Chi tiết đáp án bài thi
sâm - 0974393489
Shop
Dược Á Đông
Chi nhánh
371 Nguyễn Hữu Tiến
Đề thi
Nấm móng
Kết quả
0/50
Thời gian làm bài
-
Thứ hạng
#-
Câu 1
Mức độ: MEDIUM
Sai
Việc lấy bệnh phẩm nấm móng cần dựa vào:
A. Từng dạng tổn thương lâm sàng cụ thể
Đáp án đúng
B. Chỉ giới tính
C. Chỉ tuổi của người bệnh
D. Chỉ màu móng
Câu 2
Mức độ: EASY
Sai
Trong DLSO, xen kẽ với vùng sừng hóa thường thấy:
A. Mụn mủ vệ tinh
B. Mảng trợt ướt
C. Bọng nước
D. Vùng tách móng là nơi cư trú của nấm sợi
Đáp án đúng
Câu 3
Mức độ: MEDIUM
Sai
Ở người suy giảm miễn dịch, SWO có xu hướng:
A. Lan tỏa và nhiều móng bị tổn thương
Đáp án đúng
B. Khu trú một móng nhỏ rồi tự khỏi
C. Chỉ đổi màu nhẹ thoáng qua
D. Chỉ ở móng tay
Câu 4
Mức độ: EASY
Sai
Nhận định nào đúng về căn nguyên nấm móng?
A. Chủ yếu do vi khuẩn
B. Chủ yếu do virus
C. Do nhiều chủng nấm gây nên
Đáp án đúng
D. Chỉ do một chủng nấm duy nhất
Câu 5
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ terbinafin cho nấm móng người lớn là:
A. 250 mg/tuần x 12 tuần
B. 250 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày x 3 ngày
D. 25 mg/ngày x 12 tuần
Câu 6
Mức độ: EASY
Sai
DLSO là viết tắt của thể nấm móng nào?
A. Deep lateral superficial onychomycosis
B. Diffuse longitudinal subungual onycholysis
C. Distal and lateral subungual onychomycosis
Đáp án đúng
D. Distal lesion superficial onychomycosis
Câu 7
Mức độ: EASY
Sai
SWO là dạng đặc trưng của nhiễm loại nấm nào?
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Chỉ Candida spp.
C. Chỉ vi khuẩn gram âm
D. Dermatophyte như T. mentagrophytes hoặc T. rubrum
Đáp án đúng
Câu 8
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một chẩn đoán phân biệt khác của nấm móng là:
A. Zona
B. Chốc
C. Lang ben
D. Lichen móng
Đáp án đúng
Câu 9
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ 20–40 kg có liều:
A. 375 mg/ngày
B. 62,5 mg/ngày
C. 125 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 250 mg/ngày
Câu 10
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO được hiểu là:
A. Chỉ đổi màu đầu móng
B. Chỉ viêm quanh móng nhẹ
C. Chỉ vài đốm trắng bề mặt móng
D. Toàn bộ móng bị tiêu hủy do tiến triển lâu ngày của các dạng nhiễm nấm trước
Đáp án đúng
Câu 11
Mức độ: EASY
Sai
SWO là viết tắt của thể nào?
A. Superficial white onychomycosis
Đáp án đúng
B. Severe white onychomycosis
C. Subungual white overgrowth
D. Secondary white onycholysis
Câu 12
Mức độ: MEDIUM
Sai
Cách dùng ciclopiroxolamin trong nấm móng theo tài liệu là:
A. Chỉ bôi khi ngứa
B. Bôi hằng ngày đến khi khỏi
Đáp án đúng
C. Bôi 1 lần/tháng
D. Bôi 2 lần/tuần cố định
Câu 13
Mức độ: EASY
Sai
Dấu hiệu lâm sàng điển hình của SWO là:
A. Móng tiêu hủy toàn bộ ngay từ đầu
B. Dải nâu dọc móng từ gốc
C. Viêm quanh móng mưng mủ cấp
D. Đốm hoặc khía trắng trên bề mặt móng
Đáp án đúng
Câu 14
Mức độ: EASY
Sai
Nhóm nấm mốc không dermatophyte có thể gây nấm móng là:
A. Chỉ Malassezia spp.
B. Fusarium spp. và Aspergillus spp.
Đáp án đúng
C. Chỉ Candida spp.
D. Chỉ Trichophyton spp.
Câu 15
Mức độ: EASY
Sai
Đặc điểm đúng của DLSO là:
A. Chỉ gặp ở trẻ em
B. Chỉ xảy ra ở gốc móng
C. Luôn kèm viêm quanh móng cấp
D. Là dạng lâm sàng thường gặp nhất
Đáp án đúng
Câu 16
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng của itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng trong 2–3 tháng
Đáp án đúng
B. 100 mg x 2 lần/ngày x 1 ngày
C. 50 mg/ngày x 12 tuần
D. 200 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
Câu 17
Mức độ: MEDIUM
Sai
Đặc điểm bản móng trong PSO là:
A. Chỉ dày sừng bề mặt
B. Hoàn toàn không thay đổi
C. Chỉ có chấm đen ở đầu móng
D. Xuất hiện các đường rãnh ngắn, gần nhau, song song dọc theo một dải nâu
Đáp án đúng
Câu 18
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin cho nấm móng trẻ em được dùng như thế nào?
