dịch, đái tháo đường
Câu 5
- MEDIUM
Đúng
Nhóm bệnh nhân nào dễ gặp nhọt cụm hơn?
A
Người suy dinh dưỡng, giảm miễn dịch hoặc mắc bệnh mạn tính
B
Chỉ người làm việc ngoài trời
C
Người khỏe mạnh, dinh dưỡng tốt
D
Chỉ phụ nữ có thai
Câu 6
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân trẻ có nhiều nốt giống nhọt tập trung thành đám. Điều nào sau đây đúng?
A
Không liên quan miễn dịch
B
Không bao giờ gặp ở người có bệnh mạn tính
C
Chắc chắn là trứng cá
D
Có thể gọi là nhọt cụm hoặc hậu bối
Câu 7
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo về bệnh nhọt cho nhân sự nhà thuốc?
A
Phải hiểu bệnh, nhận diện nguy cơ, tránh sai lầm nặn/bóp, biết khi nào cần chuyển khám
B
Chỉ cần nhớ tên vài thuốc
C
Chỉ cần học thuộc liều người lớn
D
Chỉ cần nhớ một tác nhân gây bệnh
Câu 8
- MEDIUM
Đúng
Nhóm kháng sinh toàn thân nào được liệt kê trong điều trị nhọt?
A
Chỉ aminoglycosid
B
Betalactam và macrolid
C
Chỉ fluoroquinolon
D
Chỉ tetracyclin
Câu 9
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu nào đúng về triệu chứng toàn thân của nhọt?
A
Chỉ có ngứa mà không đau
B
Tuyệt đối không có sốt và mệt mỏi
C
Có thể kèm sốt, mệt mỏi và hội chứng nhiễm trùng
D
Chỉ xuất hiện khi do nấm
Câu 10
- MEDIUM
Đúng
Một trẻ 8 tuổi có nốt đỏ đau ở lưng, sau 2 ngày trung tâm hóa mủ. Cách nghĩ phù hợp nhất là:
A
Nhọt
B
Viêm da tiếp xúc
C
Lang ben
D
Thủy đậu
Câu 11
- MEDIUM
Đúng
Khách hàng hỏi có nên tự nặn nốt nhọt mới mọc chưa có mủ để “nhanh khỏi” không. Tư vấn đúng là:
A
Nên nặn sớm cho thoát độc
B
Không nặn, không kích thích; sát khuẩn tại chỗ
C
Đắp kem dưỡng ẩm dày
D
Nên chích kim vô khuẩn tại nhà
Câu 12
- MEDIUM
Đúng
Nhọt được định nghĩa đúng nhất là:
A
Nhiễm nấm nông khu trú ở nang lông
B
Viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Tăng sừng hóa cổ nang lông tạo nhân mụn
D
Viêm mạn tính của tuyến mồ hôi
Câu 13
- MEDIUM
Đúng
Cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với nhọt?
A
Test Tzanck dương tính
B
Tăng bạch cầu và máu lắng tăng
C
Soi nấm dương tính
D
Giảm bạch cầu ngoại vi
Câu 14
- MEDIUM
Đúng
Tổn thương sớm nhất của nhọt thường là:
A
Dát đỏ có vảy mỏng hình vòng cung
B
Mảng trợt nông đóng vảy mật ong
C
Mụn nước thành chùm trên nền đỏ
D
Sẩn nhỏ, màu đỏ, sưng nề, chắc, tấy đỏ ở nang lông
Câu 15
- MEDIUM
Đúng
Một bệnh nhân sốt, mệt, có nhiều nhọt ở lưng và mông. Tư vấn đúng hơn cả là:
A
Chỉ khuyên đắp lá
B
Không liên quan nhọt
C
Cần nghĩ đến hội chứng nhiễm trùng, nên khám bác sĩ để đánh giá toàn thân
D
Chỉ bán thuốc bôi rồi cho về
Câu 16
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng bôi được khuyến cáo với tần suất:
A
4–6 lần/ngày
B
Mỗi giờ một lần
C
Chỉ bôi khi đau
D
1–2 lần/ngày
Câu 17
- MEDIUM
Đúng
Ở nhà thuốc, dấu hiệu nào khiến bạn nghĩ đến nhọt hơn viêm nang lông?