A. 200 mg/tuần
B. 20 mg/kg/ngày cho tới khi móng trở về bình thường
Đáp án đúng
C. 1 viên/ngày cố định
D. 2 mg/kg/ngày x 1 tuần
Câu 19
Mức độ: HARD
Sai
Các thuốc uống điều trị nấm móng người lớn không nên chỉ định cho:
A. Người không có bệnh nền
B. Người chỉ bị một móng nhẹ
C. Phụ nữ có thai và cho con bú
Đáp án đúng
D. Nam giới trẻ khỏe
Câu 20
Mức độ: EASY
Sai
SWO hay gặp ở vị trí nào hơn?
A. Móng tay hơn móng chân
B. Chỉ móng chân
C. Móng chân hơn móng tay
Đáp án đúng
D. Chỉ móng tay
Câu 21
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 40–50 kg theo tài liệu là:
A. 100 mg/ngày
B. 400 mg/ngày
C. 300 mg/ngày
D. 200 mg/ngày
Đáp án đúng
Câu 22
Mức độ: HARD
Sai
Griseofulvin trong nấm móng người lớn được dùng như thế nào?
A. 100 mg/ngày x 1 tuần
B. 500 mg/tuần
C. 1 viên duy nhất
D. 1–2 g/ngày cho tới khi móng trở nên bình thường
Đáp án đúng
Câu 23
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO là viết tắt của thể nào?
A. Peripheral superficial onychomycosis
B. Proximal subungual onychomycosis
Đáp án đúng
C. Proximal superficial osteomycosis
D. Posterior subungual onycholysis
Câu 24
Mức độ: MEDIUM
Sai
Bệnh nào sau đây cũng cần phân biệt với nấm móng?
A. Loạn dưỡng móng
Đáp án đúng
B. U mềm lây
C. Hạt cơm phẳng
D. Sẩn ngứa
Câu 25
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sinh thiết nhuộm PAS trong nấm móng có vai trò như thế nào?
A. Là xét nghiệm đầu tay duy nhất
B. Bắt buộc mọi ca
C. Ít được chỉ định
Đáp án đúng
D. Không bao giờ làm
Câu 26
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ >40 kg có liều:
A. 62,5 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
Đáp án đúng
C. 500 mg/ngày
D. 125 mg/ngày
Câu 27
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nuôi cấy nấm móng nên dùng môi trường nào?
A. Sabouraud có chloramphenicol
Đáp án đúng
B. Lowenstein-Jensen
C. Thạch chocolate
D. MacConkey
Câu 28
Mức độ: EASY
Sai
Màu sắc của móng trong DLSO có thể thay đổi thành:
A. Đỏ tím đồng đều
B. Đen hoàn toàn
C. Trắng hoặc vàng cam
Đáp án đúng
D. Xanh rêu duy nhất
Câu 29
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một cách lấy bệnh phẩm phù hợp trong nấm móng là:
A. Chích máu đầu ngón
B. Cạo tóc
C. Cắt và cạo khối sừng mủn dưới móng
Đáp án đúng
D. Chỉ lau móng bằng cồn
Câu 30
Mức độ: MEDIUM
Sai
Hóa chất dùng cho soi trực tiếp nấm móng là:
A. Cồn 70 độ
B. KOH 2% đơn độc
C. KOH 20% và KOH 20% kết hợp mực Parker theo tỷ lệ 2:1
Đáp án đúng
D. Nước muối ưu trương
Câu 31
Mức độ: MEDIUM
Sai
PSO tiến triển mạn tính xen kẽ đợt cấp có thể dẫn tới:
A. Rối loạn phát triển móng và teo móng
Đáp án đúng
B. Chỉ ngứa nhẹ quanh móng
C. Chỉ đau thoáng qua
D. Tự phục hồi hoàn toàn không dấu vết
Câu 32
Mức độ: MEDIUM
Sai
Thời gian mọc khuẩn lạc của nấm sợi và nấm mốc trong nuôi cấy nấm móng thường là:
A. 1 ngày
B. 2–3 tuần
Đáp án đúng
C. 1–2 ngày
D. 3–6 giờ
Câu 33
Mức độ: MEDIUM
Sai
Nhiệt độ nuôi cấy nấm móng theo tài liệu là:
A. 22–25°C
Đáp án đúng
B. 30–37°C bắt buộc
C. 40–45°C
D. 10–15°C
Câu 34
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng chân?
A. 1 tháng
B. 6 tuần
C. 2 tháng liên tiếp
D. 3 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
Câu 35
Mức độ: MEDIUM
Sai
Một vị trí khác có thể lấy bệnh phẩm nấm móng là:
A. Lấy nước tiểu
B. Cạo da đầu
C. Cạo rãnh quanh móng
Đáp án đúng
D. Chọc dịch khớp
Câu 36
Mức độ: HARD
Sai
Thời gian dùng terbinafin cho nấm móng trẻ em ở móng chân là:
A. 6 tuần
B. 12 tuần
Đáp án đúng
C. 8 tuần
D. 16 tuần
Câu 37
Mức độ: HARD
Sai
Một phác đồ itraconazol cho nấm móng người lớn là:
A. 200 mg/ngày x 12 tuần
Đáp án đúng
B. 200 mg/tuần x 12 tuần
C. 50 mg/ngày x 1 tháng
D. 100 mg/ngày x 3 ngày
Câu 38
Mức độ: MEDIUM
Sai
TDO là viết tắt của:
A. Trophic distal onycholysis
B. Total distal osteomyelitis
C. Terminal distal onycholysis
D. Total dystrophic onychomycosis
Đáp án đúng
Câu 39
Mức độ: HARD
Sai
Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của nấm móng?
A. Không ảnh hưởng gì đến sinh hoạt
B. Luôn gây nhiễm khuẩn huyết
C. Không nguy hiểm tính mạng nhưng ảnh hưởng lao động, thẩm mỹ và chất lượng cuộc sống
Đáp án đúng
D. Tự khỏi nhanh sau vài ngày
Câu 40
Mức độ: MEDIUM
Sai
Khi nào nên kết hợp bôi và uống thuốc chống nấm?
A. Khi tổn thương nhiều móng hoặc viêm từ 3 móng trở lên
Đáp án đúng
B. Chỉ khi đau khớp
C. Chỉ khi có sốt cao
D. Chỉ khi người bệnh xin thuốc mạnh
Câu 41
Mức độ: HARD
Sai
Diễn tiến tự nhiên của nấm móng theo tài liệu là:
A. Tự khỏi hoàn toàn sau 1 tuần
B. Tiến triển âm thầm, không tự hồi phục, có thể dẫn tới mất móng
Đáp án đúng
C. Chỉ đổi màu tạm thời rồi khỏi
D. Chỉ tái phát vào mùa lạnh
Câu 42
Mức độ: MEDIUM
Sai
Trong PSO và viêm quanh móng, vị trí viêm điển hình là:
A. Chỉ bờ tự do móng
B. Chỉ đầu ngón
C. Nếp da phía gốc móng, nhất là nếp gấp sau
Đáp án đúng
D. Chỉ kẽ ngón
Câu 43
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ itraconazol ngắt quãng ở trẻ được lặp lại trong bao lâu với móng tay?
A. 6 tháng
B. 2 tháng liên tiếp
Đáp án đúng
C. 1 tuần duy nhất
D. 12 tháng
Câu 44
Mức độ: HARD
Sai
Terbinafin cho trẻ <20 kg có liều:
A. 500 mg/ngày
B. 250 mg/ngày
C. 62,5 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 125 mg/ngày
Câu 45
Mức độ: MEDIUM
Sai
Sau bao lâu có thể quan sát thấy sợi nấm và/hoặc tế bào nấm men khi soi trực tiếp?
A. 24 giờ
B. 3–5 ngày
C. 2 tuần
D. 1–3 giờ
Đáp án đúng
Câu 46
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ dưới 20 kg theo tài liệu là:
A. 5 mg/kg/ngày
Đáp án đúng
B. 250 mg/ngày
C. 200 mg/ngày
D. 100 mg/ngày
Câu 47
Mức độ: HARD
Sai
Liều fluconazol đường uống cho nấm móng người lớn theo tài liệu là:
A. 150–200 mg/ngày x 7 ngày
B. 50 mg/ngày x 3 ngày
C. 300 mg/tuần x 2 tuần
D. 150–200 mg/tuần x 9 tháng
Đáp án đúng
Câu 48
Mức độ: HARD
Sai
Itraconazol cho trẻ 20–40 kg theo tài liệu là:
A. 400 mg/ngày
B. 200 mg/ngày
C. 100 mg/ngày
Đáp án đúng
D. 50 mg/ngày
Câu 49
Mức độ: HARD
Sai
Một biện pháp điều trị hỗ trợ trong nấm móng là:
A. Chỉ tăng uống nước
B. Bào mòn móng
Đáp án đúng
C. Chỉ xoa bóp
D. Chỉ chườm lạnh
Câu 50
Mức độ: HARD
Sai
Phác đồ ngắt quãng itraconazol cho trẻ trên 50 kg là:
A. 50 mg/ngày x 1 tháng
B. 250 mg/ngày x 3 ngày
C. 200 mg x 2 lần/ngày x 1 tuần/tháng
Đáp án đúng
D. 100 mg x 1 lần/ngày x 1 tuần