A
Mụn mủ nông nhỏ, hầu như không đau
B
Đau nhức, thương tổn sâu dần thành ổ áp xe có ngòi mủ
C
Ngứa là triệu chứng chính
D
Chỉ có vảy da khô
Câu 18
- MEDIUM
Đúng
Phát biểu đúng về đối tượng mắc nhọt là:
A
Chỉ gặp ở trẻ sơ sinh
B
Chỉ nam giới mới mắc
C
Mọi lứa tuổi đều có thể mắc, nhưng trẻ em gặp nhiều hơn
D
Chỉ gặp ở người lớn tuổi
Câu 19
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo phòng bệnh nhọt bao gồm:
A
Chỉ bôi kháng sinh dự phòng hàng ngày
B
Không cần rửa tay
C
Chỉ uống vitamin
D
Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, tránh sản phẩm kích ứng da, nâng cao thể trạng
Câu 20
- MEDIUM
Đúng
Một nhân viên tư vấn: “Nhọt mới mọc thì bóp ra cho nhanh khỏi.” Nhận xét đúng là:
A
Sai, vì giai đoạn sớm chưa có mủ không được nặn hay kích thích thương tổn
B
Chỉ đúng với trẻ em
C
Đúng hoàn toàn
D
Chỉ đúng khi ở vùng mặt
Câu 21
- MEDIUM
Đúng
Vị trí nào thường gặp của nhọt theo tài liệu?
A
Đầu, mặt, cổ, lưng, mông, chân tay
B
Chỉ ở vùng sinh dục
C
Chỉ ở nếp gấp lớn
D
Lòng bàn tay, lòng bàn chân
Câu 22
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A
Mọi thương tổn quanh nang lông có mủ đều chỉ là viêm nang lông nông
B
Nhọt là tổn thương sâu hơn, gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh
C
Nhọt không bao giờ có biến chứng toàn thân
D
Nhọt và trứng cá là một bệnh
Câu 23
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh đái tháo đường bị nhọt tái phát nhiều lần. Tư duy nào đúng nhất?
A
Không liên quan gì bệnh nền
B
Chỉ đổi kháng sinh bôi là đủ
C
Chắc chắn do nấm
D
Cần coi đây là ca có yếu tố thuận lợi toàn thân, phải đánh giá và theo dõi kỹ hơn
Câu 24
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân hỏi có nên vừa rửa tay vừa che phủ thương tổn sạch để tránh lây lan không. Tư vấn đúng là:
A
Không cần thiết
B
Chỉ uống thuốc là đủ
C
Chỉ bôi mỡ là được
D
Có, vì vệ sinh cá nhân và tránh tự lây nhiễm rất quan trọng
Câu 25
- MEDIUM
Đúng
Nguyên tắc điều trị chung của nhọt bao gồm:
A
Chỉ dùng thuốc giảm đau
B
Vệ sinh cá nhân, điều trị chống nhiễm khuẩn toàn thân và tại chỗ, nâng cao thể trạng
C
Chỉ rạch mủ mọi trường hợp
D
Chỉ bôi thuốc, không cần vệ sinh
Câu 26
- MEDIUM
Đúng
Acid fusidic dạng uống ở người lớn được dùng:
A
1–1,5 g/ngày chia 2 lần, uống ngay trước khi ăn
B
Chỉ tiêm bắp
C
5 g/ngày
D
250 mg/ngày duy nhất
Câu 27
- MEDIUM
Đúng
Ở giai đoạn rất sớm, nhọt cần được chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây?
A
Lang ben
B
Viêm nang lông
C
Bạch biến
D
Zona mắt
Câu 28
- MEDIUM
Đúng
Một sai lầm dễ gặp tại nhà thuốc khi gặp nhọt là:
A
Khuyên rửa tay thường xuyên
B
Hướng dẫn sát khuẩn tại chỗ
C
Khuyên tránh tự lây nhiễm sang vùng khác
D
Bán corticoid bôi đơn độc để “đỡ viêm nhanh”
Câu 29
- MEDIUM
Đúng
Mỡ neomycin trong điều trị nhọt được dùng:
A
2–3 lần/ngày
B
1 lần/tuần
C
Chỉ bôi khi có sốt
D
Chỉ dùng ban đêm
Câu 30
- MEDIUM
Đúng
Một nốt đỏ đau, nhỏ, mới xuất hiện quanh nang lông sau vài giờ. Điều nào sau đây là đúng nhất?
A
Có thể là giai đoạn rất sớm của nhọt
B
Chắc chắn là nấm
C
Không bao giờ tiến triển thành mủ
D
Chắc chắn là chốc
Câu 31
- MEDIUM
Đúng
Đặc điểm nào phù hợp nhất với nhọt ở giai đoạn tiến triển?
A
Mụn đầu đen và đầu trắng xuất hiện đồng thời
B
Dát giảm sắc tố có vảy mịn
C
Mụn nước lõm giữa xếp thành chùm
D
Hình thành ổ áp xe, giữa có ngòi mủ
Câu 32
- MEDIUM
Đúng
Tình huống nào sau đây phù hợp nhất với yêu cầu phải nghĩ đến nhọt cụm/hậu bối?
A
Một mụn đầu đen ở mũi
B
Một dát giảm sắc tố ở lưng
C
Một sẩn đỏ đơn độc ở cẳng tay
D
Nhiều nhọt xếp thành đám ở gáy trên nền đái tháo đường
Câu 33
- MEDIUM
Đúng
Một người bệnh có nhiều nốt đau giống nhọt nhưng ngứa là chủ yếu, mụn mủ nông, rải rác quanh nang lông. Điều nào nên nghĩ tới trước?
A
Bệnh ghẻ chắc chắn
B
Viêm nang lông nhiều hơn nhọt sâu điển hình
C
Nhọt chắc chắn
D
Chốc chắc chắn
Câu 34
- MEDIUM
Đúng
Biến chứng nguy hiểm đặc biệt cần lưu ý khi nhọt ở môi trên hoặc má là:
A
Viêm cầu thận cấp
B
Viêm tĩnh mạch xoang hang và nhiễm khuẩn huyết
C
Hoại tử biểu bì nhiễm độc
D
Viêm gan virus
Câu 35
- MEDIUM
Đúng
Trẻ em dùng cloxacilin trong điều trị nhọt theo tài liệu:
A
Không dùng cho trẻ em
B
50 mg/kg mỗi 12 giờ
C
1 g/ngày chia 2
D
12,5–25 mg/kg mỗi 6 giờ
Câu 36
- MEDIUM
Đúng
Khi đã có mủ, lựa chọn nào phù hợp hơn cả theo tài liệu?
A
Chỉ dùng thuốc chống dị ứng
B
Rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Chỉ bôi kem dưỡng ẩm
D
Chờ tự vỡ hoàn toàn và không cần xử trí
Câu 37
- MEDIUM
Đúng
Nhận định nào về tự chăm sóc là đúng?
A
Có thể dùng tay bẩn sờ nặn nhọt nếu đã uống kháng sinh
B
Không cần chú ý vệ sinh nếu đã dùng thuốc bôi
C
Cắt móng tay không có ý nghĩa
D
Rửa tay thường xuyên giúp giảm tự lây nhiễm ra các vùng da khác
Câu 38
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không nằm trong các lựa chọn điều trị tại chỗ của nhọt trong tài liệu?
A
Chlorhexidin 4%
B
Povidon-iodin 10%
C
Permethrin 5%
D
Hexamidin 0,1%
Câu 39
- MEDIUM
Đúng
Nếu nhọt đã hóa mủ rõ, lời khuyên nào phù hợp nhất theo tài liệu?
A
Chỉ chườm lạnh là đủ
B
Cần được rạch rộng làm sạch thương tổn
C
Tiếp tục tự nặn ở nhà cho hết mủ
D
Ngừng mọi xử trí
Câu 40
- MEDIUM
Đúng
Người lớn dùng cloxacilin điều trị nhọt theo tài liệu với liều:
A
250 mg mỗi tuần
B
100 mg/ngày
C
1 viên duy nhất
D
250–500 mg mỗi 6 giờ
Câu 41
- MEDIUM
Đúng
Điều nào sau đây là tư vấn phù hợp để phòng nhọt tái phát?
A
Nặn mọi nốt viêm sớm
B
Bôi kháng sinh kéo dài không kiểm soát
C
Bỏ qua các sản phẩm kích ứng da
D
Cắt móng tay, rửa tay hàng ngày, giữ vệ sinh cá nhân
Câu 42
- MEDIUM
Đúng
Trong mô hình nhà thuốc, tình huống nào sau đây cần thận trọng chuyển khám hơn cả?
A
Một sẩn đỏ nhỏ mới xuất hiện ở đùi
B
Nhọt ở má, đau tăng, kèm sốt và mệt
C
Nốt viêm nang lông nông
D
Nhọt nhỏ, đơn độc, chưa sốt
Câu 43
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân tự mua kim để chích nhọt tại nhà. Dược sĩ nên trả lời:
A
Tự chích luôn tốt hơn đi khám
B
Không nên tự xử trí xâm lấn; nhất là khi đã có mủ cần xử trí đúng tại cơ sở y tế
C
Chỉ cần sát khuẩn qua loa
D
Có thể tự chích miễn là kim mới
Câu 44
- MEDIUM
Đúng
Kem silver sulfadiazin 1% được khuyến cáo bôi với tần suất:
A
1 lần/tuần
B
1–2 lần/ngày
C
5 lần/ngày
D
Chỉ bôi sau khi uống kháng sinh
Câu 45
- MEDIUM
Đúng
Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm kháng sinh toàn thân được nêu cho nhọt?
A
Roxithromycin
B
Azithromycin
C
Acyclovir
D
Cloxacilin
Câu 46
- MEDIUM
Đúng
Bệnh nhân có nhiều nhọt tụ thành đám trên gáy, kèm đái tháo đường. Cách nhìn đúng là:
A
Có thể là nhọt cụm/hậu bối trên nền yếu tố nguy cơ
B
Không liên quan bệnh nền
C
Chắc chắn là zona
D
Chỉ là viêm nang lông nhẹ
Câu 47
- MEDIUM
Đúng
Khuyến cáo xử trí tại chỗ ở giai đoạn sớm, chưa có mủ là:
A
Nặn mạnh để thoát mủ sớm
B
Rạch ngay thương tổn
C
Chườm nóng liên tục và bóp nặn
D
Không nặn, không kích thích vào thương tổn; bôi dung dịch sát khuẩn 2–4 lần/ngày
Câu 48
- MEDIUM
Đúng
Tác nhân gây bệnh nhọt thường gặp nhất là:
A
Trực khuẩn mủ xanh
B
Tụ cầu vàng
C
Liên cầu tan huyết beta
D
Candida albicans
Câu 49
- MEDIUM
Đúng
Yếu tố nào dưới đây thuận lợi làm phát sinh nhọt?
A
Chỉ riêng thiếu ngủ
B
Miễn dịch tốt và dinh dưỡng đầy đủ
C
Chỉ riêng thời tiết lạnh khô
D
Suy dinh dưỡng, miễn dịch kém, đái tháo đường
Câu 50
- MEDIUM
Đúng
Nếu người bệnh có nhọt nhưng đồng thời suy dinh dưỡng rõ, điều nào nên được nhấn mạnh trong tư vấn?
A
Không liên quan tiên lượng
B
Chỉ cần thuốc bôi là đủ
C
Chỉ cần ăn kiêng dầu mỡ
D
Nâng cao thể trạng là một phần của điều trị